Mofen 400

Thuốc - Hạ sốt, chống viêm, giảm đau
A564
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Mofen 400 có thành phần chính Ibuprofen. Thuốc có tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm hiệu quả trong trường hợp đau đầu, đau răng, đau bụng kinh, đau do phẫu thuật hoặc ung thư và bệnh viêm khớp dạng thấp.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Medopharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 12 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc sau bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
80.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Mofen 400 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Medopharm.

Địa chỉ: 34B-Industrial Area, Malur-563 130, Karnataka, India.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần chính

Mỗi viên nén bao phim có chứa:

- Ibuprofen 400mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ibuprofen

- Ibuprofen là một dẫn xuất của Acid Propionic, thuộc nhóm chống viêm Non-steroid có tác dụng giảm đau, hạ sốt và chống viêm.

- Cơ chế hoạt động: ức chế sự hoạt hóa Enzyme Prostaglandin Synthetase. Do đó làm ngăn cản tạo quá trình tạo thành Prostacyclin, giảm dòng máu đi tới thận và tăng nguy cơ gây ứ nước. Cần phải chú ý theo dõi khi dùng ở người mắc rối loạn thể tích huyết tương.

- Ibuprofen có khả năng hạ sốt mạnh hơn Aspirin, nhưng không bằng Indomethacin. Thuốc chống viêm và giảm đau tốt, nhất là trong điều trị viêm khớp dạng thấp thiếu niên. 

Chỉ định

Thuốc dùng để giảm đau, chống viêm trong các trường hợp từ nhẹ đến trung bình, bao gồm:

- Đau đầu, đau răng.

- Viêm khớp dạng thấp hay viêm khớp dạng thấp thiếu niên.

- Đau sau phẫu thuật hay đau do ung thư: dùng kết hợp để làm giảm liều thuốc giảm đau nhóm gây nghiện.

- Đau bụng kinh.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc bào chế dạng viên nén, dùng đường uống với 1 lượng nước vừa đủ.

- Nên uống thuốc cùng hoặc sau bữa ăn để tránh kích ứng dạ dày.

- Hãy nuốt cả viên nguyên vẹn, không bẻ thuốc hay nghiền nhỏ vì sẽ mất tác dụng bảo vệ của lớp vỏ bao phim ở bên ngoài.

Liều dùng

- Đối với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

+ Để giảm đau thông thường, dùng liều 1,2-1,8g/ngày chia làm nhiều lần. Ở liều 0,6-1,2g/ngày, thuốc đã có thể phát huy được hiệu quả điều trị tùy từng trường hợp. Liều tối đa được khuyến cáo là 2,4 hoặc 3,2g/ngày.

+ Người viêm khớp dạng thấp cần thiết dùng liều cao hơn so với người thoái hóa xương khớp.

+ Để giảm sốt, dùng liều 200-400mg/lần, cách nhau 4-6 giờ, tối đa 1,2g/ngày.

+ Giảm đau bụng kinh, dùng liều 200mg mỗi 4-6 giờ, có thể tăng đến 400mg/lần nhưng không được quá 1,2g/ngày.

- Đối với người suy thận:

Chưa đánh giá được mức độ an toàn của thuốc. Khuyến cáo nên giảm liều ở người có suy giảm chức năng thận.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

+ Uống thuốc cùng với thức ăn hoặc sau bữa ăn tiếp theo kể từ khi nhớ ra. Tuy nhiên, có thể bỏ qua liều đó trong trường hợp đã đến thời điểm dùng liều tiếp theo.

+ Không dùng gấp đôi liều cho một lần uống, vì làm tăng nguy cơ gây tác dụng phụ của thuốc.

- Quá liều:

+ Các triệu chứng đã được báo cáo ở người sử dụng quá liều thuốc bao gồm: Đau bụng, buồn nôn, nôn, ngủ gật, đau đầu, ức chế thần kinh trung ương, co giật, cơn co cứng, thở nhanh, huyết áp hạ, tim đập nhanh và rung nhĩ. Hiếm khi gặp nhiễm toan chuyển hóa, hôn mê, ức chế hô hấp, suy hô hấp, suy thận cấp, tăng Kali huyết, ở trẻ nhỏ có thể bị ngừng thở.

+ Cách xử trí: Chủ yếu dùng các biện pháp điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Tăng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể bằng cách gây nôn, rửa dạ dày và lợi tiểu, cho bệnh nhân uống than hoạt hoặc thuốc tẩy muối. Trong trường hợp nặng, có thể dùng cách thẩm tách máu hoặc truyền máu. Cần theo dõi chặt chẽ, kiểm soát nguy cơ chảy máu dạ dày hay hạ huyết áp.

Chống chỉ định 

Người bệnh không được sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Trẻ em dưới 12 tuổi.

- Quá mẫn với Ibuprofen hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Bị loét dạ dày tá tràng tiến triển.

- Có tiền sử dị ứng với Aspirin hoặc các hoạt chất cũng thuộc nhóm Non-steroid khác.

- Bệnh nhân bị co thắt phế quản, hen, rối loạn chảy máu, có vấn đề về tim mạch, tiền sử loét dạ dày - tá tràng hoặc suy gan, suy thận.

- Người bệnh đang dùng thuốc chống đông Coumarin.

- Người suy tim xung huyết hoặc giảm khối lượng tuần hoàn (do bị suy thận hoặc dùng thuốc lợi niệu).

- Mắc phải nhóm bệnh tạo keo (nguy cơ viêm màng não vô khuẩn).

- Phụ nữ trong giai đoạn 3 tháng cuối của thai kỳ.

Tác dụng không mong muốn

- Có khoảng 5-15% người bệnh sử dụng thuốc xuất hiện tác dụng bất lợi trên đường tiêu hóa. Thường gặp nhất là chướng bụng, cảm giác buồn nôn, nôn. Bên cạnh đó, một số ít có thể bị đau bụng, loét dạ dày tiến triển, chảy máu dạ dày-ruột. Hiếm khi gặp phải rối loạn chức năng gan, mật, viêm ruột hoại tử, viêm tụy,...

- Ngoài ra, người bệnh có thể gặp phải các rối loạn về hệ thần kinh, về da, thính giác hoặc thị giác và các phản ứng quá mẫn như: phù, dị ứng, nổi ban, ngứa,...

Cách xử trí:

- Nếu xảy ra giảm thị lực, mù màu, nhìn mờ, bệnh nhân cần ngừng dùng thuốc ngay. Hãy uống thuốc cùng với thức ăn hoặc uống bằng sữa để giảm các rối loạn nhẹ về đường tiêu hóa. Thông báo cho bác sĩ các triệu chứng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Cần lưu ý một số tương tác đáng kể cần tránh khi sử dụng thuốc như sau:

- Dùng kết hợp với Warfarin làm tăng nguy cơ gây chảy máu.

 - Sử dụng cùng Aspirin tăng khả năng loét và chảy máu dạ dày, đồng thời giảm tác dụng của Aspirin trên tim mạch.

- Thuốc cũng làm giảm thải trừ, dẫn đến tăng nồng độ huyết tương của Lithi từ 12-67%. Cần theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu ngộ độc Lithi và nồng độ trong huyết tương, có thể cần phải giảm liều Lithi.

- Làm giảm tác dụng điều trị của các thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế Enzym chuyển.

- Tăng nguy cơ loét dạ dày khi dùng chung với thuốc Corticosteroid.

- Thuốc còn làm tăng tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm Quinolon trên hệ thần kinh trung ương.

- Magnesi hydroxyd làm tăng hấp thu thuốc.

- Thuốc cũng dẫn đến tăng nồng độ Digoxin trong máu, giảm tác dụng của Furosemid và các thuốc lợi tiểu khác, tăng độc tính của Methotrexat.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Thai kỳ:

+ Thuốc có khả năng ức chế co bóp tử cung, gây chậm chuyển dạ. Đồng thời, nguy cơ tăng áp lực động mạch phổi và suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh.

+ Do ức chế tổng hợp Prostaglandin, Ibuprofen gây tăng tác dụng phụ đối với hệ tim mạch của thai nhi.

+ Đồng thời, uống các thuốc nhóm NSAID trong thai kỳ cũng có thể làm ít nước ối, gây vô niệu cho trẻ sơ sinh. Cần hạn chế tối thiểu dùng bất cứ thuốc chống viêm nào cho sản phụ trong 3 tháng cuối.

+ Vì vậy, chống chỉ định sử dụng ở bà bầu trong thời gian giáp ngày sinh.

- Cho con bú:

+ Ibuprofen bài tiết vào sữa mẹ rất ít, hầu như không đáng kể.

+ Tuy nhiên, thuốc làm tăng nguy cơ ức chế Prostaglandin cho trẻ sơ sinh, nên không được khuyến cáo sử dụng cho bà mẹ đang nuôi con bằng sữa.

Người lái xe và vận hành máy móc

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi sử dụng thuốc như: buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt và rối loạn thị giác gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Bác sĩ cần đánh giá định kỳ chức năng tim mạch của bệnh nhân trong quá trình sử dụng thuốc.

- Nên dùng ở liều thấp nhất có tác dụng trong thời gian ngắn nhất cho phép.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Điều kiện bảo quản

- Tránh ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp, trong điều kiện khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm mốc.

- Nhiệt độ phòng dưới 30°C.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Mofen 400 mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Hiện nay, thuốc Mofen 400 đang được bày bán rộng rãi tại các quầy thuốc và cơ sở y tế được cấp phép trên toàn quốc với giá bán dao động. Vì vậy, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi theo số Hotline hoặc website của công ty để được tư vấn và mua hàng với chất lượng tốt, giá cả ưu đãi nhất.

Review của khách hàng về thuốc

Ưu điểm

- Thuốc có hiệu quả nhanh, điều trị nhiều trường hợp bệnh có đau, viêm như: đau đầu, đau răng, đau bụng kinh, viêm khớp dạng thấp và đau sau phẫu thuật hoặc do ung thư.

- Dùng đường uống, chủ động và tiện lợi cho bệnh nhân.

- Giá thành tương đối thấp.

Nhược điểm

- Có thể xảy ra một số tác dụng phụ cho người sử dụng, đặc biệt trên hệ thống đường tiêu hóa.

- Cần thận trọng khi dùng thuốc để tránh gặp phải các tương tác gây hại cho cơ thể.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Dưỡng não Tâm Phúc Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Natto
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam 400mg TPC
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sapphire
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadocort-D
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol Fort
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bạch Địa Căn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol 150 Flu
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ophazidon
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sarariz 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stasamin
338.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sedachor
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết thông mạch P/H lọ 250ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảm đau thần kinh D6
13.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thần kinh D3
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ibuprofen
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol Extra
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gofen 400mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vibtil 250mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kwan shi yulin
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sotstop 2g/100ml
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glotadol F
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hugomax
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Plus
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lohha Trí não
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giloba 40mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurokinat
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn Quy tỳ Tw3
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà giải cảm Bảo Long
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mefenamic acid STADA 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích mẫu PV
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newzlady
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcogen 800mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mescap
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gió phật linh Trường sơn 1,5ml
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol Extra
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanakan 90 viên
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cảm xuyên hương Yên Bái
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otiv 30 viên
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin pH8
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 50mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Leucin 500mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miếng dán hạ sốt CoolTana
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otilin 8ml
5.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol 500mg Sterling
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách nhật khang
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Ameflu Daytime 60ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao dán Salonpas
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinnarizin 25mg (Domesco)
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doppelherz Aktiv Coenzyme Q10
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cảm Xuyên Hương Yên Bái (vỉ)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cevinton With Coenzym Q10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quy tỳ an thần hoàn P/H
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedetamin
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doltuxil F
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trivacin Tana
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 250mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 150mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alstuzon
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philatop New
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metrogyl Denta tuýp10 g
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zytee 10ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dentanalgi
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Usatrypsin
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem đánh răng dược liệu Thái Dương
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sansvigyl
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uphadol EXTRA
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Babypain
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tydol Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ASLEM 0.3mg/ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex D 20mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khang U Linh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trinumax
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Katana
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex 10mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Condova
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincristin 1mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinafolin 0,05mg
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berlthyrox 100
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isotina 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NQV Daily SG
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ogentin Glutathion
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swisse Liver Detox 120 tablets
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selenium 200mcg Holista
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincran 1mg/ml
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirpid 10%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bi-Gmax 1350
1.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Senoxyd-Q10
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MT - Vikidomi
1.070.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutaone 600
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beglutan
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzen
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
5.290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
259.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
7.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ