Nisten - F

Thuốc kê đơn - Tim mạch
AA753
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Nisten - F có thành phần chính Ivabradin. Tác dụng trong điều trị những bệnh mạch vành.

Hộp 4 vỉ x 7 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Đạt Vi Phú
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
200.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Nisten - F là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú.

Quy cách đóng gói

Hộp 4 vỉ x 7 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Ivabradin 7,5mg.

- Tá dược: Cellulose vi tinh thể, Calci phosphat dibasic khan, Copovidon, Natri bicarbonat, Silicon dioxyd, Magnesi stearat, HPMC, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd, Oxyd sắt vàng, Quinolin yellow lake, xanh green’s vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Công dụng của Ivabradin

- Ức chế chọn lọc và đặc hiệu kênh If ở nút xoang. Cụ thể là ức chế dòng ion qua kênh f, làm giảm tần số tim đơn thuần mà không tác động đến trương lực mạch ngoại biên, tính co thắt cơ, tính dẫn truyền, tái phân cực tâm thất.

- Từ đó làm giảm nhịp tim phụ thuộc liều dùng, khoảng 10 nhịp/ phút lúc nghỉ và gắng sức. Từ đó làm giảm tải cho tim và tiêu thụ oxy cơ tim.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Bệnh mạch vành.

- Triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính ở người mắc bệnh mạch vành với nhịp nút xoang bình thường. Ivabradin được dùng cho:

+ Bệnh nhân chống chỉ định hoặc không dung nạp với các thuốc chẹn Beta.

+ Kết hợp với thuốc chẹn Beta khi không kiểm soát được với thuốc chẹn Beta với liều tối đa và người bệnh có nhịp tim trên 60 nhịp/phút.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống trọn viên với một lượng nước vừa đủ, không nhai hoặc nghiền viên.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều lượng như sau:

- Điều trị bệnh mạch vành

+ Liều khởi đầu: 5mg x 2 lần/ngày.

+ Sau 3 - 4 tuần có thể tăng lên 7,5mg (1 viên) x 2 lần/ngày phụ thuộc vào đáp ứng điều trị. Nếu trong khi điều trị, bệnh nhân có triệu chứng liên quan đến chậm nhịp tim như giảm huyết áp, chóng mặt, mệt mỏi hoặc nhịp tim lúc nghỉ thường xuyên < 50 nhịp/ phút: Điều chỉnh liều khoảng 2,5mg x 2 lần/ ngày.

Nếu nhịp tim chậm kéo dài hoặc nhịp tim vẫn duy trì <50 nhịp/ phút: Ngừng thuốc.

- Người già trên 75 tuổi:

+ Khởi đầu dùng liều thấp (2,5mg x 2 lần/ ngày).

+ Tăng liều nếu cần thiết.

- Suy thận có độ thanh thải creatinin:

+ > 15ml/ phút: Không cần điều chỉnh liều.

+ < 15ml/ phút: Thận trọng.

- Suy gan:

+ Suy gan nhẹ: Không cần điều chỉnh liều.

+ Suy gan trung bình: Thận trọng.

+ Suy gan nặng: Chống chỉ định.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Chậm nhịp tim nghiêm trọng và kéo dài.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Có thể cần điều trị triệu chứng bằng thuốc kích thích Beta đường tiêm tĩnh mạch (Isoprenalin), đặt máy tạo nhịp nếu cần thiết.

Chống chỉ định

Thuốc Nisten - F không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Giảm huyết áp nặng (< 90/50 mmHg).

- Nhịp tim lúc nghỉ < 60 nhịp/phút trước khi điều trị.

- Hội chứng suy nút xoang.

- Sốc tim.

- Suy tim cấp hoặc không ổn định.

- Nhồi máu cơ tim cấp tính.

- Dùng máy tạo nhịp.

- Block nhĩ - thất độ 3.

- Đau thắt ngực không ổn định.

- Suy gan nặng.

- Block xoang tâm nhĩ.

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Đang dùng thuốc ức chế cytochrom P450 3A4 mạnh:

+ Thuốc kháng nấm Azol (Ketoconazol, Itraconazol).

+ Kháng sinh nhóm Macrolid (Telithromycin, Clarithromycin, Erythromycin uống, Josamycin).

+ Thuốc ức chế HIV Protease (Ritonavir, Nelfinavir,).

+ Nefazodon.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình điều trị bằng thuốc, có thể gặp một số tác động tiêu cực sau:

- Rất thường gặp: Đom đóm mắt.

- Thường gặp:

+ Nhức đầu trong tháng điều trị đầu tiên.

+ Ngoại tâm thu, mờ mắt, chóng mặt, block nhĩ thất độ 1, chậm nhịp tim.

- Không thường gặp:

+ Ngất, tim đập nhanh, giảm huyết áp.

+ Tăng bạch cầu ưa eosin, tăng Ure huyết.

+ Phù mạch, nổi ban, chuột rút.

+ Khó thở, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy.

+ Suy nhược, mệt mỏi, tăng Creatinin.

- Hiếm gặp: Ban đỏ, khó chịu, ngứa, nổi mày đay.

- Rất hiếm gặp: Rung tâm nhĩ, hội chứng suy nút xoang, block nhĩ thất độ 2, độ 3.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc có khả năng ức chế CYP3A4: Tăng nồng độ huyết tương trung bình của Ivabradin lên 7 - 8 lần.

- Thuốc có khả năng kéo dài QT:

+ Thuốc tim mạch như Quinidin, Disopyramid,...

+ Không phải thuốc tim mạch  như Pimozid, Pentamidin, Ziprasidon,...

Thận trọng khi phối hợp:

- Thuốc ức chế CYP3A4 trung bình: Cần điều chỉnh liều cho thích hợp.

- Nước ép bưởi: Nồng độ Ivabradin tăng khoảng 2 lần.

- Thuốc cảm ứng CYP3A4: Giảm nồng độ và tác dụng Ivabradin. Nên tránh phối hợp hoặc điều chỉnh liều tùy từng trường hợp. St John's wort: Giảm một nửa nồng độ Ivabradin. Do đó không nên phối hợp.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ thông tin về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Các nghiên cứu trên động vật đã cho thấy độc tính của phôi thai, gây quái thai, tăng mất máu sau cấy ghép, tăng tỷ lệ tử vong trong tử cung và sau khi sinh. Không có dữ liệu được kiểm soát trong quá trình mang thai ở người.

- Bà mẹ cho con bú: Có bài xuất vào sữa động vật.

- Do đó chống chỉ định trên đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ đom đóm mắt thoáng trong trường hợp thay đổi đột ngột về cường độ ánh sáng, nhất là ban đêm làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Không hiệu quả trong điều trị loạn nhịp tim, do đó không dùng ở bệnh nhân rung tâm nhĩ hoặc các loạn nhịp tim khác có liên quan chức năng nút xoang. Trong quá trình điều trị cũng cần kiểm tra thường xuyên tình trạng loạn nhịp.

- Không nên dùng ở bệnh nhân:

+ Blốc nhĩ thất độ 2.

+ Nhịp tim lúc nghỉ dưới 60 nhịp/phút trước khi điều trị.

+ Phối hợp với các thuốc chẹn kênh Calci.

+ Ngay sau khi xảy ra sốc.

+ Hội chứng QT bẩm sinh.

+ Đang điều trị với thuốc có khả năng kéo dài QT.

- Thận trọng ở bệnh nhân:

+ Suy tim độ IV theo NYHA.

+ Viêm võng mạc sắc tố. Ngừng thuốc nếu xuất hiện bất kỳ tổn thương thị giác.

+ Giảm huyết áp

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Chú ý tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Nisten - F giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán rộng rãi trên các nhà thuốc đạt GPP với giá dao động tùy từng thời điểm. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Nisten - F có tốt không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị bệnh mạch vành.

- Không tác động đến trương lực mạch ngoại biên, tính co thắt cơ, tính dẫn truyền, tái phân cực tâm thất.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn như đom đóm mắt, nhức đầu,... ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Thận trọng khi phối hợp với thuốc khác.

- Ảnh hưởng tới sự phát triển của thai nhi và trẻ sơ sinh.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten 5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AvasBoston 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ