OpeVerin 135mg

Thuốc không kê đơn- Tiêu hóa
AA1598
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuôc OpeVerin 135mg chứa thành phần chính Mebeverin. Tác dụng  điều trị hội chứng ruột kích thích, đại tràng kích thích mạn tính...

Hộp 5 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm OPV
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 10 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
145.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc OpeVerin 135mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV.

Quy cách đóng gói

Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén tròn bao phim.

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:

- Mebeverin HCl 135mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Mebeverin trong công thức

Mebeverin là hoạt chất có tác động trực tiếp lên cơ trơn của ống tiêu hóa. Từ đó, nó có tác dụng chống co thắt hiệu quả, cải thiện các triệu chứng bệnh ở đường tiêu hoá.

Chỉ định

Thuốc OpeVerin được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Hội chứng ruột kích thích.

- Kích thích đại tràng mãn tính.

- Táo bón do co thắt.

- Viêm đại tràng co thắt: đau quặn bụng, tiêu chảy dai dẳng, đầy bụng.

- Viêm niêm mạc đại tràng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Nuốt nguyên viên, không nhai hay nghiền viên trước khi uống.

- Thời điểm dùng: Trước bữa ăn 20 phút.

Liều dùng

- Thuốc được dùng cho các đối tượng trên 10 tuổi.

- 1 viên/lần x 3 lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

+ Uống bù liều nếu quên ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu đã gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo. Dùng liều tiếp theo như kế hoạch.

- Quá liều:

+ Về mặt lý thuyết, nếu quá liều  có thể gây kích ứng thần kinh trung ương. Tuy nhiên các triệu chứng thường nhẹ và nhanh chóng biến mất.Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều xảy ra trên lâm sàng.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ bất lợi, cần đưa ngay bệnh nhân tới cơ sở y tế gần nhất.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp quá mẫn với bất cứ thành phần nào trong công thức.

Tác dụng không mong muốn

- Thuốc OpeVerin dung nạp tốt, ít khi xảy ra tác dụng phụ.

- Một số tác dụng phụ đã được ghi nhận: Phát ban ở da, mày đay, phù mạch.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo về tương tác thuốc trên lâm sàng. Để đảm bảo an toàn, tránh các tương tác bất lợi, cần thông báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo sử dụng trên các đối tượng này do tính an toàn chưa được thiết lập đầy đủ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi dùng.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ.

- Tuyệt đối không dùng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc OpeVerin giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được sản phẩm chính hãng, giá rẻ, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện qua số hotline.

- Đặt hàng trực tiếp qua website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc OpeVerin có tốt không? có hiệu quả không? Đây là tâm lý lo lắng chung của mọi người trước khi quyết định sử dụng thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giảm nhanh các triệu chứng ruột kích thích.

- Thuốc dung nạp tốt, ít tác dụng phụ, không tương tác với các thuốc dùng cùng.

- Giá thành tương đối rẻ.

Nhược điểm

Khuyến cáo không dùng cho phụ nữ mang thai, bà mẹ cho con bú, trẻ dưới 10 tuổi.

Sản phẩm tương tự
Antesik
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mộc hoa trắng-HT
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Mesalazine 500
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actapulgite 3g
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng khang
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tràng Phục Linh Plus
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An tràng hàn
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenofxin 200mg - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn nặng
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn PH (gói)
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tràng vị khang
37.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Bio-N
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imuka
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn P/H (lọ)
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiềm Long
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolactomen Plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên đại tràng Inberco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunmesacol 400mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng Hadiphar
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimonium - Giảm nhanh cơn đau dạ dày
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smecgim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamett
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dạ dày đại tràng Rocori
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng Nhất Long
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tibefer
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mộc Hoa Trắng HDPharma
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folitat Dạ Dày
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nexken Gastro
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeSmec
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng QT
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hỗn Dịch Đại Tràng Trường Vị Khang
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Datramin Plus
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích dạ nhi Lacteen Fort
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TITAROL Limteer
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
E-zyms Big
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinh Bột Nghệ Nutifine
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimebutine GERDA 200mg
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Intesta
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Duspatalin Retard 200mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Duspatalin 200mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Duspatalin 135mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Silicol Gel
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeboston 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Harine 40mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asigastrogit
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Drotaverin 40mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tributel
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imodium 2mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vebutin 100mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ