Pamidstad 2.5

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Pamidstad 2.5 có hoạt chất chính là Indapamide, chỉ định trong điều trị tăng huyết áp vô căn, tình trạng ứ muối và dịch liên quan đến suy tim sung huyết.

Hộp 2 vỉ x 30 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu STELLA
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Từ 18 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Buổi sáng
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
0đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Pamidstad 2.5 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH liên doanh Stellapharm.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 30 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim. 

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc gồm các thành phần:

- Indapamide hemihydrate 2,5mg. 

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc Pamidstad 2.5

Tác dụng của thành phần Indapamide trong công thức

- Indapamide thuộc nhóm thuốc sulfonamid nhân indol có tác dụng lợi tiểu, được sử dụng để chống tăng huyết áp và lợi tiểu.

- Tác dụng lợi tiểu: Thuốc ức chế tái hấp thu Natri ở ống lượn xa nên tăng bài tiết Natri clorid và nước. Thuốc tăng bài tiết Natri và clorid ít hơn Kali và Magnesi nên có tác dụng tăng bài niệu. 

- Tác dụng chống tăng huyết áp: 

+ Nhờ cơ chế ngoài thận: Là tăng phản ứng của các mạch máu với các amin co mạch trở về bình thường và giảm sức cản động mạch ngoại vi. Tác dụng trên mạch máu là nhờ sự giảm tính co của cơ trơn khi thay đổi các ion qua màng, đặc biệt là ion canxi, bằng giãn mạch do kích thích tổng hợp các prostaglandin giãn mạch, hạ huyết áp như PGE2, PGI2, tăng cường tác dụng giãn mạch của bradykinin.  

+ Thuốc có tác dụng điều trị tăng huyết áp ngay cả trên bệnh nhân suy giảm chức năng thận.

Chỉ định

Thuốc Pamidstad 2.5 được chỉ định trong các trường hợp:

- Điều trị huyết áp cao vô căn dùng đơn trị liệu hay kết hợp với thuốc điều trị tăng huyết áp khác. 

- Điều trị ứ muối và dịch liên quan đến suy tim sung huyết (Trong suy tim trái nên sử dụng thuốc lợi tiểu tác dụng mạnh hơn như furosemid hay bumetanid). 

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc cho hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Thuốc sử dụng theo đường uống cùng với lượng nước vừa đủ. Nuốt nguyên viên, không cắn, nhai, bẻ, nghiền.

- Thời điểm: Uống vào buổi sáng.

Liều dùng

Liều dùng của thuốc được điều chỉnh để phù hợp với từng bệnh nhân và tình trạng của bệnh.

- Người lớn:

+ Liều khuyến cáo: 1 viên/lần/ngày. 

+ Tác dụng của thuốc tiến triển từ từ và sẽ kiểm soát được tình trạng huyết áp sau vài tháng điều trị. Không khuyến cáo dùng liều > 1 viên/ngày vì không tăng tác dụng mà lại tăng tác dụng bất lợi của thuốc. 

+ Nếu sử dụng đơn trị liệu không hiệu quả có thể phối hợp thêm 1 thuốc trị tăng huyết áp khác trong nhóm sau: Thuốc chẹn beta, thuốc ức chế men chuyển, methyldopa, clonidin, thuốc chẹn adrenergic. Không kết hợp với 1 thuốc lợi tiểu khác do gây hạ kali huyết. 

+ Hầu như bệnh nhân không bị tái tăng huyết áp sau khi ngừng điều trị.

- Bệnh nhân suy thận: 

+ Khi chức năng thận suy giảm nhẹ: Vẫn có thể sử dụng thuốc.

+ Suy thận nặng với độ thanh thải creatinin < 30ml/phút: Chống chỉ định. 

- Bệnh nhân suy gan: Không dùng thuốc khi bị suy gan nặng.

- Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều và chỉ được chỉ định khi chức năng thận bình thường hoặc suy giảm rất ít.

- Trẻ em và trẻ thanh thiếu niên: Không khuyến cáo sử dụng do thiếu dữ liệu về an toàn và hiệu quả.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: 

- Khi quên 1 liều thuốc, uống ngay khi nhớ ra. Nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo. 

- Không uống gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều: 

- Khi dùng với liều gấp 16 lần liều điều trị thuốc vẫn chưa có độc tính.

- Khi gặp ngộ độc cấp tính bệnh nhân bị rối loạn nước điện giải, hạ natri và kali huyết. Biểu hiện: Buồn nôn, nôn, hạ huyết áp, co thắt, hoa mắt, buồn ngủ, lú lẫn, đa niệu hoặc thiểu niệu có thể dẫn đến vô niệu.

- Xử trí: Loại bỏ nhanh thuốc bằng cách rửa dạ dày và/hoặc dùng than hoạt, sau đó cân bằng lại nước, điện giải cho bệnh nhân. 

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Pamidstad 2.5 đối với bệnh nhân:

- Quá mẫn với Indapamid, nhóm sulfonamid hay bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

- Suy thận nặng.

- Bệnh não gan, suy giảm chức năng gan nghiêm trọng.

- Giảm kali huyết.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng Pamidstad 2.5, các báo cáo về các tác dụng bất lợi mà bệnh nhân có thể gặp phải bao gồm:

- Thường gặp: 

+ Da và mô dưới da: Phản ứng quá mẫn, phát ban dát sần.

- Ít gặp:

+ Tiêu hóa: Nôn.

+ Da và mô dưới da: Ban xuất huyết.

- Hiếm gặp:

+ Thần kinh: Hoa mắt, mệt mỏi, đau đầu, dị cảm.

+ Tiêu hóa: Buồn nôn, táo bón, khô miệng.

- Rất hiếm gặp:

+ Máu và hệ bạch huyết: Mất bạch cầu hạt, thiếu máu tan huyết, thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu. 

+ Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng calci huyết.

+ Tim: Loạn nhịp tim.

+ Mạch: Hạ huyết áp.

+ Tiêu hóa: Viêm tụy.

+ Gan - mật: Bất thường chức năng gan.

+ Da và mô dưới da: Phù mạch, mề đay, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng Steven-johnson.

+ Thận tiết niệu: Suy thận.

- Chưa rõ tần suất:

+ Chuyển hóa và dinh dưỡng: Giảm và kèm hạ kali huyết, hạ natri huyết.

+ Thần kinh: Bất tỉnh.

+ Mắt: Nhìn mờ, cận thị, suy giảm thị lực.

+ Gan - mật: Nguy cơ bệnh não gan khi bị suy gan, viêm gan.

+ Da và mô dưới da: Nhạy cảm với ánh sáng, làm nặng hơn tình trạng lupus ban đỏ.

+ Nghiên cứu: Điện tâm đồ QT kéo dài, tăng glucose máu, tăng acid uric máu, tăng men gan.

Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào cần thông báo và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời. 

Tương tác thuốc

Các báo cáo về tương tác giữa thuốc Pamidstad 2.5 với các thuốc dùng cùng bao gồm:

Không khuyến cáo kết hợp:

Lithi: Tăng lithi huyết tương với các dấu hiệu quá liều. Tuy nhiên nếu vẫn cần dùng thuốc lợi tiểu thì cần chỉnh liều và theo dõi nồng độ lithi huyết tương.

Thận trọng khi kết hợp:

- Các thuốc gây xoắn đỉnh như thuốc chống loạn nhịp nhóm Ia, III, một số thuốc chống loạn thần: Gia tăng nguy cơ loạn nhịp thất đặc biệt là xoắn đỉnh. Nếu cần trước khi sử dụng cần theo dõi và điều trị hạ kali huyết. Theo dõi điện tâm đồ, điện giải trong huyết tương.

- NSAIDs bao gồm ức chế chọn lọc COX-2 và acid salicylic liều cao: Giảm tác dụng hạ huyết áp của Indapamid, nguy cơ suy thận ở bệnh nhân mất nước. Khi bắt đầu điều trị theo dõi chức năng thận và bù nước.

- Chất ức chế men chuyển: Nguy cơ hạ huyết áp đột ngột hoặc suy thận cấp khi có tiền sử giảm Natri. 

+ Trong điều trị cao huyết áp đã điều trị trước đó với thuốc lợi tiểu thì trước khi dùng ức chế men chuyển cần: Dừng thuốc lợi tiểu 3 ngày trước khi dùng thuốc ACE và dùng lại thuốc lợi tiểu hạ Kali nếu cần. Hoặc sử dụng liều thấp các thuốc ACE ban đầu và tăng dần từ từ.

+ Trong suy tim sung huyết: Bắt đầu với liều thấp thuốc ACE sau đó giảm liều thuốc lợi tiểu hạ kali huyết dùng đồng thời. Đồng thời theo dõi chức năng thận khi bắt đầu điều trị.

- Các chất gây hạ kali huyết: Gia tăng tác dụng phụ gây hạ kali huyết. Theo dõi nồng độ kali huyết tương và chỉnh liều khi cần.

- Baclofen: Tăng hiệu quả hạ áp. Khi bắt đầu sử dụng cần bù nước và theo dõi chức năng thận.

- Các chất Digitalis: Giảm kali huyết gây tăng độc tính của digiatlis. Theo dõi nồng độ Kali huyết tương, ECG và điều chỉnh liều khi cần.

Xem xét khi kết hợp:

- Các thuốc lợi tiểu giữ kali: Khi kết hợp hợp lý vẫn xảy ra tình trạng tăng/hạ kali huyết đặc biệt ở bệnh nhân suy thận, tiểu đường.

- Metformin: Tăng nguy cơ metformin gây nhiễm toan lactic. Không sử dụng Metformin khi creatinin huyết tương > 15mg/l ở nam và 12 mg/l ở nữ. 

- Thuốc cản quang chứa iod: Mất nước, tăng nguy cơ suy thận cấp.

- Thuốc chống trầm cảm giống imipramin, thuốc an thần: Tăng nguy cơ hạ huyết áp tư thế đứng.

- Muối calci: Tăng calci huyết do giảm thải trừ calci nước tiểu.

- Ciclosporin, tacrolimus: Nguy cơ tăng creatinin huyết tương. 

- Corticosteroid, tetracosactide (đường toàn thân): Giảm tác dụng hạ huyết áp. 

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải để được tư vấn và điều chỉnh phù hợp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Pamidstad 2.5 và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: 

+ Có rất ít dữ liệu sử dụng indapamid trên phụ nữ có thai. Nghiên cứu trên động vật cũng ít cho thấy độc tính trên sinh sản. 

+ Khi sử dụng trong 3 tháng cuối có thể làm giảm thể tích huyết tương ở mẹ, lưu lượng máu qua gan gây thiếu máu cục bộ và tăng trưởng chậm ở thai nhi.

+ Nên tránh dùng thuốc khi đang mang thai.

- Phụ nữ cho con bú: 

+ Không biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không và lo lắng về các tác động bất lợi trên trẻ sơ sinh.

+ Indapamid có mối liên hệ với các thuốc lợi tiểu liên quan đến việc ức chế tiết sữa

+ Vì vậy để đảm bảo an toàn không sử dụng thuốc khi cho con bú. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Pamidstad 2.5 có thể gây hạ huyết áp khi mới bắt đầu điều trị và làm giảm khả năng lái xe hay khi vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Nếu xảy ra tình trạng bệnh não gan cần ngừng thuốc ngay.

- Khi bị nhạy cảm ánh sáng cũng nên ngừng điều trị. Nếu vẫn cần sử dụng thuốc lợi tiểu khuyến cáo bảo vệ vùng da tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hay tia UVA nhân tạo.

- Tá dược:

+ Có chứa lactose nên không nên dùng cho bệnh nhân không dung nạp galactose di truyền hiếm gặp, thiếu hụt Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose. 

+ Tá dược đỏ ponceau 4R lake có thể gây phản ứng dị ứng.

- Thuốc có chứa hoạt chất gây dương tính xét nghiệm doping. 

- Cân bằng nước và điện giải trước khi bắt đầu và trong quá trình điều trị.

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Thuốc Pamidstad 2.5 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý. 

Sức khỏe của bạn là sự quan tâm lớn nhất của chúng tôi. Hãy là người tiêu dùng thông thái trong việc lựa chọn những sản phẩm chất lượng, tránh tiền mất tật mang. 

Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ TẬN TÂM NHẤT. Sự hài lòng của khách hàng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Pamidstad 2.5 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc vừa giúp điều trị hiệu quả bệnh tăng huyết áp vừa giúp giảm tình trạng ứ dịch trong suy tim kể cả trên bệnh nhân suy thận.

- Liều dùng đơn giản 1 lần/ngày giúp bệnh nhân dễ tuân thủ sử dụng.

- Thuốc khó gây quá liều. 

Nhược điểm

- Không sử dụng cho trẻ em < 18 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú.

- Thuốc gây nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc nghiêm trọng. 

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (viên nén)
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STADA 40mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500 - Tăng cường trí não, giảm căng thẳng
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg - Chặn đứng cơn tăng huyết áp
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg - Kiểm soát huyết áp
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg - Chống TĂNG HUYẾT ÁP
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150mg/12,5mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50 - Trị CAO HUYẾT ÁP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
422.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml - Điều trị tăng huyết áp đột ngột
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40 - Chống tăng huyết áp
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10 - Hạ huyết áp hiệu quả
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat Crono 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 62,5
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giảo cổ lam Tuệ Linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrixam 1.5mg/5mg - Chống tăng huyết áp
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trionstrep 150mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 5mg/1.25mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 10mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolucombi 40mg/12.5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan Plus HCT 50/12.5
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Tw3 500mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipin STADA 5mg retard
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores CoQ10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-10
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-5
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telsar 40
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atelec 10mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilacar 10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Auroliza 30
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fatedia
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agidopa 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lousartan
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 3.5mg/2.5mg - Ổn định HUYẾT ÁP
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wright 5mg - Kiểm soát HUYẾT ÁP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candelong-4
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Combizar 50mg/12,5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 80/12,5
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bloza 50mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebicard 2.5
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid Kabi 10% - Bổ sung Kali
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 2.5
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel Plus - Thuốc chống tăng huyết áp
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Candesartan 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 125
2.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H-AP Thái Minh
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacipil 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp cổ tay Omron HEM-6161
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron Hem-7120
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN 600
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Microlife A100+
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-8712
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-7121
880.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolura 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan 150mg Domesco
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Bisoprolol 2.5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 7mg/5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 40mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/25mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử đường huyết Caresen N
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 80
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captohasan comp 25/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh Chi OPC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huntelaar 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 150mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 300mg Kirkland
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Spirono-Plus
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 20/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 10/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebivolol STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 2.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 10
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 5/12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardipan
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 6,25
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 12,5
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hạ Hồi Đơn
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol plus
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Quercetin
660.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ