Mebilax 7,5

Thuốc - Chống viêm, giảm đau
AA2075
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Mebilax 7,5 có thành phần là Meloxicam, giúp giảm nhanh các triệu chứng đau nhức xương khớp khi điều trị các bệnh thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp...

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược Hậu Giang (DHG)
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người lớn và trẻ em >18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Uống sau bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
20.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Mebilax 7,5 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Khu Công nghiệp Châu Phú Thạnh, Châu Thành A, Hậu Giang - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần chính

Mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:

- Meloxicam 7,5mg

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

(Lactose, Kollidon CL-M, Magnesi stearat, PVP K30)

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Meloxicam trong công thức

- Meloxicam là dẫn xuất của oxicam thuộc nhóm thuốc chống viêm giảm đau không steroid. 

- Cơ chế tác dụng: Meloxicam ức chế cyclooxygenase (COX) làm giảm tổng hợp chất trung gian prostaglandin trong quá trình gây viêm sốt và đau. 

Chỉ định

Thuốc được chỉ định làm giảm nhanh các triệu chứng đau nhức mạn tính trong các trường hợp:

- Viêm đau xương khớp: tổn thương khớp, thoái hóa khớp... 

- Viêm khớp dạng thấp

- Viêm cột sống dính khớp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc sử dụng đường uống. 

- Nên uống vào lúc no để giảm tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa. 

Liều dùng

Liều sử dụng thuốc phụ thuộc vào tình trạng bệnh hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

- Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp:

+ Liều khuyến cáo: 2 viên/lần/ngày.

+ Nếu đáp ứng tốt có thể giảm còn 1 viên/lần/ngày. 

- Thoái hóa khớp: Đợt đau cấp 1 viên/ngày. Có thể tăng lên 2 viên/ngày nếu cần thiết.

Cần điều chỉnh liều trên một số bệnh nhân đặc biệt như:

- Bệnh nhân suy thận: 

+ Không cần chỉnh liều với bệnh nhân suy thận nhẹ và vừa.

+ Không dùng quá 1 viên/ngày nếu có chạy thận nhân tạo. 

+ Không dùng cho bệnh nhân suy thận nặng.

- Bệnh nhân cao tuổi, có nguy cơ cao gặp phản ứng phụ: Khởi đầu điều trị với liều 1 viên, lần/ngày. 

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng ngay khi nhớ ra. Nếu sát liều tiếp theo, bỏ qua liều quên để tránh tình trạng quá liều. 

Quá liều:

- Khi quá liều có thể gặp các biểu hiện như buồn ngủ, hôn mê, nôn, đau vùng thượng vị, xuất huyết tiêu hóa có thể xảy ra...

- Xử trí: Cần tiến hành các biện pháp cấp cứu kịp thời cho bệnh nhân.

+ Hiện nay chưa có thuốc giải đặc hiệu. Có thể cho bệnh nhân dùng Cholestyramine giúp đào thải nhanh Meloxicam . 

+ Sử dụng thuốc kháng acid hoặc kháng H2 để làm giảm các tổn thương trên đường tiêu hóa.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Mebilax 7,5 trong các trường hợp sau đây:

- Mẫn cảm với Meloxicam hoặc bất kỳ các thành phần nào của thuốc.

- Có tiền sử dị ứng với Aspirin hoặc các chất chống viêm giảm đau NSAIDs khác. 

- Bệnh nhân xuất hiện các dấu hiệu như hen suyễn, phù mạch thần kinh, phù Quince, polyp mũi, mày đay sau khi sử dụng Aspirin hoặc các NSAIDs khác. 

- Đang điều trị hoặc có tiền sử loét dạ dày - tá tràng, chảy máu dạ dày. 

- Chảy máu não hoặc các rối loạn chảy máu khác.

- Suy gan nặng.

- Suy thận nặng không được thẩm phân.

- Điều trị đau sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Khi sử dụng thuốc thường gặp các tác dụng không mong muốn trên tiêu hóa, máu, thận và ngoài da.

- Thường gặp:

+ Trên tiêu hóa: rối loạn tiêu hóa, nôn, buồn nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng, tiêu chảy…

+ Ngoài da: ngứa, phát ban, nổi mày đay.

+ Đau đầu, phù nếu dùng lâu dài

- Ít gặp:

+ Rối loạn công thức máu: Giảm bạch cầu, tiểu cầu.

+ Chóng mặt, hoa mắt, ù tai.

+ Viêm thực quản, loét dạ dày- tá tràng.

- Hiếm gặp:

+ Viêm đại tràng, thủng dạ dày- tá tràng.

+ Phù mạch thần kinh, choáng phản vệ.

+ Hội chứng Steven-Johnson, hội chứng Lyell,...

Cần thông báo ngay cho bác sĩ khi gặp phải các tác dụng không mong muốn để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Tương tác dược động học:

- Cholestyramin giúp thải trừ nhanh Meloxicam ra khỏi cơ thể nên được sử dụng khi quá liều Meloxicam.

- Methotrexate, Lithium: tăng nồng độ trong máu khi sử dụng đồng thời với Meloxicam. Cần theo dõi để điều chỉnh liều khi cần thiết.

Tương tác dược lực học:

- Các thuốc chống viêm NSAIDs khác, Aspirin Corticosteroid: phối hợp làm tăng nguy cơ chảy máu và loét đường tiêu hóa.

- Thuốc chống đông, thuốc làm tan huyết khối, chống kết tập tiểu cầu: kết hợp làm tăng nguy cơ chảy máu.

- Thuốc lợi tiểu: sử dụng chung làm tăng nguy cơ suy thận cấp.

- Thuốc huyết áp: làm giảm tác dụng của thuốc huyết áp.

- Thuốc ức chế calcineurin (cyclosporin. tacrolimus…): gây tăng độc tính trên thận, đặc biệt với bệnh nhân cao tuổi. 

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Trên phụ nữ mang thai: Meloxicam chống chỉ định trên phụ nữ có thai, đặc biệt trong 3 tháng cuối và đầu thai kỳ do làm tăng dị tật thai nhi, kéo dài thời gian chảy máu ở mẹ hay ức chế các cơn co tử cung dẫn đến chuyển dạ chậm, kéo dài...

- Trên phụ nữ cho con bú: Meloxicam có thể vào sữa mẹ cho nên khuyến cáo không nên sử dụng cho các bà mẹ trong thời gian cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn thị giác… nên khuyến cáo tốt nhất không nên sử dụng khi đang lái xe hoặc vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác 

- Liều tối đa được sử dụng của Meloxicam là 15mg/ngày. Không vượt quá liều tối đa 1 ngày nếu như không đạt hiệu quả điều trị. Trong trường hợp triệu chứng đau không cải thiện sau vài ngày, cần đánh giá lại. 

- Không dùng cùng với các thuốc NSAIDs khác. 

- Thận trọng dùng thuốc trên các bệnh nhân có tiền sử bệnh lý trên đường tiêu hóa hoặc đang sử dụng thuốc chống đông.  Dừng sử dụng thuốc khi có xuất huyết tiêu hóa.

- Nên ngừng thuốc và theo dõi chức năng gan khi tăng đáng kể transaminase huyết thanh.

- Cần thận trọng khi có sử dụng trên đối tượng trẻ em dưới 18 tuổi do chưa có báo cáo về độ an toàn và hiệu quả điều trị. 

Điều kiện bảo quản

Thuốc được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 độ C. 

Thuốc Mebilax 7.5 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Mebilax 7.5 có thể tìm mua tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được thuốc giá rẻ, uy tín và chất lượng, có thể liên hệ trực tiếp tại website của công ty hoặc số hotline.

Central Pharmacy với lời hứa thương hiệu: Ở đâu RẺ nhất, chúng tôi RẺ hơn. Cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh nhất có thể.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Mebilax 7.5 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc có giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng.

- Giảm nhanh các triệu chứng đau nhức xương khớp.

- Dạng viên nén sử dụng dễ dàng, thuận lợi.

Nhược điểm

- Thuốc có nhiều tương tác thuốc cũng như các tác dụng không mong muốn nên cần lưu ý trong quá trình điều trị.

- Hạn chế sử dụng trên phụ nữ có thai và cho con bú.

- Thuốc được chỉ định chủ yếu cho người trưởng thành do chưa có nhiều nghiên cứu công bố về hiệu quả cho đối tượng trẻ nhỏ. 

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ