Olavex 5

Thuốc - Chống loạn thần
AA527
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Olavex 5 có chứa Olanzapin, tác dụng điều trị chứng tâm thần phân liệt và các chứng loạn thần khác.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Akums Drugs & Pharmaceuticals
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
300.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Olavex 5 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.

Địa chỉ: Haridwar, Uttarakhand, Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Một viên chứa:

- Olanzapin 5mg.

- Tá dược vừa đủ một viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Olanzapin trong công thức

- Dẫn chất của Dibenzodiazepin tác dụng chống loạn thần không điển hình.

- Tác dụng rộng trên các hệ Receptor, giúp an thần, chống hưng cảm, giảm ảo giác, hoang tưởng.

- Cơ chế tác dụng phức tạp và còn chưa được sáng tỏ hoàn toàn. Tuy nhiên, nghiên cứu cho thấy cơ chế này liên quan đến tính đối kháng của thuốc ở các thụ thể Serotonin và Dopamin ở hệ thần kinh trung ương.

- Thuốc có thể được dùng kết hợp với thuốc khác để điều trị trầm cảm.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho chứng tâm thần phân liệt và loạn thần có các biểu hiện:

- Vô cảm, lãnh đạm.

- Xuất hiện ảo giác, suy nghĩ rối loạn, hoang tưởng, cảm giác thù địch hay nghi ngờ.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc sử dụng theo đường uống, dùng một lần trong ngày, không phụ thuộc bởi thức ăn.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Liều dùng

Dùng theo chỉ định của bác sĩ, liều thông thường như sau:

- Người lớn:

+ Liều khởi đầu cho bệnh nhân tâm thần phân liệt: 2 viên/lần/ngày.

+ Bệnh nhân hưng cảm khởi đầu với liều 3 viên/lần/ngày.

+ Tùy theo tình trạng bệnh, có thể hiệu chỉnh liều từ 1 - 4 viên/ngày.

- Người cao tuổi: Liều khởi đầu 1 viên/lần/ngày. Có thể tăng lên tối đa 4 viên/ngày.

- Trẻ em: Không khuyến cáo sử dụng cho đối tượng này do chưa có các báo cáo về tính an toàn của thuốc khi sử dụng trên người bệnh dưới 18 tuổi.

- Bệnh nhân suy gan/ thận: Liều khởi đầu 5mg/ngày. Thận trọng khi tăng liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều:

- Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra.

- Nếu gần với thời điểm uống liều tiếp theo, bỏ qua liều quên và dùng tiếp như bình thường.

- Không dùng gấp đôi để bù liều.

- Người bệnh nên dùng thuốc vào thời điểm cố định trong ngày để tránh quên liều, ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thuốc.

Quá liều:

- Dùng liều cao trên 200mg có thể dẫn đến tử vong.

- Các triệu chứng quá liều đã được ghi nhận như:

+ Kích động.

+ Kháng cholinergic.

+ Giãn đồng tử.

+ Suy giảm ý thức từ mức độ an thần cho đến hôn mê.

+ Ngừng tim, hô hấp.

+ Nhịp tim nhanh, loạn nhịp.

+ Hội chứng an thần kinh ác tính.

+ Ức chế hô hấp.

+ Triệu chứng ngoại tháp, co cứng cơ, tăng tiết nước bọt.

+ Động kinh.

+ Tăng hoặc hạ huyết áp.

- Báo cho bác sĩ hoặc đến ngay trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không dùng cho các trường hợp:

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Glaucom góc hẹp.

- Bệnh nhân dưới 18 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc:

Thường gặp:

- Tăng cảm giác thèm ăn, tăng cân, khô miệng, buồn nôn, nôn, táo bón.

- Chóng mặt, gây buồn ngủ.

- Hạ huyết áp thế đứng, phù ngoại biên, đau ngực.

- Tăng các chỉ số: ALT và AST của gan, Cholesterol máu, Prolactin máu, đường huyết.

- Giảm thị lực, viêm kết mạc.

Ít gặp: Giảm bạch cầu, tiểu cầu, nhịp tim chậm, tăng nhạy cảm với ánh sáng, động kinh.

Hiếm gặp:

- Viêm tụy.

- Tăng thân nhiệt, co cứng cơ.

- Nhịp tim và huyết áp không ổn định.

Báo ngay cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được tư vấn và điều trị kịp thời. Nếu bệnh nhân xuất hiện các biểu hiện của hội chứng an thần kinh ác tính như tăng thân nhiệt, co cứng cơ… cần ngừng thuốc, điều trị hỗ trợ tích cực và giám sát chặt chẽ.

Tương tác thuốc

Thuốc có thể gây ra các tương tác thuốc sau:

- Làm tăng tác dụng và độc tính của các thuốc kháng Cholinergic.

- Các thuốc chống tăng huyết áp: thuốc Olavex 5 làm tăng tác dụng hạ huyết áp của các thuốc này.

- Các thuốc Phenobarbital, Phenytoin, Rifampicin, Omeprazol... làm giảm tác dụng của thuốc.

- Levomethadyl: làm tăng nguy cơ gây độc trên tim (kéo dài khoảng QT, ngừng tim).

- Rượu, các dẫn chất Benzodiazepin, Dopamin, Adrenalin: tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc.

- Metoclopramid: tăng tỉ lệ xảy ra hội chứng ngoại tháp, hội chứng an thần kinh ác tính.

Báo cho bác sĩ/dược sĩ các loại thuốc đang sử dụng để được tư vấn và tránh các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Chưa có báo cáo về độ an toàn của thuốc khi dùng trên phụ nữ có thai. Tham khảo ý kiến bác sĩ và thận trọng khi sử dụng.

- Thuốc có khả năng bài tiết qua sữa mẹ, có thể gây ức chế thần kinh trung ương cho trẻ. Không nên dùng thuốc khi đang cho con bú hoặc ngừng cho trẻ bú mẹ khi bắt buộc phải dùng thuốc cho các đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây buồn ngủ, làm giảm khả năng tập trung và hoạt động vận động. Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Không uống rượu bia, hút thuốc lá trong quá trình điều trị, vì nó có thể làm ảnh hưởng tới tác dụng điều trị của thuốc.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

- Thận trọng khi sử dụng cho người cao tuổi do làm tăng nguy cơ tử vong khi dùng cho các đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Olavex 5 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Olavex 5 hiện được bán nhiều ở các nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline để được tư vấn và mua thuốc chính hãng, giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Ưu điểm

- Tác dụng hiệu quả với bệnh tâm thần phân liệt, các chứng loạn thần.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, giảm tập trung ảnh hưởng đến công việc.

- Chưa có báo cáo về độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai, trẻ em dưới 18 tuổi.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Devodil 50mg
83.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 200mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 1mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haloperidol 1,5 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 400mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tisercin 25mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levomepromazin 25mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SAVI QUETIAPINE 100mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
QUEITOZ 50mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SEROQUEL XR 50mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 5mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clozapyl 25mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 2mg
1.320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 10mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morientes-200
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sernal 2mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 100mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 1,25%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olmac 10mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunsizopin 25
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rileptid 2mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadpizide 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 5
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risdontab 2
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seropin 100mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doginatil 50mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omnivastin
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 10mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 100mg/ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grandaxin
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venlift OD 150
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pirimas 1g/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lepigin 100
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sizoca-10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thioridazin 50mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey-30
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ