Nikethamide Kabi 25%

Thuốc kê đơn - Hô hấp
HM6042
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Nikethamide Kabi 25% chứa thành phần Nikethamid dùng điều trị tình trạng suy sụp, sốc, rối loạn tim, giảm trương lực mạch máu và nhịp thở, ngạt thở ở trẻ sơ sinh, ngộ độc thuốc.

Hộp 5 ống x 1ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Fresenius Kabi Bidiphar
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Từ 15 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
15.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Nikethamide Kabi 25% là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 5 ống x 1ml.

Dạng bào chế 

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi ống thuốc chứa các thành phần sau:

- Nikethamid 250mg.

- Tá dược vừa đủ 1ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Nikethamid

- Nikethamid kích thích hệ thần kinh trung ương, đặc biệt ở hành tủy. Từ đó giúp:

+ Tăng nhịp thở và độ nhạy cảm CO2 ở trung khu hô hấp.

+ Tăng nhịp tim và sức bóp của cơ tim, huyết áp tăng nhẹ.

- Ở liều cao, thuốc tác động đến toàn bộ hệ thần kinh não bộ, gây co giật.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Tình trạng suy sụp, sốc trong hoặc sau khi phẫu thuật.

- Rối loạn tim, giảm trương lực mạch máu và nhịp thở do các bệnh truyền nhiễm hay đang trong giai đoạn hồi phục.

- Ngạt thở ở trẻ sơ sinh.

- Ngộ độc thuốc ngủ, thuốc mê và thuốc giảm đau.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tiêm dưới da, bắp hoặc tĩnh mạch.

- Khi tiêm Nikethamid dưới da hoặc bắp thường gây đau tại vị trí dùng thuốc. Do đó, có thể tiêm 1ml dung dịch Novocain 0,5% trước tại chính nơi đó để làm giảm tình trạng này.

Liều dùng

Người lớn:

- Tiêm 1 - 2ml/lần x 1 - 3 lần/ngày.

- Ngộ độc thuốc: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp 3 - 5ml.

Trẻ em từ 15 tuổi trở lên: Dựa theo độ tuổi với liều từ 0,1 - 0,75ml theo đường tiêm dưới da.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Thuốc được sử dụng và theo dõi bởi các nhân viên y tế có trình độ chuyên môn nên hạn chế được việc quên liều.

- Khi quá liều: Thuốc được đánh giá có độc tính khá thấp với LD50 của Niketamid trên chuột là 240mg/kg khi dùng tiêm dưới da. Tuy nhiên, cần phải theo dõi kỹ biểu hiện của người dùng. Khi có nghi ngờ ngộ độc thuốc, hãy đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và có biện pháp xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.

- Động kinh, co cứng, co giật.

- Trẻ em tăng thân nhiệt.

- Phụ nữ mang thai.

Tác dụng không mong muốn

Quá trình dùng thuốc có thể xuất hiện một số tác dụng ngoài ý muốn như:

- Cảm giác lo lắng, khó chịu.

- Co giật cơ, khởi đầu từ cơ tròn ở miệng.

- Phản ứng dị ứng, ngứa da.

- Buồn nôn, nôn.

- Rối loạn nhịp tim, tăng huyết áp.

- Đau tại vị trí tiêm.

Khi thấy xuất hiện bất cứ tác dụng phụ nào, hãy liên hệ ngay với bác sĩ để được hướng dẫn xử trí đúng cách.

Tương tác với thuốc khác

Hiện tượng tương tác có thể xảy ra khi dùng chung với các thuốc khác như:

- Acid Paraaminosalicylic, Aminazin và dẫn xuất Phenothiazin làm giảm hiệu quả điều trị của Nikethamid.

- Tăng tác dụng của các thuốc kích thích thần kinh, chống trầm cảm khi phối hợp cùng, dẫn đến tăng nguy cơ xuất hiện tác dụng phụ.

- Giảm tác dụng của thuốc giảm đau gây nghiện, an thần, gây mê và chống co giật.

Báo cáo trên có thể chưa được đầy đủ, do đó, liệt kê ngay với bác sĩ hoặc dược sĩ những thuốc, kể cả thực phẩm chức năng đang sử dụng để được cân nhắc điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có đầy đủ dữ liệu chứng minh tính an toàn cũng như rủi ro đối với sự phát triển của thai nhi. Do vậy, để đảm bảo an toàn, không dùng thuốc trong giai đoạn này.

- Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ thuốc có bài tiết được qua sữa mẹ hay không. Những ảnh hưởng bất lợi đối với trẻ bú mẹ chưa được thiết lập đầy đủ. Vậy nên, chỉ sử dụng khi xem xét thấy lợi ích dự kiến vượt trội hơn hẳn những rủi ro tiềm tàng.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc tác động đến hệ thần kinh trung ương gây ảnh hưởng đến khả năng tập trung. Do đó, thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

Thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng sau:

- Vận động viên thể thao do Nikethamid có thể cho kết quả dương tính khi thực hiện test kiểm tra Doping.

- Xuất huyết dạ dày, rối loạn đông máu hay già yếu.

- Tiền sử dị ứng với các thuốc thuộc nhóm NSAID khác.

Bảo quản

- Để thuốc trong phòng khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời.

- Nhiệt độ không quá 25℃.

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Nikethamide Kabi 25% giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện đã được phân phối tại các tiệm thuốc tây lớn, nhỏ trên toàn quốc. Tùy vào từng cơ sở bán lẻ, giá thuốc có thể thay đổi ít nhiều.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Nikethamide Kabi 25% có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Bộ y tế đã công nhận an toàn và hiệu quả khi dùng trên người trước khi được phép sản xuất và lưu hành trên toàn quốc.

- Được nghiên cứu và phát triển bởi dây chuyền công nghệ hiện đại, chất lượng của thuốc luôn được đảm bảo.

- Dùng theo đường tiêm nên tránh được ảnh hưởng của acid dịch vị, sinh khả dụng cao.

Nhược điểm

- Chưa có dữ liệu an toàn khi dùng cho trẻ dưới 15 tuổi.

- Có thể xảy ra một số tác dụng phụ trong quá trình dùng.

- Phải cần sự trợ giúp của các nhân viên y tế, không tự thực hiện được.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ