Novynette

Thuốc kê đơn - Tránh thai
C0489
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Novynette có thành phần chính là Ethinyl Estradiol và Desogestre, được dùng với tác dụng tránh thai.

Hộp 1 vỉ x 21 viên Xuất xứ: Hungary
Thương hiệu Gedeon Richter
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Phụ nữ trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
90.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
1900888633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 1900 888 633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Novynette là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Gedeon Richter Plc - Hungary. 

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 21 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Novynette có chứa thành phần:

- Ethinyl Estradiol 0,02mg.

- Desogestrel 0,15mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

- Ethinyl Estradiol:

+ Là một loại Estrogen bán tổng hợp.

+ Có tác dụng làm tăng estradiol huyết tương, làm giảm nồng độ FSH và LH, bảo vệ tử cung.

+ Điều trị thay thế sau mãn kinh, rối loạn kinh nguyệt, bệnh nam hóa, ung thư tiền liệt tuyến,...

- Desogestrel:

+ Là một Progestogen tổng hợp.

+ Có hoạt tính ức chế rụng trứng mạnh.

+ Cơ chế tác dụng: tăng độ dày của chất nhờn tự nhiên ở cổ tử cung. Do đó, ngăn chặn tinh trùng xâm nhập vào cổ tử cung, giảm tỷ lệ thụ tinh thành công.

+ Ngoài ra, Desogestrel còn làm thay đổi chất lượng của niêm mạc tử cung, do đó ngăn chặn sự làm tổ của trứng đã được thụ tinh. Vì vậy, Desogestrel có tác dụng ngừa thai.

Chỉ định

Thuốc Novynette được dùng với mục đích tránh thai. Tuy nhiên nó không có tác dụng ngăn ngừa các bệnh lây qua đường tình dục.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống thuốc trực tiếp với nước lọc.

- Viên thuốc cần được uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày.

- Không dùng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Liều dùng

Tuân theo hướng dẫn sử dụng cụ thể của thầy thuốc. Người bệnh sử dụng với liều lượng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Uống thuốc vào ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt với liều: 1 viên/lần/ngày, liên tục trong 21 ngày.

- Sau 21 ngày thì ngừng thuốc 7 ngày. Trong thời gian này có thể hành kinh.

- Tiếp tục dùng thuốc vào ngày thứ 8, sau 7 ngày dừng (trùng với ngày ở tuần dùng viên đầu tiên, sau 4 tuần).

- Tiếp tục tuân theo phác đồ này nếu vẫn có nhu cầu ngừa thai.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Nếu quên liều:

+ Trường hợp quên uống thuốc trong vòng 12 giờ so với giờ thường lệ, uống ngay khi nhớ ra. Viên tiếp theo được tiếp tục sử dụng vào giờ thường lệ.

+ Quên uống thuốc sau hơn 12 giờ so với giờ thường lệ, bỏ qua liều quên và uống liều tiếp theo như đã định. Nhưng do tác dụng ngừa thai bị giảm, nên phải dùng thêm biện pháp tránh thai khác trong 7 ngày tiếp theo.

- Chưa có báo cáo về tác dụng có hại nghiêm trọng nào nếu quá liều. Một số triệu chứng nhẹ có thể gặp: buồn nôn, nôn,... Trong trường hợp uống quá liều, liên hệ ngay với bác sĩ để có biện pháp điều trị triệu chứng kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Novynette không được sử dụng cho những đối tượng sau:

- Đã biết hoặc nghi ngờ mang thai.

- Tăng huyết áp mức độ trung bình đến nặng.

- Tăng Lipoprotein huyết.

- Mắc hoặc tiền sử mắc huyết khối động mạch.

- Mang những yếu tố nguy cơ gây huyết khối động tĩnh mạch.

- Tiền sử bản thân hay gia đình có huyết khối tắc mạch.

- Bệnh mạch do đái tháo đường.

- Bệnh gan trầm trọng, tiền sử hoặc đang mắc vàng da ứ mật hoặc viêm gan, tiền sử vàng da thai kỳ, vàng da do dùng Steroid.

- Hội chứng Rotor và hội chứng Dubin-Johnson, u tế bào gan, rối loạn chuyển hóa Porphyrin.

- Sỏi mật.

- Đã biết hoặc nghi ngờ u phụ thuộc Estrogen, tăng sản niêm mạc tử cung, xuất huyết âm đạo không rõ nguyên nhân.

- Mắc hoặc tiền sử mắc Lupus ban đỏ hệ thống.

- Tiền sử thai kỳ hoặc trước đó dùng Steroid bị ngứa trầm trọng, Herpes sinh dục.

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc với các tần suất tương ứng như sau:

- Thường gặp:

+ Xuất huyết không theo chu kỳ kinh nguyệt, vô kinh.

+ Thay đổi tiết dịch tử cung, tăng kích thước u xơ cổ tử cung.

+ Nhiễm khuẩn âm đạo.

+ Vú căng, đau và có tiết dịch.

+ Buồn nôn, nôn.

+ Nổi mẩn, phát ban, nám mặt.

+ Đau đầu, đau nửa đầu, trầm cảm.

+ Giảm dung nạp Glucose.

- Hiếm gặp:

+ Tăng nguy cơ mắc huyết khối, huyết khối tắc động tĩnh mạch như đột quỵ, nhồi máu cơ tim,...

+ Vàng da ứ mật, sỏi mật, tắc mật.

+ Hoạt hóa phản ứng Lupus ban đỏ hệ thống.

Nếu thấy tác dụng phụ trên hoặc bất cứ phản ứng bất lợi nào khác, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

*Do làm giảm tác dụng tránh thai của thuốc Novynette, có thể gây xuất huyết ngoài chu kỳ kinh nên thận trọng khi phối hợp với các thuốc sau:

- Các thuốc chống động kinh: Phenytoin, Barbiturat, Carbamazepin, Primidon,...

- Thuốc chống lao: Rifampicin, Isoniazid.

- Chống viêm: Dexamethasone, Phenylbutazon.

- Thuốc điều trị HIV: Ritonavir, Nevirapine,...

- Kháng sinh: Chloramphenicol, Nitrofurantoin, Ampicillin, Tetracycline, Sulfamid,...

- Chống nấm: Griseofulvin, Ketoconazole, Fluconazole.

- Tăng huyết áp mạch phổi: Basentan.

- Modafinil.

*Thuốc Novynette làm tăng nồng độ trong huyết tương và mô của các thuốc sau:

- Cyclosporin.

- Theophylline.

- Metoprolol.

- Glucocorticoid (Hydrocortison).

*Thuốc Novynette làm giảm nồng độ huyết tương, giảm tác dụng của:

- Lamotrigine.

- Thuốc chống đông máu đường uống.

*Uống cùng với Troleandomycin có thể làm tăng bài tiết mật.

*Thuốc Novynette làm giảm dung nạp Glucose, tăng nhu cầu sử dụng Insulin hoặc thuốc chống đái tháo đường đường uống.
Để tránh các tương tác bất lợi ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị và đảm bảo an toàn, hãy thông báo cho bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng cũng như tiền sử bệnh lý của bản thân.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Thai kỳ: 

+ Nghiên cứu dịch tễ học cho thấy: Dùng thuốc Novynette trước khi mang thai không làm tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh ở trẻ hay gây quái thai nếu vô tình sử dụng trong giai đoạn thai kỳ.

+ Ngừng sử dụng thuốc nếu có thai.

- Cho bú: Cảnh báo thuốc Novynette có thể làm giảm tiết sữa và thay đổi thành phần sữa mẹ. Vì vậy, không sử dụng thuốc ở bà mẹ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến sự tỉnh táo. Cho phép sử dụng trên người lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C, nơi khô ráo, thoáng mát.

- Tránh ánh sáng. 

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Tuyệt đối không dùng khi hết hạn dùng in trên bao bì.

Thuốc Novynette giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Novynette được bán tại một số nhà thuốc trên toàn quốc với các mức giá khác nhau. Thông tin trên đây mang tính chất tham khảo. Nếu muốn biết thông tin cụ thể về cách dùng thuốc trong từng trường hợp như dùng lần đầu, dùng sau sinh,... hoặc chuyển từ loại thuốc tránh thai đang dùng sang thuốc Novynette như thế nào, liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Chúng tôi đảm bảo cung cấp thông tin hữu ích, thuốc chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh chóng. Sự hài lòng của khách hàng là tôn chỉ cho mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc tránh thai Novynette có tốt không? Có hiệu quả không? Đây là thắc mắc chung của chị em khi dùng thuốc. Hãy giải đáp cùng Central Pharmacy bằng cách điểm lại những ưu nhược điểm chính của thuốc này như sau:

Ưu điểm

- Tác dụng ngừa thai hiệu quả.

- Thuốc còn có tác dụng giúp chu kỳ kinh đều hơn, hành kinh bớt đau hơn.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Tương tác với nhiều loại thuốc khác, nên thông báo với bác sĩ tất cả các thuốc đang sử dụng để được tư vấn.

- Gây nám mặt ảnh hưởng đến thẩm mỹ, phải dùng các biện pháp chống nắng trong thời kỳ dùng thuốc.

- Tuyệt đối tuân thủ cách dùng thuốc để đảm bảo hiệu quả ngừa thai.

Sản phẩm tương tự
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ