Mobimed 15mg

Thuốc kê đơn - Xương khớp
AA3494
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Mobimed 15mg chứa thành phần chính Meloxicam có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm, điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp.

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người trên 12 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
40.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Mobimed 15mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Thành phần của mỗi viên nén bao gồm:

- Meloxicam 15mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Meloxicam trong công thức

- Là thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm thuộc nhóm NSAIDs.

- Cơ chế: Ức chế sinh tổng hợp Prostaglandin - chất trung gian gây viêm, từ đó ngăn chặn sự phát triển của các phản ứng viêm.

- Ngoài ra, còn có tác dụng giảm đau, giảm sưng trong bệnh viêm khớp, giảm cứng khớp…

Chỉ định

Thuốc giúp làm giảm triệu chứng đau trong các trường hợp:

- Viêm khớp dạng thấp.

- Viêm cột sống dính khớp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Sử dụng thuốc bằng đường uống.

- Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền viên nén.

Liều dùng

Uống theo chỉ định của bác sĩ, có thể tham khảo liều sau:

- Bệnh nhân viêm khớp, viêm cột sống dính khớp: Sử dụng 1 viên/ngày.

- Trẻ em: Chưa xác định được liều dùng chính xác.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù lại liều đã quên.

Quá liều:

- Triệu chứng: Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều.

- Xử trí: Tiến hành điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Sử dụng Cholestyramin có thể làm tăng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể. Trong trường hợp có các tác dụng phụ trên ống tiêu hóa sử dụng các thuốc kháng acid, kháng histamin H2.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Mobimed 15mg trong các trường hợp:

- Quá mẫn với thành phần của thuốc.

- Nhạy cảm chéo với Aspirin hoặc các thuốc NSAIDs khác.

- Người có dấu hiệu hen suyễn, phù mạch, nổi mề đay, Polyp mũi do Aspirin hoặc NSAIDs.

- Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

- Bệnh nhân suy thận nặng không chạy thận nhân tạo.

- Người dưới 12 tuổi.

- Suy gan nặng

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp trong quá trình dùng thuốc:

- Thường gặp: Tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, đau đầu, đau dạ dày.

- Ít gặp: Ợ hơi, chóng mặt, viêm loét, xuất huyết tiêu hóa, viêm miệng, sốc phản vệ, ngứa, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson…

- Hiếm gặp: Viêm đại tràng, mờ mắt, viêm thực quản, ù tai, đánh trống ngực.

- Ngoài ra còn có thể xảy ra huyết khối tim mạch.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Một số báo cáo về tương tác khi dùng thuốc Mobimed 15mg kết hợp với các thuốc khác:

- Thuốc NSAIDs khác: Gây tác dụng hiệp lực, tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa.

- Lithi: Làm tăng nồng độ Lithi trong máu.

- Thuốc lợi tiểu: Làm tăng khả năng suy thận cấp ở bệnh nhân mất nước.

- Cholestyramin: Tăng đào thải Meloxicam.

- Làm giảm tác dụng của thuốc hạ huyết áp.

- Methotrexat: Làm tăng khả năng gây độc trên hệ tạo máu.

- Thuốc chống đông: Tăng nguy cơ chảy máu.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Nghiên cứu trên thực nghiệm không cho thấy khả năng gây quái thai khi sử dụng thuốc. Tuy nhiên, không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai, đặc biệt trong kỳ cuối của thai kỳ vì có thể gây đóng ống động mạch sớm, gây tai biến khác cho thai nhi.

- Chưa có nghiên cứu chứng minh tính an toàn đối với phụ nữ đang cho con bú. Nếu thật sự cần sử dụng, hãy ngưng cho con bú trong thời gian uống thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây chóng mặt, ngủ gật, vì vậy cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Thận trọng khi sử dụng đối với người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa, có các phản ứng quá mẫn trên da, đang sử dụng thuốc chống đông.

- Khi sử dụng thuốc, bệnh nhân có thể bị giảm lưu lượng và thể tích máu do: Mất nước, xơ gan, đang dùng thuốc lợi tiểu, người cao tuổi, hội chứng thận hư…

- Trong trường hợp loét dạ dày - tá tràng hoặc xảy ra xuất huyết tiêu hóa hãy ngưng sử dụng thuốc.

- Kiểm tra chức năng gan thường xuyên vì thuốc có thể làm tăng Transaminase huyết và các chỉ số khác.

- Thận trọng khi sử dụng đối với người cao tuổi.

- Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối không sử dụng quá 7.5mg/ngày. Bệnh nhân có độ thanh thải trên 25ml/phút không cần thiết phải điều chỉnh liều.

- Bệnh nhân xơ gan ổn định không cần giảm liều.

- Sử dụng thuốc NSAIDs có thể gây huyết khối tim mạch làm nhồi máu cơ tim, đột quỵ, thậm chí tử vong.

- Khi xuất hiện các triệu chứng của biến cố tim mạch, cần đến ngay cơ sở y tế để được thăm khám và điều trị.

- Sử dụng ở liều thấp nhất có hiệu quả để hạn chế các tác dụng phụ có thể gặp phải.

Thuốc Mobimed 15mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Mobimed 15mg đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi luôn lấy sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Mobimed 15mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc có tác dụng kháng viêm mạnh, giảm đau, hạ sốt đặc biệt hiệu quả trong điều trị triệu chứng các bệnh xương khớp.

- Bào chế dưới dạng viên, thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Giá thành tương đối rẻ.

Nhược điểm

- Không sử dụng được cho trẻ dưới 12 tuổi.

- Có thể gặp một số tác dụng phụ trong quá trình sử dụng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 90mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 60mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ