Plaquenil 200mg

Thuốc kê đơn - Ức chế miễn dịch
AA1337
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Plaquenil 200mg có thành phần chính Hydroxychloroquine sulfate. Tác dụng trong điều trị những bệnh viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ, lupus hệ thống...

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Pháp
Thương hiệu Sanofi
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 16 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
510.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Plaquenil 200mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Sanofi S.A.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Hydroxychloroquine sulfate 200mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Hydroxychloroquine sulfate

Có tác dụng chống thấp khớp nhờ vào một số cơ chế như:

- Tương tác với các nhóm Sulphydryl.

- Can thiệp vào hoạt động của enzym (Phospholipase, NADH - cytochrome C Reductase, Cholinesterase, Protease và Hydrolase).

- Liên kết DNA, ổn định màng lysosome.

- Ức chế hình thành prostaglandin.

- Ức chế hóa học tế bào đa nhân trung tính và thực bào.

- Can thiệp vào quá trình sản xuất Interleukin 1 từ bạch cầu đơn nhân.

- Ức chế giải phóng Superoxide bạch cầu trung tính.

Chỉ định

Thuốc Plaquenil 200mg được dùng cho những trường hợp sau:

- Người lớn:

+  Viêm khớp dạng thấp.

+ Lupus ban đỏ.

+ Lupus ban đỏ hệ thống.

+ Bệnh da liễu do ánh nắng gây ra hoặc trầm trọng hơn.

- Trẻ vị thành niên trên 16 tuổi: Viêm khớp tự phát, lupus ban đỏ và lupus hệ thống.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống. Uống nguyên viên.

- Thời điểm sử dụng: Trong bữa ăn hoặc có thể uống cùng với sữa.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Liều thông thường không vượt quá 6,5 mg/kg/ngày, từ 200-400 mg/ngày. Liều 400mg có thể chia thành nhiều lần trong ngày.

- Nên ngừng điều trị nếu bệnh thấp khớp không khỏi sau 6 tháng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Nhức đầu, rối loạn thị giác, trụy tim mạch, co giật, hạ kali máu; rối loạn nhịp và dẫn truyền (kéo dài QT, xoắn đỉnh, nhịp nhanh thất và rung thất), ngừng thở và tim đột ngột và sớm.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Plaquenil 200mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với hợp chất 4-Aminoquinoline hay bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Tiền sử vàng ở mắt.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc với các tần suất tương ứng như sau:

- Rất phổ biến: Đau bụng, buồn nôn.

- Phổ biến: Tiêu chảy, nôn mửa, đau đầu, chán ăn, giảm sự nhanh nhẹn, mờ thị lực.

- Không phổ biến:

+ Chóng mặt, rối loạn vận động cảm giác, chức năng gan bất thường, lo lắng, ù tai.

+ Rối loạn sắc tố da, võng mạc.

- Tỷ lệ không biết:

+ Rối loạn tâm thần, hạ đường huyết, suy gan.

+ Suy tủy xương, thiếu máu, thiếu máu bất sản, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu.

+ Bệnh cơ xương, teo cơ thần kinh và các nhóm cơ.

+ Bệnh cơ tim, nguy cơ dẫn đến suy tim.

+ Bệnh vảy nến.

+ Vàng da, thoái hóa điểm vàng.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Digoxin, Ciclosporin: Thuốc Plaquenil làm tăng nồng độ digoxin trong huyết tương, tăng nguy cơ độc tính.

- Chloroquine, thuốc kháng acid làm giảm sự hấp thu Hydroxychloroquine. Do đó nên uống các thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ.

- Thuốc tiểu đường: Tăng tác dụng hạ đường huyết.

- Halofantrine: Kéo dài khoảng QT, nguy cơ rối loạn nhịp tim.

- Thuốc chống sốt rét: Giảm ngưỡng co giật.

- Thuốc chống động kinh: Suy giảm tác dụng.

- Agalsidase: Ức chế hoạt động của α-galactosidase.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thuốc có thể qua được nhau thai, nguy cơ gây ảnh hưởng tới thai nhi thấp và không làm tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh. Thuốc làm giảm nguy cơ lupus ban đỏ ở trẻ sơ sinh, block tim bẩm sinh. Do đó có thể an toàn khi sử dụng cho các bệnh tự miễn như lupus. Trong các bệnh khác, cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc được bài tiết một lượng nhỏ trong sữa mẹ. Thận trọng khi sử dụng cho bà mẹ có con bú, cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ gây ra cho trẻ sơ sinh.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ gây suy giảm thị lực ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Bệnh nhân nên kiểm tra nhãn khoa trước khi điều trị bằng thuốc do nguy cơ mắc bệnh võng mạc.

- Một số tác dụng phụ cần được quan tâm trong quá trình sử dụng:

+ Đã có báo cáo về bệnh cơ tim, suy tim, một số trường hợp đã tử vong.

+ Ngừng dùng thuốc nếu có biểu hiện bất thường khi xét nghiệm công thức máu.

+ Hạ đường huyết nghiêm trọng gây mất ý thức, nguy hiểm đến tính mạng.

+ Sử dụng lâu dài cần kiểm tra chức năng của cơ xương và gân xương.

+ Phản ứng trên da.

+ Rối loạn ngoại tháp.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Plaquenil 200mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Plaquenil 200mg đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 510.000 VNĐ.

Nếu được bác sĩ kê đơn và có nhu cầu sử dụng thuốc, bạn có thể đặt hàng ngay trên website hoặc gọi đến số hotline ở bên.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Nhiều người đặt câu hỏi Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp và lupus ban đỏ Plaquenil 200mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi tổng kết những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp, bệnh lupus ban đỏ hệ thống.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn như đau bụng, buồn nôn, nôn mửa, đau đầu, chán ăn, giảm sự nhanh nhẹn...

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

- Ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Giá thanhg khá cao.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 90mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 60mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 15mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Endoxan 50mg
735.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
B - Sol
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 4mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamatase 40mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloderm Cream 15g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dermovate Cream
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betamethason 30g
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentridecme
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pesancort 5g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clobest cream
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flucinar 15g
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halcort-6
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataxon
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neutasol Cream
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Antikans 80mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AtcoBeta-N Ointment 15g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibeonate-N
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tempovate cream 25g - Điều trị VIÊM DA hiệu quả
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ALLEX
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benate Fort Cream
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apisolvat 10g
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Powercort cream
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison Inj 40mg
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flucort-N
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urselon 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flazacort 6
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ