Nanokine 2000 IU/1ml

Thuốc kê đơn - Thiếu máu
AA1002
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Nanokine 2000 IU/1ml với thành phần chính là Recombinant Human Erythropoietin Alfa. Được dùng để điều trị thiếu máu, giảm nhu cầu truyền máu ở người bị phẫu thuật.

Hộp 1 bơm tiêm x 0,5 ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Cách dùng? Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch
Đối tượng? ≥ ​3 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
145.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Nanokine 2000 IU/1ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 bơm tiêm x 0,5 ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi bơm tiêm bao gồm:

- Recombinant Human Erythropoietin Alfa 2000 IU/1ml.

- Tá dược vừa đủ 0,5 ml dung dịch.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Recombinant Human Erythropoietin Alfa trong công thức

- Recombinant Human Erythropoietin Alfa hay còn gọi là Erythropoietin người tái tổ hợp, gồm 165 Acid Amin. Đây là loại Hormon thiết yếu tham gia vào quá trình sinh hồng cầu. Kích thích hoạt tính gián phân các tế bào gốc dòng hồng cầu và các tế bào tiền thân sớm hồng cầu.

- Ngoài ra, hoạt chất này còn có khả năng biệt hóa, kích thích biến đổi đơn vị quần thể hồng cầu thành tiền nguyên hồng cầu. Nhưng không có tác dụng trên người thiếu máu do thiếu sắt, mất máu kín đáo.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Thiếu máu ở người suy thận mạn, bao gồm cả chạy thận nhân tạo.

- Giảm truyền máu ở người đang phẫu thuật.

- Hiện tượng thiếu máu do viêm đa khớp dạng thấp, dùng Zidovudin điều trị HIV.

- Đang dùng hóa trị liệu điều trị ung thư gây thiếu máu.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đường dùng: Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch.

- Quanh vị trí tiêm phải được tiệt trùng đúng cách.

- Kiểm tra bằng mắt thường dung dịch thuốc các tiểu phân nhỏ hoặc màu dung dịch trước khi tiêm.

- Khi tiêm, kim tiêm không được xuyên qua mạch máu, nếu không sẽ bị hoại tử mạch máu.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều sau:

- Suy thận mạn điều trị thiếu máu:

+ Tiêm tĩnh mạch: Liều khởi đầu 50 - 100 IU/kg/lần. Điều chỉnh liều tùy theo lượng Hematocrit. Duy trì từ 12,5 - 525 IU/kg/lần. Suy thận giai đoạn cuối dùng liều 3 - 500 IU/kg/liều. Tần suất là 3 lần/tuần.

+ Tiêm dưới da: Tương tự tiêm tĩnh mạch, mỗi tháng không nên đổi liều quá 1 lần trừ khi có chỉ định khác.

+ Trẻ em: Liều ban đầu 150 IU/kg/lần, 3 lần/tuần. Giảm từng nấc 25 IU/kg nếu Hematocrit tăng lên đến 35%, ngưng thuốc nếu chỉ số này đạt 40%.

+ Điều chỉnh liều khi thẩm phân:

Máu: Dùng thuốc mỗi 12 giờ sau khi chạy thận nhân tạo.

Phúc mạc: 2000 - 8000 IU/lần/tuần, trong 2  - 10 tháng hoặc 50 - 120 IU/kg/lần, tiêm dưới da, 2 lần/tuần. Các liều tiếp theo dựa vào lượng Hemoglobin trong cơ thể, muốn duy trì ở mức 11 - 11,5 g/decilít dùng liều 12,5 - 50 IU/kg, mỗi tuần 3 lần.

- Thiếu máu do hóa trị liệu: Khởi đầu 150 IU/kg, tiêm dưới da, 3 lần/tuần. Sau 8 tuần không thấy bệnh cải thiện tăng lên tối đa 300 IU/kg. Ngưng điều trị nếu Hematocrit trên 40%.

- Giảm truyền máu ở người bị phẫu thuật: 300 IU/kg/ngày, tiêm dưới da 10 ngày trước mổ đến 4 ngày sau mổ. Có thể kết hợp bổ sung sắt, Folat, Cyanocobalamin.

- Thiếu máu khi điều trị HIV bằng Zidovudin: 100 IU/kg/lần, 3 lần/tuần, sau 8 tuần nếu không thấy kết quả tốt tăng thêm 50 - 100 IU/kg/lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Hiếm khi xảy ra do được thực hiện bởi nhân viên y tế, nếu tự thực hiện tại nhà thì dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ dùng liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không tiêm gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Triệu chứng: Tuy giới hạn điều trị của thuốc rất rộng nhưng vẫn có thể gặp chứng tăng huyết áp quá mức.

- Xử trí: Nếu xuất hiện các triệu chứng bất thường cần liên hệ ngay với bác sĩ hay dược sĩ. Điều trị triệu chứng kết hợp hỗ trợ phục hồi, trích máu tĩnh mạch nếu lượng Hemoglobin quá cao.

Chống chỉ định

Không được dùng thuốc trong các trường hợp:

- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Tăng huyết áp không kiểm soát.

- U tủy xương ác tính.

- Tiến triển chứng PRCA (bất sản đơn hồng cầu) sau khi điều trị bằng các thuốc chứa Erythropoietin.

Tác dụng không mong muốn

- Trong quá trình điều trị có thể gặp vài phản ứng bất lợi sau:

+ Thường gặp: Nhức đầu, phù, ớn lạnh, đau xương, tăng huyết áp, cục đông máu trong máy thẩm tách, tăng tiểu cầu thoáng qua, chuột rút, động kinh, kích ứng, đau ở chỗ tiêm.

+ Hiếm gặp: Chứng PRCA, đau thắt ngực, vã mồ hôi.

- Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Thuốc có thể gây ra một số tương tác sau:

- Các thuốc ức chế men chuyển làm tăng Kali máu, nhất là người suy giảm chức năng thận khi dùng cùng với Erythropoietin.

- Hiệu quả của thuốc tăng khi dùng cùng với sắt nếu có triệu chứng thiếu sắt.

Thông báo cho bác sĩ các thuốc, thực phẩm chức năng đang sử dụng để có hướng điều trị hiệu quả.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có đầy đủ thông tin, báo cáo về tính an toàn khi sử dụng thuốc cho các đối tượng này. Cần thận trọng, cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ, tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ trước khi dùng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, do đó có thể sử dụng được.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Chứng PRCA xảy ra chủ yếu ở người suy thận mạn tính, dùng đường tiêm dưới da. Do đó, đường tĩnh mạch được khuyến cáo cho các đối tượng này và những người đang phải thẩm phân.

- Bệnh nhân suy thận mạn có thể thấy thèm ăn hơn khi dùng thuốc. Nếu xảy ra tăng Kali máu hoặc Ure, Creatinin tiền thẩm tách cần điều chỉnh chế độ ăn và chế độ thẩm tách. Những người thẩm phân máu cần theo dõi chặt chẽ sự tăng đông máu, nếu diễn ra hiện tượng này thì tăng thẩm tách Heparin.

- Do thuốc có chứa Benzyl Alcohol nên không dùng cho trẻ dưới 3 tuổi do gây độc, sốc phản vệ dẫn đến tử vong.

- Thận trọng ở những người thiếu máu cục bộ cơ tim, bắt đầu tăng huyết áp, tăng trương lực cơ không kiểm soát được, tăng tiểu cầu, bệnh về máu, xuất huyết não.

- Việc dùng thuốc cho các vận động viên giống như dùng chất kích thích, nếu không theo dõi kỹ dễ làm tăng độ quánh của máu, có thể gây tử vong.

- Tác dụng của thuốc bị giảm do nhiều nguyên nhân, ví dụ: Thiếu sắt, nhiễm khuẩn, ung thư, thiếu Acid Folic,... Cần theo dõi đáp ứng trong quá trình điều trị, nếu hiệu quả giảm, mất đột ngột cần xem xét những nguyên nhân trên.

- Để tránh tăng đông máu gây tắc tĩnh mạch, tiêm thêm ngay 10 ml NaCl 0,9% sau khi tiêm thuốc, tăng liều Heparin trong chạy thận nhân tạo.

- Huyết áp tăng quá cao nhưng không giải quyết được bằng liệu pháp thông thường thì tiến hành thủ thuật mở tĩnh mạch.

- Nếu bệnh nhân tự dùng thuốc tại nhà, cán bộ y tế cần thông tin cho bệnh nhân biết về cách bảo quản đúng theo khuyến cáo của nhà sản xuất.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 2 - 8 độ C, không để đông đá, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Nanokine 2000 IU/1ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc Nanokine 2000 IU/1ml đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 145.000 VNĐ.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Nanokine 2000 IU/1ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giá cả hợp lý.

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng.

- Điều trị thiếu máu hiệu quả.

- Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Nhược điểm

- Dạng tiêm khó sử dụng.

- Chưa thu thập đủ thông tin về sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai.

- Có thể gặp phải tác dụng phụ trong thời gian dùng thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Mumsalus
465.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 150mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 120ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-NANA
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferimond
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folacid 5mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal 500mcg
133.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pronatal DHA
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acid Folic 5mg PHARMEDIC - Bổ sung Acid folic, phòng thiếu máu
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrovin 20mg/ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitacap
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sangobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe New-G7
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắt Folic Extra
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum Fol
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamount - Giúp trẻ hay ăn, chóng lớn
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal injection 500mcg
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medi-Neuro Ultra
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bominity
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Golvaska 500mcg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlin 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemopoly Solution 5ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uniferon B9-B12 - Dự phòng và điều trị thiếu máu
52.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chela - Ferr Forte
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Obee folic
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maltofer Fol - Cung cấp SẮT hiệu quả
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ máu Tâm Phúc - Điều trị THIẾU MÁU
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6 25mg - Điều trị thiếu hụt vitamin B6
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neutri Fore
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn điều kinh bổ huyết - Trị rối loạn kinh nguyệt
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HBsell
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilcolen - Phục hồi chức năng sau tai biến
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seryn
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actibon 500mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forstroke
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nootropil 12g/60ml
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecaps
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn Quy tỳ Tw3
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selazn
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmom
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folic Acid 800mcg UBB - Lựa chọn đầu tay cho phụ nữ mang thai
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lavana
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Maltofer
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B12 500mcg/ml Vinphaco
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 100mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelatamin-S
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Epinosine-B Forte for I.M only
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tumegas
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boricetam 400mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deferiprone A.T 500mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcogen 800mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B12 1000mcg/ml HDPharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogyma
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Speckid Ferano
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam Kabi 1g/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemo Ferrer
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lilonton 3000mg/15ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemax 2000UI
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amkuk
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davinfort-1200mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promelain 1g - Tăng cường MINH MẪN
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solufemo
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naphar With Amino Acids
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neutrivit 5000
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebaal-1500
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyramet 800mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Humared
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fefrarovit
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fevit - PP - Folic
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fero Nano
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dubemin
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphacetam 1g/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apharmcetam 400mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Latren 0,5mg/ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folio forte
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
I-Sucr-In - Điều trị SUY THẬN mạn tính
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gotowomen TW3
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folihem
299.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Globifer Forte
666.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SiderAL GOCCE
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro bổ máu trẻ em Fezim
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eriprove 1000IU
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kononaz Tab. 500mcg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boplate
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadyfer
41.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6 100mg Nature Made
244.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-Vitasun
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feroglobin Liquid
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrumplus 30 viên
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Femalto
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Filgrastim
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitaneurin
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Folate
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novofe
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 120mg Trunature
475.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinluta 600mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-In Cameli
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6-HD
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsjan Bổ máu
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trineuron
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Becoron-C
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tot'héma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắt Ống Kozo
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eupako Gold
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eunanokid Bổ máu
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FeFOLIC QT
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beefolic QT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mumcare QT
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polymom Plus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hồng huyết khang Omega
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tam thất OPC
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sâm Qui Đại Bổ
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fenulin Navasco
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên dưỡng huyết Iron-folic Tapuco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hozen
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ