Pitorix 90mg

Thuốc kê đơn - Xương khớp
AA3492
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Pitorix 90mg có thành phần chính Etoricoxib. Thuốc có tác dụng giảm đau, chống viêm.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 16 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
180.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Pitorix 90mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Etoricoxib 90mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Etoricoxib

- Là thuốc chống viêm non-steroid, ức chế chọn lọc trên COX-2.

- Có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm nhưng không có tác dụng ức chế tổng hợp prostaglandin dạ dày và cũng không có tác dụng trên tiểu cầu.

Chỉ định

Thuốc Pitorix 90mg được sử dụng cho các trường hợp:

- Viêm khớp dạng thấp, bệnh viêm xương khớp.

- Viêm đốt sống dính khớp.

- Các cơn đau hay cơn gút cấp tính.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống nguyên viên với một ly nước. Không nhai, không nghiền viên khi uống.

- Thời điểm sử dụng: Bất kỳ lúc nào, không phụ thuộc bữa ăn.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều dùng:

- Viêm xương khớp: 30mg/lần/ngày, có thể tăng 60mg/ngày.

- Viêm khớp dạng thấp: 90mg/lần/ngày.
- Viêm gút cấp tính: 120mg/lần/ngày, sử dụng tối đa 8 ngày.

- Viêm đốt sống dính khớp: 90mg/lần/ngày. Không nên vượt quá liều này.

- Người cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều.

- Người suy gan:

+ Nhẹ (điểm số Child-Pugh 5-6): Không quá 60mg/lần/ngày.

+ Trung bình (điểm số Child-Pugh 7-9): Không quá 60mg mỗi 2 ngày. Hoặc có thể dùng liều 30mg/lần/ngày.

+ Nặng (điểm số Child-Pugh > 10): Không nên sử dụng.

- Người suy thận có độ thanh thải creatinin > 30ml/phút: Không cần hiệu chỉnh liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, dùng liều kế tiếp như dự định.

+ Không dùng gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Phần lớn là tăng nặng các triệu chứng không mong muốn.

+ Cách xử lý: Ngừng thuốc và đưa ngay đến trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Nên điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Chống chỉ định

Thuốc Pitorix 90mg không được dùng cho các trường hợp: 

- Mẫn cảm với Etoricoxib hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Có tiền sử hen suyễn, nổi mề đay hoặc phản ứng dị ứng với aspirin hoặc các thuốc chống viêm non-steroid (NSAID) khác.

- Suy tim sung huyết (NYHA II-IV).

- Bệnh nhân thiếu máu cục bộ.

- Bệnh tăng huyết áp có huyết áp liên tục trên 140/90mmHg và chưa được kiểm soát.

- Bệnh động mạch ngoại biên và/hoặc bệnh mạch máu não đã được chẩn đoán.

- Rối loạn chức năng gan nặng (albumin huyết thanh < 25g hoặc điểm Child-Pugh từ 10 trở lên).

- Chảy máu tiêu hóa hoặc loét dạ dày tá tràng hoạt động.

-  Suy thận với độ thanh thải creatinin < 30ml/phút.

- Trẻ dưới 16 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Khi sử dụng có thể xảy ra các tác dụng ngoại ý sau:

- Giảm tiểu cầu.

- Các phản ứng quá mẫn hoặc phản ứng phản vệ hay giả phản vệ bao gồm sốc.

- Tăng kali huyết.

- Mất ngủ, lo lắng, lẫn lộn, ảo giác, bồn chồn, trầm cảm.

- Ngủ gà, rối loạn vị giác.

- Đau thắt ngực, nhịp tim nhanh.

- Suy tim sung huyết.

- Hồi hộp, đánh trống ngực.

- Tăng huyết áp.

- Đau bụng, loét đường tiêu hóa bao gồm thủng, xuất huyết, tiêu chảy, nôn.

- Loét miệng.

- Viêm gan, vàng da, tăng men gan.

- Ngứa, ban đỏ, phát ban, mề đay.a

- Phù mạch.

- Hội chứng Steven-Johnson.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Cần thận trọng khi sử dụng đồng thời Etoricoxib với:

- Các thuốc ức chế hay cảm ứng hệ enzym CYP3A4: Thay đổi nồng độ của etoricoxib trong huyết tương.

- Salbutamol đường uống và minoxidil: Do tác dụng trên cùng hệ enzym.

- Lithium, methotrexat và các glycosid tim: Tăng nồng độ các chất này trong huyết tương.

- Các thuốc chống đông đường uống: Làm tăng thời gian prothrombin.

- Thuốc ức chế men chuyển, cyclosporin, tacrolimus hay thuốc lợi tiểu: Gây tăng độc tính trên thận.

- Phenytoin và thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylurea: Tăng tác dụng của các chất này.

- Thuốc lợi tiểu, thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II (ARB), thuốc ức chế men chuyển (ACEI): Làm giảm tác dụng hạ huyết áp của các thuốc này.

- Fluconazol: Tăng nồng độ etoricoxib trong huyết tương.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Thuốc có gây đóng sớm ống động mạch, nên không sử dụng trong 3 tháng cuối của thai kỳ. Chỉ dùng thuốc trong vòng 2 tháng đầu khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

- Bà mẹ cho con bú: Etoricoxib được tiết qua sữa người mẹ ở trên chuột. Trên người, chưa biết rõ thuốc có bài tiết qua đường sữa mẹ hay không. Vì vậy, nên quyết định ngừng cho con bú hoặc ngừng sử dụng thuốc tùy thuộc tầm quan trọng với người mẹ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc gây ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương. Do đó, không sử dụng khi đang lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Nguy cơ có các tác dụng bất lợi ở dạ dày-ruột.

- Có thể kèm theo tăng nguy cơ các biến cố do huyết khối (đặc biệt là nhồi máu cơ tim và đột quỵ). Do đó, nên sử dụng trong thời gian ngắn nhất và liều thấp nhất.

- Sử dụng dài ngày có thể gây hoại tử nhú thận và các vùng khác ở thận hoặc gây giữ nước, phù nề và tăng huyết áp.

- Tăng men gan ALT và/hoặc AST khoảng 2-3 lần mức trung bình tối đa. Nên xét nghiệm đánh giá chức năng gan bất thường liên tục ở bệnh nhân có các triệu chứng và/hoặc dấu hiệu gợi ý rối loạn chức năng gan.

- Thận trọng khi sử dụng cho người có cơn hen suyễn cấp tính, mề đay, hoặc viêm mũi trước đó do dị ứng với các nhóm salicylat hoặc các chất ức chế cyclooxygenase không chọn lọc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Pitorix 90mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Pitorix 90mg được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 180.000-200.000 VNĐ, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối. Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Pitorix 90mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Có tác dụng tốt khi điều trị viêm khớp và giảm đau cơn gút cấp tính.

- Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng.

- Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi khi sử dụng.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Gây ra 1 số tác dụng ngoại ý khi sử dụng.

- Không dùng cho phụ nữ ở 3 tháng cuối thai kỳ.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 60mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 15mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol Fort
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 40mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Addofort 40
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Allopurinol 300mg Domesco
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milurit 300mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feburic 80mg
835.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Darinol 300
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusdocin
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine 1mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine STADA 1mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusaradi HVQY
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi hỗ trợ điều trị bệnh gout Nano Fast
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uloxoric 80mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febustad 40
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boni GUT
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goclio 80mg
505.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaidilox 40
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furic 80
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zuryk 300mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 300
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Opedulox 80
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP Gout
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Friburine 80mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 100mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Friburine 40mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gout Formula
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forgout
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thống Phong Thái Minh
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 80
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Celery 3000
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prencoid 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg - Giảm thoái hóa khớp
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac Tablets 50mg Pymepharco - Giải pháp giảm đau an toàn
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Relafen 500mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ