Pitorix 60mg

Thuốc kê đơn - Giảm đau, chống viêm
AA3491
(5.00 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Pitorix 60mg có thành phần chính Etoricoxib. Thuốc có tác dụng trong điều trị những bệnh viêm xương khớp, viêm đốt sống dính khớp, gout cấp, viêm khớp dạng thấp.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
120.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Pitorix 60mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Etoricoxib 60mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần Etoricoxib

- Là thuốc chống viêm không steroid (NSAID) có đặc tính kháng viêm, giảm đau và giảm sốt.

- Cơ chế tác dụng: Gây ức chế có chọn lọc lên COX-2 phụ thuộc liều dùng nhưng không ảnh hưởng tới COX-1 với liều 150mg/ngày.

- Không gây ức chế tổng hợp Prostaglandin và không tác động trên tiểu cầu.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Bệnh viêm xương khớp, viêm cột sống dính khớp.

- Cơn đau hoặc triệu chứng có liên quan đến cơn gout cấp tính.

- Viêm khớp dạng thấp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Bất cứ lúc nào, tuy nhiên cần uống đều đặn tại cùng thời điểm mỗi ngày để đạt hiệu quả tốt nhất.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

Người lớn:

- Viêm xương khớp: Liều khuyến cáo 30 mg/lần/ngày, có thể tăng 60 mg/lần/ngày nếu cần thiết.

- Viêm khớp dạng thấp: 90 mg/lần/ngày.

- Viêm gout cấp tính: 120 mg/lần/ngày. Etoricoxib chỉ nên dùng ở giai đoạn có triệu chứng cấp tính dùng trong tối đa là 8 ngày.

- Viêm đốt sống dính khớp: 90 mg/lần/ngày, không nên vượt quá 90 mg.

Những trường hợp đặc biệt:

- Bệnh nhân cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều.

- Suy gan:

+ Mức độ nhẹ (điểm số Child-Pugh 5-6): Tối đa 60 mg/lần/ngày.

+ Mức trung bình (điểm số Child-Pugh 7-9): 30mg/lần/ngày, tối đa 60mg/2 ngày.

+ Mức nặng (điểm số Child-Pugh > 10): Không sử dụng.

- Suy thận mức độ nhẹ với hệ số thanh thải creatinin > 30 ml/phút: Không cần điều chỉnh liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Không có báo cáo nào về các triệu chứng khi quá liều khi dùng liều đơn 500mg hoặc đa liều 150mg/ngày trong 21 ngày.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Pitorix 60mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Sau khi điều trị bằng Aspirin hay bất kỳ thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) thấy  hen suyễn, nổi mề đay, các phản ứng dị ứng.

- Suy tim sung huyết (NYHA II-IV).

- Thiếu máu cục bộ, người mắc bệnh động mạch ngoại biên, bệnh mạch máu não.

- Loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc chảy máu tiêu hóa.

- Tăng huyết áp liên tục tăng cao > 140/90mmHg và chưa thể kiểm soát đầy đủ.

- Suy thận có độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút.

- Rối loạn chức năng gan nặng (với biểu hiện như điểm số Child-Pugh > 10 hoặc albumin huyết thanh < 25 g/I).

Tác dụng không mong muốn

- Các tác dụng phụ được báo cáo:

+ Giảm tiểu cầu, các phản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ, phản ứng giả phản vệ như sốc.

+ Tăng kali huyết, tăng huyết áp.

+ Đau bụng, loét miệng, nôn, tiêu chảy, loét đường tiêu hóa như thủng và xuất huyết.

+ Lo lắng, trầm cảm, bồn chồn, mất ngủ, lẫn lộn, ảo giác.

+ Rối loạn vị giác, ngủ gà.

+ Suy tim sung huyết, nhịp tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực, đau thắt ngực.

+ Tăng men gan, viêm gan, vàng da.

+ Phù mạch, ngứa, hội chứng Stevens-Johnson, mày đay, ban đồ, phát ban.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Các thuốc ức chế hay cảm ứng isoenzym cytochrom P450 CYP3A4, Salbutamol đường uống, Minoxidil: Thay đổi nồng độ huyết tương của Etoricoxib.

- Thuốc chống đông đường uống, Phenytoin, thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylurea: Làm gia tăng tác dụng của thuốc này.

- Lithium, Methotrexat, các glycosid tim: Làm tăng nồng độ huyết tương của những thuốc này.

- Thuốc ức chế men chuyển, thuốc lợi tiểu, Ciclosporin, Tacrolimus: Tăng độc tính thận.

- Thuốc chống tăng huyết áp: Giảm hiệu lực của thuốc này.

- Aspirin: Tăng nguy cơ loét đường tiêu hóa hoặc các biến chứng khác.

- Thuốc tránh thai đường uống: Tăng nồng độ ethinyl estradiol dẫn đến tăng các tác dụng bất lợi.

- Trị liệu thay thế hormon: Tăng nồng độ các estrogen.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thuốc gây đóng sớm ống động mạch thai nhi trong những tháng cuối thai kỳ. Chống chỉ định 3 tháng cuối thai kỳ. Chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết trong 6 tháng đầu thai kỳ.

- Bà mẹ cho con bú:  Etoricoxib được bài tiết trong sữa chuột mẹ. Chưa biết ở người. Cân nhắc ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú tùy trường hợp.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ ảo giác, ngủ gà… ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Chú ý đến các tác dụng phụ trong khi sử dụng như: loét dạ dày-ruột, tăng biến cố do huyết khối, tác động đến thận khi sử dụng dài ngày, ảnh hưởng tới chỉ số đánh giá chức năng gan… Đặc biệt là phản ứng da nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc…

- Chưa đảm bảo tính an toàn khi dùng cho trẻ em.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Pitorix 60mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Pitorix 60mg đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 120.000 VNĐ.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Pitorix 60mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị viêm xương khớp, viêm đốt sống dính khớp, gout cấp, viêm khớp dạng thấp.

- Giá thành tương đối rẻ.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp một số tác dụng ngoài ý muốn.

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

- Tương tác với nhiều thuốc khác, thận trọng khi phối hợp.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 90mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 15mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol Fort
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 40mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Addofort 40
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forgout
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Allopurinol 300mg Domesco
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milurit 300mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feburic 80mg
835.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Darinol 300
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusdocin
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine 1mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine STADA 1mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusaradi HVQY
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi hỗ trợ điều trị bệnh gout Nano Fast
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uloxoric 80mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febustad 40
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boni GUT
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goclio 80mg
505.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaidilox 40
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furic 80
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zuryk 300mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 300
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Opedulox 80
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thống Phong Thái Minh
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 80
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Celery 3000
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP Gout
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Friburine 80mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 100mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Friburine 40mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prencoid 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gout Formula
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ