Mycosyst

Thuốc kê đơn - Kháng nấm
AA566
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Mycosyst với thành phần chính là Fluconazol. Thuốc được sử dụng điều trị nhiễm nấm cho mọi lứa tuổi, nhất là nhiễm nấm Candida và Cryptococcus.

Hộp 1 lọ x 100 ml Xuất xứ: Hungary
Thương hiệu Gedeon Richter
Cách dùng? Truyền tĩnh mạch
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
420.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Mycosyst là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Gedeon Richter Plc.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ x 100ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm truyền.

Thành phần

Mỗi 1ml dung dịch bao gồm:

- Fluconazol 2mg.

- Tá dược vừa đủ 1ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Fluconazol trong công thức

- Fluconazol là chất đầu tiên của nhóm thuốc tổng hợp Triazol chống nấm mới. Cơ chế tác dụng thông qua việc biến đổi màng tế bào, ức chế Cytochrom P450, ngăn chặn tổng hợp Ergosterol và Sterol chủ yếu của màng tế bào nấm.

- Hoạt chất này có tác dụng trên Blastomyces Dermatitidis, Candida Spp., Coccidioides Immitis, Cryptococcus Neoformans, Histoplasma Capsulatum, Microsporum Spp. và Trichophyton Spp. Không có khả năng kháng khuẩn.

Chỉ định

Thuốc Mycosyst được chỉ định sử dụng trong các trường hợp sau:

- Người lớn:

+ Viêm màng não do Cryptococcus.

+ Nhiễm nấm do Coccidioides.

+ Viêm khoang miệng do răng giả khi vệ sinh răng miệng và điều trị tại chỗ không hiệu quả.

+ Nhiễm Candida lan tỏa.

+ Nhiễm Candida màng nhầy bao gồm: Miệng hầu, thực quản, đường niệu, niêm mạc.

+ Dự phòng tái phát, lây nhiễm: Viêm màng não do CryptococcusCandida hầu hoặc thực quản ở người bị HIV, giảm bạch cầu trung tính kéo dài.

- Trẻ em:

+ Nhiễm Candida màng nhầy, lan tỏa, viêm màng não do Cryptococcus.

+ Dự phòng lây nhiễm và tái phát với nấm CandidaCryptococcus.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đường dùng: Truyền tĩnh mạch.

- Tốc độ truyền: Tối đa 10 ml/phút.

- Trước khi sử dụng, dung dịch tiêm cần được kiểm tra bằng mắt các phân tử lạ và không màu. Không tiêm thuốc khi có phân tử lạ hay có màu.

- Vệ sinh sạch vị trí tiêm trước khi dùng, không đâm kim quá mạnh làm tổn thương mạch máu.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều sau:

- Người lớn:

+ Nấm Candida máu, nấm Candida lan tỏa và các trường hợp Candida xâm nhập khác: Ngày đầu dùng 800 mg, 400 mg vào mỗi ngày kế tiếp, điều trị tiếp trong 2 tuần sau khi đã có kết quả âm tính và hết triệu chứng.

+ Bệnh nhiễm nấm do Cryptococcus: 400 mg ngày đầu, sau đó dùng 200 - 400 mg/lần/ngày, có thể tăng lên 800 mg/lần/ngày trường hợp nặng, thời gian từ 6 - 8 tuần.

+ Dự phòng tái phát viêm màng não do Cryptococcus cho người bị AIDS: 200 mg/ngày.

+ Nhiễm Candida khẩu hầu, niêm mạc khác như viêm thực quản: Liều tấn công 200 - 400 mg/ngày, duy trì 100 - 200 mg/ngày, trong 10 - 21 ngày.

+ Candida teo khu trú khoang miệng, Candida niêm mạc mãn tính: 50 mg/ngày, dùng trong 14 ngày, 28 ngày tương ứng với từng bệnh.

+ Candida niệu: 200 - 400 mg/ngày, 7 - 21 ngày.

+ Dự phòng nhiễm Candida miệng - hầu ở người bị HIV: 100 - 200 mg/ngày hoặc 200 mg, 3 lần/tuần.

+ Nhiễm nấm Coccidioides dùng 200 - 400 mg, điều trị trong 11 tháng - 2 năm hoặc dài hơn tùy vào từng bệnh nhân.

+ Người bị giảm bạch cầu trung tính kéo dài dự phòng nhiễm nấm Candida: Dùng thuốc trước khi bạch cầu bị giảm, dùng thêm 1 tuần sau khi lượng bạch cầu đến 1000 tế bào/mm3.

- Trẻ em:

+ Từ 28 ngày tuổi - 11 tuổi: Candida niêm mạc: 6 mg/kg/ngày vào ngày đầu, sau đó giảm 1 nửa liều. Nhiễm Candida và Cryptococcus toàn thân: 6 - 12 mg/kg/ngày. Dự phòng tái phát viêm màng não do Cryptococcus: 3 - 12 mg/kg/ngày.

+ Từ 12 - 17 tuổi: Tùy theo cân nặng và mức độ trưởng thành cân nhắc dùng liều người lớn hoặc trẻ em. Liều 100 mg, 200 mg, 400 mg ở người lớn tương ứng với liều 3, 6, 12 mg/kg đối với trẻ em.

+ Dưới 4 tuần tuổi: 2 tuần đầu: Dùng 1 lần mỗi 72 giờ, không quá 12 mg/kg/72 giờ. Tuần thứ 3 - 4: Liều tương tự cách 48 giờ, tối đa 12 mg/kg/48 giờ.

- Suy thận (kể cả trẻ em): Thời gian giữa các lần dùng thuốc cách nhau đúng 24 giờ.

+ CC ≥ 50 ml/phút: Dùng liều như bình thường.

+ CC < 50 ml/phút: Nửa liều thông thường.

+ Thẩm tách thường xuyên: Sau khi thẩm tách dùng liều thông thường, khi không thẩm tách thì giảm liều theo chỉ số CC của thận.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Hiếm khi xảy ra do được thực hiện bởi nhân viên y tế.

Quá liều:

- Triệu chứng: Rối loạn hành vi, ảo giác,...

- Xử trí: Nếu xuất hiện các triệu chứng bất thường cần liên hệ ngay với bác sĩ hay dược sĩ. Điều trị triệu chứng phối hợp hỗ trợ phục hồi, có thể sử dụng thêm thuốc lợi tiểu, thẩm phân máu trong 3 giờ để loại bỏ thuốc.

Chống chỉ định

Không được dùng thuốc trong các trường hợp:

- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Sử dụng đồng thời thuốc chứa Terfenadin và Fluconazol liều ≥ 400 mg/ngày.

- Dùng thuốc Mycosyst cùng các thuốc kéo dài khoảng QT và chuyển hóa nhờ CYP3A4.

Tác dụng không mong muốn

- Trong quá trình điều trị có thể gặp vài phản ứng bất lợi sau:

+ Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, phát ban, đau bụng, tăng ALT, AST, Alkain Phosphatase máu.

+ Ít gặp: Thiếu máu, ăn không ngon, ngủ gà, mất ngủ, co giật, choáng váng, rối loạn vị giác, táo bón, khó tiêu, tắc mật, vàng da, ngứa, nổi mẩn, đau cơ, mệt mỏi, sốt, Bilirubin máu tăng.

+ Hiếm gặp: Mất bạch cầu, giảm tiểu cầu, dị ứng nặng, mỡ máu tăng cao, giảm Kali máu, run, xoắn đỉnh, kéo dài khoảng QT, suy gan, viêm gan, hội chứng Stevens - Johnson, bệnh mụn mủ trên da,...

- Nếu các triệu chứng trở nên nghiêm trọng cần thông báo cho bác sĩ để cân nhắc điều chỉnh liều cho hiệu quả.

Tương tác thuốc

Thuốc có thể gây ra một số tương tác sau:

- Fluconazol khi dùng với các thuốc như Cisaprid, Astemizol, Pimozid, Quinidin, Erythromycin làm tăng tác dụng bất lợi kéo dài khoảng QT.

- Rifampicin gây ảnh hưởng đến chuyển hóa, từ đó tăng tích lũy Fluconazol.

- Holofantrin khi dùng đồng thời có thể gây độc tính lên tim.

- Các thuốc chuyển hóa nhờ Enzym CYP3A4 (Alfentanil, Amitriptylin, Azithromycin, Carbamazepin, Celecoxib, Didanosin,...) sinh khả dụng bị ảnh hưởng vì Fluconazol có khả năng ức chế Enzym này, tác động này có thể kéo dài 4 - 5 ngày kể từ khi kết thúc điều trị.

- Amphotericin B có tác dụng đối kháng với Fluconazol, không sử dụng hai thuốc này cùng nhau.

Thông báo cho bác sĩ các thuốc, thực phẩm chức năng đang sử dụng để có hướng điều trị hiệu quả.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai:

+ Đã có báo cáo về đa dị dạng bẩm sinh ở thai nhi khi mẹ điều trị nhiễm Coccidioides và dùng liều cao Fluconazol, nhưng mối quan hệ này chưa được chứng minh rõ ràng. Thử nghiệm trên động vật phát hiện có độc tính sinh sản.

+ Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết, cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ, theo chỉ định của bác sĩ.

- Phụ nữ cho con bú: Thuốc được bài tiết một phần nhỏ qua sữa mẹ. Có thể cho con bú khi dùng liều 200 mg/lần hoặc thấp hơn, nếu dùng lặp lại và liều cao thì phải ngừng cho bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây choáng váng, ngủ gà, co giật vì vậy có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi sử dụng.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trước khi sử dụng cần đọc kỹ hướng dẫn và tuân theo chỉ định của bác sĩ.

- Trước khi có kết quả nuôi cấy và các xét nghiệm vẫn có thể tiến hành điều trị, tuy nhiên khi đã có kết quả cần điều chỉnh, tham khảo các hướng dẫn chính thức về việc sử dụng hợp chất kháng nấm thích hợp.

- Khi chuyển từ điều trị tiêm tĩnh mạch qua đường uống (hoặc ngược lại) thì không cần điều chỉnh liều.

- Mỗi một lọ thuốc có chứa 15 mmol ion Na và Cl. Cần tính đến thành phần và thể tích của dịch truyền trong trường hợp bệnh nhân cần hạn chế nước và Natri.

- Thận trọng ở những người bị suy gan do dữ liệu, thông tin còn hạn chế, chưa đánh giá được hết độ an toàn, hiệu quả của thuốc.

- Thận trọng khi sử dụng thuốc trong các trường hợp: Dễ bị loạn nhịp tim, rối loạn điện giải, bệnh nhân AIDS dễ phản ứng da nặng, nhiễm nấm toàn thân hoặc xâm nhập bị phát ban.

- Người đang cho con bú trong trường hợp khi điều trị kéo dài, cần xem xét sử dụng các biện pháp tránh thai phù hợp.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Mycosyst giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc Mycosyst đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 420.000 VNĐ.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy. Chúng tôi cam kết sản phẩm CHÍNH HÃNG, giá cả nhiều ưu đãi.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Mycosyst có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc tác dụng nhanh, phù hợp với cả những trường hợp nhiễm khuẩn nặng.

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng.

- Có thể sử dụng được cho mọi lứa tuổi.

Nhược điểm

- Cần có sự hỗ trợ của nhân viên y tế.

- Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

- Giá thành khá đắt.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Itranstad 100mg
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Tergynan
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cafunten 1%
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc kháng nấm Genpharmason 10g
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jetry 1%
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kentax
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tomax genta
14.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcrem 15g
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lomexin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chimitol 500mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aremta 150mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagentyl 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazol STADA 150mg
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daktarin oral gel 10g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uptiv
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gyno-Pevaryl Depot
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanfizy 100mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valgisup
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 5%
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albothyl 90mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamisil 1%
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hatasten 1%
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Girlvag
81.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 500mg Mekophar - Điều trị nấm da, tóc, móng
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miko-Penotran 1200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadetabs
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natizio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spulit
585.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamelagin - Điều trị VIÊM ÂM ĐẠO
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terbisil 250mg
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gội Fibonacci
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kedermfa 5g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vanober
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rơ miệng Nyst
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid - B cream
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Foocgic
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Susung Porginal - Trị sạch NẤM ÂM ĐẠO
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazole 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canesten 100mg (6-days-therapy)
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LacbogynS - Giúp “cô bé” luôn luôn khỏe mạnh!
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSLac G3
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Miconazole Cream
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clotrimazol 1% Hadiphar
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosis 20ml
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vagsur
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zenbitol
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valygyno
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Patylcrem
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bikozol 5g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilocin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ketoconazol HDPharma
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ