Mikrobiel 400mg/250ml

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA827
(4.50 sao/ 4 lượt đánh giá)

Thuốc Mikrobiel 400mg/250ml có thành phần chính Moxifloxacin. Thuốc dùng để điều trị bệnh viêm phổi mắc từ cộng đồng và nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da khi đã có biến chứng.

Hộp 1 chai x 250ml Xuất xứ: Hy Lạp
Thương hiệu Cooper S.A Pharmaceuticals
Cách dùng? Dùng đường tiêm
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
165.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Mikrobiel 400mg/250ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Cooper S.A Pharmaceuticals.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 chai x 250ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm truyền.

Thành phần

Mỗi chai 250ml chứa:

- Moxifloxacin Hydrochloride 436,8mg tương đương với Moxifloxacin 400mg.

- Tá dược: Natri Clorid, Acid Hydrochlorid, dung dịch Natri Hydroxyd và nước cất pha tiêm.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Moxifloxacin

- Là một kháng sinh tổng hợp nhóm Fluoroquinolon.

- Có tác dụng diệt khuẩn với cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm.

- Cơ chế: Ức chế Topoisomerase II (DNA gyrase) hoặc/và Topoisomerase IV. Topoisomerase là những Enzym quan trọng cho sự nhân lên, phiên mã và sửa chữa DNA vi khuẩn.

- Moxifloxacin có nhân 1,8 - Napthyridin với các nhóm thế làm phát huy tối đa hiệu quả của kháng sinh và giảm kháng thuốc của các thể đột biến vi khuẩn Gram dương.

Chỉ định

Thuốc Mikrobiel 400mg/250ml được sử dụng cho các trường hợp:

- Viêm phổi mắc từ cộng đồng. 

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm khi đã có biến chứng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng tiêm truyền tĩnh mạch.

- Phải đảm bảo tốc độ tiêm truyền trên 60 phút.

Liều dùng

Tham khảo liều dùng: Mỗi ngày 400mg/lần/ngày.

- Trong các nghiên cứu lâm sàng cho thấy, bệnh nhân có thể được chuyển sang đường uống khi:

+ Bệnh viêm phổi cộng đồng: Trong 4 ngày.

+ Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng: Trong 6 ngày.

- Tổng thời gian điều trị (đường tiêm truyền và đường uống) được khuyến cáo: 

+ Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 7 -14 ngày.

+ Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng: 7-21 ngày. 

- Không cần điều chỉnh liều với: 

+ Người cao tuổi.

+ Bệnh nhân có cân nặng thấp. 

+ Người có vấn đề về thận.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Hiếm khi xảy ra do được thực hiện bởi nhân viên y tế.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Các phản ứng xảy ra như dùng ở liều thấp.

+ Cách xử lý: Nếu xuất hiện phản ứng nặng, báo ngay cho bác sĩ để được hỗ trợ kịp thời. Chủ yếu là điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ. Giảm hấp thu thuốc bằng gây nôn, rửa dạ dày. Tăng thải trừ thuốc bằng lợi niệu.

Chống chỉ định

Thuốc Mikrobiel 400mg/250ml không được dùng cho các trường hợp:

- Đã có tiền sử dị ứng với Moxifloxacin hay các kháng sinh nhóm Quinolon khác hoặc các thành phần khác của thuốc.

- Có tiền sử bệnh gân hay rối loạn gân khi điều trị bằng kháng sinh Quinolon.

- Bệnh gan nặng hoặc các giá trị Enzym gan cao hơn so với 5 lần giới hạn trên cho phép.

- Mất cân bằng điện giải.

- Có tiền sử nhịp tim bất thường, suy tim.

- Nhịp tim rất chậm. 

- Có nhịp tim bất thường nhìn thấy trên điện tâm đồ, điện sinh lý của tim. 

- Đang dùng các loại thuốc khác có thể dẫn đến những thay đổi điện tâm đồ (ECG) bất thường.

- Người dưới 18 tuổi. 

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Khi tiêm truyền có thể xảy ra một số phản ứng phụ sau:

- Thường gặp:

+ Nhức đầu, chóng mặt.

+ Thay đổi nhịp tim (ECG) ở những bệnh nhân có nồng độ Kali trong máu thấp.

+ Buồn nôn, nôn, đau dạ dày và bụng, tiêu chảy.

+ Tăng Enzym gan (Transaminase).

+ Đau hoặc sưng ở chỗ tiêm.

- Ít gặp:

+ Nhiễm khuẩn do vi khuẩn đề kháng hoặc nhiễm nấm như nhiễm khuẩn răng miệng và âm đạo gây ra bởi Candida.

+ Hồng cầu, bạch cầu và bạch cầu trung tính thấp, có thể thay đổi lượng tế bào máu đặc biệt cần cho sự đông máu, tăng bạch cầu ái toan, giảm thời gian đông máu.

+ Phản ứng dị ứng. 

+ Tăng Lipid máu.

+ Lo lắng, bồn chồn hay kích động.

+ Ngứa hoặc tê, thay đổi vị giác, nhầm lẫn và mất phương hướng, khó ngủ (chủ yếu là mất ngủ), run rẩy, cảm giác chóng mặt, buồn ngủ.

+ Rối loạn thị giác gồm nhìn đôi và mờ.

+ Thay đổi của nhịp tim (ECG), đánh trống ngực, nhịp tim nhanh và bất thường, bất thường nhịp tim nghiêm trọng, cơn đau thắt ngực.

+ Giãn các mạch máu.

+ Thở khó khăn bao gồm cơn hen.

+ Giảm sự thèm ăn và biếng ăn, táo bón, khó chịu dạ dày (khó tiêu, ợ nóng), viêm dạ dày, tăng Enzym tiêu hóa đặc biệt trong máu (Amylase).

+ Suy giảm chức năng gan, tăng Bilirubin trong máu, tăng men gan (Gamma - Glutamyl - Transferase hoặc Phosphatase kiềm).

+ Cảm thấy không khỏe như yếu hoặc mệt mỏi, đau nhức như đau lưng, đau ngực, đau vùng chậu và tứ chi, ra mồ hôi. 

+ Ngứa, phát ban, nổi mề đay, da khô.

+ Đau khớp, đau cơ bắp. 

+ Mất nước.

+ Viêm tĩnh mạch.

- Hiếm gặp:

+ Tăng thời gian đông máu, giảm các tế bào bạch cầu (mất bạch cầu hạt).

+ Phản ứng dị ứng nặng, đột ngột bao gồm rất hiếm khi tử vong.

+ Phù nề có thể gây khó thở đe dọa tính mạng.

+ Rối loạn tinh thần, trầm cảm, ảo giác. 

+ Suy giảm cảm giác da, thay đổi mùi, giấc mơ bất thường, rối loạn cân bằng và giảm khả năng phối hợp, co giật, khó phát âm, suy giảm trí nhớ một phần hay toàn bộ, rối loạn liên quan đến thần kinh như đau, rát, ngứa rạn, tê hoặc yếu chi.

+ Tiếng ồn trong tai, nghe kém bao gồm điếc (có hồi phục).

+ Nhịp tim nhanh bất thường, ngất xỉu.

+ Thay đổi huyết áp.

+ Khó khăn khi việc nuốt, viêm miệng, tiêu chảy nặng có máu hoặc chất nhầy, mà trong trường hợp rất hiếm, có thể phát triển thành các biến chứng đe dọa tính mạng.

+ Vàng da hoặc mắt, viêm gan.

+ Đau và sưng gân, co cứng cơ, co giật cơ, yếu cơ.

+ Thay đổi của các màng nhầy và da có khả năng đe dọa tính mạng như hội chứng Stevens - Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.

+ Tăng lượng đường trong máu, tăng Acid Uric máu. 

+ Suy giảm chức năng thận, suy thận.

+ Phù nề.

- Rất hiếm: 

+ Tăng nhạy cảm da. 

+ Mất tầm nhìn thoáng qua.

+ Nhịp tim bất thường và có thể đe dọa tính mạng, ngừng nhịp. 

+ Viêm gan tối cấp có khả năng dẫn đến suy gan đe dọa tính mạng. 

+ Vỡ gân, viêm khớp, cứng cơ, làm xấu đi các triệu chứng của bệnh nhược cơ.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Khi phối hợp thuốc Mikrobiel 400mg/250ml với các thuốc sau do làm tăng nguy cơ loạn nhịp tim.

- Thuốc chống loạn nhịp như Quinidine, Disopyramide, Dofetilide, Amiodarone, Hydroquinidine, Sotalol, Ibutilide.

- Thuốc chống trầm cảm ba vòng, một số kháng sinh như Saquinavir,  Erythromycin tiêm tĩnh mạch, Sparfloxacin, Pentamidine.

- Thuốc chống loạn thần như Phenothiazin, Haloperidol, Pimozide, Sertindole, Sultopride.

- Thuốc sốt rét đặc biệt Halofantrine.

- Một số thuốc kháng Histamine như Terfenadin, Astemizol, Mizolastine.

- Các loại thuốc khác như Cisapride, Vincamine tiêm tĩnh mạch, Bepridil và Diphemanil.

- Các loại thuốc làm giảm nồng độ của Kali huyết hoặc gây nhịp tim chậm.

- Nếu đang dùng đường uống thuốc chống đông (Warfarin): Thông báo cho bác sĩ để theo dõi thời gian đông máu.

Thông báo cho bác sĩ những thuốc đang sử dụng để được hướng dẫn sử dụng thuốc an toàn, hiệu quả.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc không được dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Khi dùng thuốc có thể gây chóng mặt hoặc choáng váng, đôi khi bị mất tầm nhìn thoáng qua một các đột ngột, hoặc ngất xỉu trong một thời gian ngắn. Cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe hay vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Báo ngay cho bác sĩ khi người bệnh thuộc các đối tượng:

+ Lần đầu điều trị bằng thuốc.

+ Người đang dùng thuốc làm giảm nồng độ Kali huyết.

+ Người bị chứng động kinh hoặc co giật. 

+ Có tiền sử về vấn đề sức khỏe tâm thần.

+ Bệnh nhân đang bị nhược cơ nặng.

+ Có tiền sử hoặc di truyền bị thiếu Enzym Dehydrogenase Glucose - 6 - Phosphate.

+ Có triệu chứng đánh trống ngực hoặc nhịp tim bất thường trong thời gian điều trị.

+ Đột nhiên cảm thấy không khỏe hoặc bị vàng mắt, nước tiểu sẫm màu, ngứa da, dễ chảy máu hay bị rối loạn tâm thần hay sự tỉnh táo.

+ Có triệu chứng dị ứng da hoặc phồng rộp, lột da hoặc dị ứng niêm mạc.

+ Khi gặp các triệu chứng của rối loạn hệ thần kinh như đau, rát, ngứa ran, tê hoặc yếu sức.

+ Bị tiêu chảy nghiêm trọng hoặc kéo dài hoặc nhận thấy rằng phân có chứa máu, chất nhầy.

+ Thị lực trở nên suy yếu hoặc có bất kỳ rối loạn về mắt khác.

- Chỉ dùng đường tiêm tĩnh mạch.

- Nguy cơ bệnh tim tăng lên phụ thuộc vào liều lượng và tốc độ của truyền dịch.

- Ngừng dùng thuốc khi thấy xuất hiện các triệu chứng như đau thắt ngực, chóng mặt, ngất xỉu, chóng mặt tư thế đứng.

- Kháng sinh nhóm Quinolon có thể gây co giật.

- Dừng điều trị bằng thuốc khi trầm cảm hoặc các vấn đề sức khỏe tâm thần đã dẫn đến ý nghĩ tự tử và hành vi tự gây thương tích.

- Có thể gây đau và viêm gan.

- Nguy cơ viêm và vỡ gân tăng lên ở người già hoặc đang được điều trị bằng thuốc Corticosteroid.

- Tránh tập thể dục không cần thiết, vì điều này có thể làm tăng nguy cơ vỡ gân.

- Có thể làm cho da trở nên nhạy cảm hơn với ánh sáng mặt trời hoặc tia tử ngoại.

- Các phản ứng có hại nghiêm trọng như viêm gân, đứt gân, bệnh lý thần kinh ngoại biên và các tác dụng bất lợi trên thần kinh trung ương có khả năng không hồi phục và gây tàn tật.

- Ngừng sử dụng thuốc ngay khi có dấu hiệu hoặc triệu chứng đầu tiên của bất kỳ phản ứng có hại nghiêm trọng nào.

- Cần thận trọng cho bệnh nhân phải kiểm soát lượng Natri trong khẩu phần ăn.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Mikrobiel 400mg/250ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm truyền Mikrobiel 400mg/250ml chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau.

Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Mikrobiel 400mg/250ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc tác dụng nhanh, phù hợp với những trường hợp khẩn cấp, điều trị nhanh nhiễm khuẩn trong viêm phổi, nhiễm khuẩn da và mô mềm.

- Sinh khả dụng cao do dùng đường tiêm tĩnh mạch.

- Giá phù hợp với nhiều người bệnh.

Nhược điểm

- Cần có sự hỗ trợ của nhân viên y tế.

- Gây ra một số tác dụng phụ như nhức đầu, chóng mặt, thay đổi nhịp tim (ECG) ở những bệnh nhân có nồng độ Kali trong máu thấp.

- Tương tác với nhiều thuốc, cần đặc biệt chú ý.

- Không dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Binozyt 200mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Khí Khang
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mekophar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg - Trị viêm phổi hiệu quả
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bifucil 500mg - KHÁNG SINH trị viêm phổi
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg - Trị NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin STADA 100mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
188.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg Brawn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol 480
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Antituss Plus 60ml - Cắt nhanh cơn HO
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exomuc
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ambroxol 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm - Chống viêm, giảm phù nề
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Enfankast
139.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacodex
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Methorphan 60ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinka
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacimux
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxsafe 400 - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn hô hấp
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Moxetero 400mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acecyst 200mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cimrinat 500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
VPClary 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenadinir 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ACC 200
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zaromax 500 - Diệt khuẩn vượt trội
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ArdineClav 500/125 (viên)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bambutor 10mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100-CGP
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250mg Armephaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramkill 125mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Natural
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 1000mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acemuc Kids 200mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceclor 125mg/5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Hobinkid
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 100mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100 Sachet
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 200
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimoxazole 800/160
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mediplantex
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trikadinir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 50mg/5ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500mg/125mg
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadicefdin 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactronil
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacerax 125mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabamox 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volexin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stafloxin 200
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg TW1
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300mg TV.Pharma
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ