Melox.Boston 15

Thuốc - Cơ xương khớp
AA631
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Melox.Boston 15 chứa Meloxicam. Tác dụng giảm đau, chống viêm trong điều trị những bệnh liên quan đến xương khớp như viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp,...

Hộp 5 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Boston Việt Nam
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 12 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
70.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Melox.Boston 15 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam.

Địa chỉ: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén tròn.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

-  Meloxicam 15mg.

- Tá dược: Avicel, Lactose, Kollidon K30, Crospovidone, Natri citrat, silicon dioxide, Magnesi stearat, Ethanol 96% vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Meloxicam

- Là thuốc kháng viêm không Steroid, thuộc dẫn xuất của Oxicam với hoạt tính kháng viêm, giảm đau và hạ sốt.

- Cơ chế tác dụng: Ức chế sinh tổng hợp các Prostaglandin (chất trung gian góp phần quan trọng trong cơ chế bệnh sinh của quá trình viêm, sốt, đau).

- Ít gây tác dụng phụ về tiêu hóa hơn so với các thuốc ức chế không chọn lọc COX. Khả năng ức chế COX-1 của Meloxicam tùy thuộc vào đáp ứng của từng người bệnh và liều dùng.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị triệu chứng cho những cơn viêm đau mạn tính sau:

- Đau trong viêm xương khớp (thoái hóa khớp, hư khớp).

- Viêm cột sống dính khớp.

- Viêm khớp dạng thấp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Không phụ thuộc vào thức ăn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Người lớn:

+ Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 15mg/lần/ngày. Khi điều trị lâu dài, đặc biệt ở người cao tuổi, người có nhiều nguy cơ tai biến phụ: 7.5mg/lần/ngày. Tối đa: 15mg/ngày.

+ Đợt đau cấp của thoái hóa khớp: 7.5mg/lần/ngày. Khi triệu chứng không giảm, có thể tăng tới 15mg/lần/ngày. Tối đa: 15mg/ngày. Ở người có nguy cơ tai biến, liều khởi đầu là 7.5mg/ngày. Thời gian sử dụng trong 2-3 ngày (nếu cần chuyển sang đường khác như trực tràng).

- Người cao tuổi: 7.5mg/lần/ngày.

- Suy gan, suy thận:

+ Nhẹ và vừa: Không cần phải điều chỉnh liều.

+ Nặng: Không sử dụng.

- Suy thận chạy thận nhân tạo: Tối đa 7.5mg/ngày.

- Trẻ em dưới 18 tuổi: Không khuyến cáo sử dụng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Không có báo cáo nào về các triệu chứng khi quá liều.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Điều trị triệu chứng, hồi sức kết hợp biện pháp tăng thải trừ và giảm hấp thu thuốc, bao gồm rửa dạ dày, uống Cholestyramin.

Chống chỉ định

Thuốc Melox.Boston 15 không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Hen, polyp mũi, phù mạch hoặc mày đay sau khi sử dụng Aspirin và NSAID khác.

- Nguy cơ mẫn cảm chéo với Aspirin và NSAID khác.

- Phụ nữ trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú.

- Chảy máu dạ dày, chảy máu não.

- Suy gan nặng, suy thận nặng không lọc máu.

- Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.

- Trẻ em dưới 12 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Thuốc gây ảnh hưởng lên cơ thể như sau:

- Hệ tiêu hóa:

+ Khó tiêu, đầy hơi, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

+ Bất thường thoáng qua do các thông số gan bị thay đổi.

- Huyết học: Thiếu máu, giảm tiểu cầu, rối loạn công thức máu và bạch cầu.

- Da: Ngứa, mẫn cảm với ánh sáng, phát ban, mày đay.

- Hệ hô hấp: Khởi phát cơn hen cấp.

- Hệ thần kinh trung ương: Choáng váng, ngủ gật, nhức đầu, chóng mặt, ù tai.

- Tim mạch: Phù, đỏ bừng mặt, tăng huyết áp, hồi hộp.

- Hệ tiết niệu: Thông số chức năng bất thường như tăng Creatinin, tăng Urê huyết thanh.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

- Không nên kết hợp với:

+ NSAID khác: Tác dụng hiệp đồng làm tăng nguy cơ gây loét, xuất huyết tiêu hóa do.

+ Thuốc chống đông máu uống, thuốc tiêu huyết khối, Ticlopidin, Heparin dùng đường toàn thân: Tăng nguy cơ xuất huyết.

+ Lithi: Tăng Lithium huyết.

+ Methotrexat: Tăng độc tính của Methotrexat trên máu.

+ Dụng cụ tránh thai đặt trong tử cung: Giảm hiệu quả ngừa thai.

- Thận trọng khi kết hợp với:

+ Thuốc lợi tiểu: Nguy cơ gây suy thận cấp ở bệnh nhân mất nước, trước khi điều trị cần chú ý bù nước và theo dõi chức năng thận.

+ Cyclosporin: Tăng độc tính của Cyclosporin trên thận.

+ Thuốc trị cao huyết áp: Giảm hiệu quả hạ huyết áp do ức chế tổng hợp các Prostaglandin làm giãn mạch.

+ Cholestyramin: Tăng đào thải Meloxicam do hiện tượng gắn kết ở ống tiêu hóa.

+ Warfarin: Tăng quá trình chảy máu, phải theo dõi thời gian chảy máu.

+ Furosemid và Thiazid: Giảm tác dụng lợi niệu của các thuốc này.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Nguy cơ đóng sớm ống động mạch thai nhi, rối loạn chức năng thận dẫn đến thiếu ối, suy thận ở trẻ sơ sinh. Do đó, chống chỉ định ở đối tượng này.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết trong sữa động vật, chưa rõ ở người. Vì vậy, không khuyến cáo sử dụng cho bà mẹ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ ảnh hưởng ngủ gật, chóng mặt đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng sử dụng cho người có bệnh lý đường tiêu hóa trên hoặc đang uống thuốc kháng đông. hi có xuất hiện loét dạ dày tá tràng, xuất huyết đường tiêu hóa và nhất là có bất lợi ở da và niêm mạc cần ngừng thuốc ngày.

- Nguy cơ gây mất bù của thận ở những bệnh nhân:

+ Mất nước, suy tim sung huyết.

+ Xơ gan, hội chứng thận hư.

+ Bệnh lý ở thận, đang dùng thuốc lợi tiểu.

+ Vừa mới qua phẫu thuật lớn có thể dẫn đến giảm thể tích máu…

Ở những bệnh nhân này, khi khởi đầu điều trị cần kiểm soát chặt chẽ thể tích nước tiểu và chức năng thận.

- Tác dụng phụ khác cần chú ý như viêm thận kẽ, viêm cầu thận, hội chứng thận hư, hoại tử tủy thận, tăng các Transaminase huyết thanh hoặc các chỉ số khác của chức năng gan.

- Do một số đối tượng dễ bị suy giảm chức năng gan, thận, tim khi dùng thuốc, thận trọng với người suy nhược, thể trạng yếu, người cao tuổi.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Melox.Boston 15 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 70.000 VNĐ.

Để mua được thuốc chính hãng, giá tốt, có thể liên hệ cho chúng tôi qua Hotline hoặc Website, chúng tôi cam kết giá vô cùng ưu đãi.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Melox.Boston 15 có tốt không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thời điểm sử dụng không phụ thuộc vào thức ăn.

- Hiệu quả trong điều trị cơn đau liên quan đến xương khớp

Nhược điểm

- Gây ảnh hưởng đến hệ tiêu hóa.

- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai, trẻ em dưới 12 tuổi.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
309.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan Tab.50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diprospan
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol Fort
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kenacort Retard 80mg/2ml
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexlacyl 0,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 40mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac STADA gel
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexen Gel 2,5%
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bonlutin
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gofen 400mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac STADA 100mg
83.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac STADA 50mg
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 16mg
143.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 4mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difelene 50mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AB - Glucosamine
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumapain - f
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hỏa long
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 100mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml Vinphaco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamatase 40mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indomethacin 25mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metasone 0.5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 75mg/3ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 15mg/1.5ml
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deep Heat Extra 30g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Timi Roitin
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloroquin 250mg Mekophar
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sandimmun Neoral 25mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelatamin-S
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mefenamic acid STADA 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao xoa bách xà
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seocem capsule
870.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutane spray
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine 1mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halcort-6
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AtiGluco 1500 Sac
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren SR 75mg
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin 500mg Pharimexco
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine HCl with MSM Kirkland
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Usjoint Extra
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parocontin
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GO-ON
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pervein Cap. 50mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dolo - Neurobion
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parocontin F
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Song Hảo đại bổ tinh
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kimoral - S
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthroloc 1.5g
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volhasan creamgel
11.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cobratoxan
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamvirgi
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Etoricoxib 30
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Suntab 500mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Didicera
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ