Lupiparin

Thuốc kê đơn - Chống đông máu
AA1003
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Lupiparin với hoạt chất chính là Enoxaparin Natri. Có tác dụng giảm huyết khối tĩnh mạch, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim và giảm nguy cơ hình thành máu đông.

Hộp 2 bơm tiêm x 0,4 ml Xuất xứ: Trung Quốc
Thương hiệu Shenzhen Techdow
Cách dùng? Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch
Đối tượng? ≥ ​18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
140.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Lupiparin là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Shenzhen Techdow Pharmaceutical Co., Ltd - Trung Quốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 bơm tiêm x 0,4 ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi bơm tiêm bao gồm:

- Enoxaparin Natri 40 mg.

- Nước cất pha tiêm 0,4 ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Enoxaparin Natri trong công thức

- Enoxaparin Natri sau khi đi vào cơ thể sẽ được chuyển hóa thành Enoxaparin. Đây là một Heparin trọng lượng phân tử thấp, có khả năng chống đông máu, kháng Xa (chống huyết khối) cao và kháng Ha (kháng Thrombin) thấp, tỉ lệ 3,6.

- Hoạt chất này có tác dụng tượng tự nhưng ít gây chảy máu, ức chế kết tập tiểu cầu hơn so với các Heparin không phân đoạn. Ở liều điều trị thời gian Cephalin - Kaolin kéo dài hơn 1,5 - 2 lần thời gian chứng.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Hình thành huyết khối tĩnh mạch sâu.

- Đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không có sóng Q giai đoạn cấp tính, kết hợp với Aspirin.

- Ngăn ngừa hình thành máu đông trong tĩnh mạch hoặc trong suốt thời gian thẩm phân máu.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đường dùng: Tiêm dưới da sâu, tiêm tĩnh mạch khi thẩm phân máu.

- Trước khi tiêm kiểm tra thể chất, màu sắc dung dịch tiêm xem có vẩn đục, tiểu phân nhỏ, bóng khí hay không, màu sắc phải là vàng nhạt hoặc không màu.

- Quanh vị trí tiêm phải được tiệt trùng đúng cách.

- Không đâm quá mạnh tránh làm tổn thương mạch máu.

- Nếu tiêm dưới da thực hiện khi bệnh nhân ở tư thế nằm, tiêm vào thành bụng trước, sau hoặc hai bên trái, phải. Kim tiêm giữ thẳng đứng, không tiếp tuyến, thông qua toàn bộ chiều dài vào nếp gấp của da giữa ngón cái và ngón trỏ, giữ chặt khi tiêm.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều sau:

- Phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch: 20 mg/1 lần/ngày. Trường hợp nguy cơ huyết khối cao dùng liều gấp đôi. Tiêm dưới da, 2 giờ trước khi phẫu thuật. Thời gian điều trị từ 7 - 10 ngày.

- Ngăn ngừa tắc tĩnh mạch khi thẩm tách: 1 mg/kg, đưa vào động mạch trong quá trình thẩm tách. Nếu thấy tơ huyết thêm một liều 0,5 - 1 mg/kg.

- Điều trị hình thành huyết khối tĩnh mạch sâu: 1 mg/kg/lần, tiêm nhắc lại mỗi 12 giờ, không dùng quá 10 ngày.

- Chữa đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu có tim không có sóng Q: 1 mg/kg/12 giờ. Điều trị ít nhất từ 2 - 8 ngày đến khi các dấu hiệu lâm sàng ổn định. Dùng cùng với Aspirin liều 100 - 325 mg/lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Việc dùng thuốc được thực hiện bởi nhân viên y tế nên ít khi quên liều.

Quá liều:

- Triệu chứng: Chủ yếu các báo cáo phản ánh về hiện tượng chảy máu nặng.

- Xử trí: Nếu xuất hiện các triệu chứng bất thường cần liên hệ ngay với bác sĩ hay dược sĩ. Có thể chỉ định dùng Protamin Sulfat. Tuy nhiên, cần chú ý đến:

+ Tác dụng phụ của Protamin Sulfat.

+ Hiệu quả thấp hơn nhiều so với Heparin thông thường. Không thể trung hòa hoàn toàn hoạt tính kháng Xa.

+ Để giảm liều thuốc giải độc cần căn cứ vào liều đã tiêm và thời gian kể từ khi tiêm.

Chống chỉ định

Không được dùng thuốc trong các trường hợp:

- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc, Heparin hoặc các Heparin trọng lượng phân tử thấp khác.

- Tiền sử giảm tiểu cầu.

- Loét dạ dày ruột hoặc có tổn thương hữu cơ.

- Viêm màng trong tim, ngoại trừ ảnh hưởng đến thay thế van cơ.

- Rối loạn đông máu là tác động chính.

Tác dụng không mong muốn

- Trong quá trình điều trị có thể gặp vài phản ứng bất lợi sau:

+ Xuất huyết, tái nhợt tại nơi tiêm thuốc, dị ứng khoanh vùng hoặc tổng thể, phát ban.

+ Giảm tiểu cầu, loãng xương nếu điều trị lâu dài, tăng Transaminase máu.

- Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Thuốc có thể gây ra một số tương tác sau:

- Các thuốc liên quan đến Kali (muối Kali, lợi tiểu giữ Kali, ức chế men chuyển, NSAIDs, Heparin, Trimethoprim,...): Làm tăng lượng Kali trong máu nếu được sử dụng cùng với Enoxaparin.

- Nguy cơ chảy máu có thể tăng cao khi phối hợp cùng Aspirin, Dextran 40 (dạng tiêm), NSAIDs.

- Tác dụng chống đông máu có thể quá mức cho phép trong liệu pháp kết hợp với các thuốc chống đông khác.

Thông báo cho bác sĩ các thuốc, thực phẩm chức năng đang sử dụng để có hướng điều trị hiệu quả.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Trong suốt thời kỳ mang thai không được dùng thuốc với liều điều trị. Tuy nhiên, 6 tháng cuối thai kỳ có thể dùng thuốc để dự phòng nguy cơ tắc nghẽn mạch máu, chỉ dùng khi thật cần thiết và tham khảo ý kiến bác sĩ.

- Phụ nữ cho con bú: Chưa có nghiên cứu hay báo cáo nào khẳng định trẻ đang trong giai đoạn bú sữa có thể hấp thu được thuốc. Nhưng cần thận trọng, không được tự ý sử dụng mà phải theo hướng dẫn của người có chuyên môn.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, do đó có thể sử dụng được.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Suy thận: Với liều điều trị cần điều chỉnh liều theo mức độ suy thận, kiểm tra hoạt tính kháng Xa.

- Người dưới 40 kg và trên 100 kg: Kiểm tra đánh giá lâm sàng, cận lâm sàng, điều chỉnh liều nếu cần.

- Chưa có đủ thông tin về tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng thuốc ở trẻ em, không khuyến cáo dùng cho đối tượng này.

- Heparin trọng lượng thấp không dùng thay thế cho nhau do khác nhau về khối lượng, hoạt tính, liều lượng.

- Đã có báo cáo về hiện tượng máu tụ trong cột sống nhưng ở tỉ lệ hiếm. Tỉ lệ này tăng lên ở người phẫu thuật kéo dài ống thông ngoài màng cứng, cần theo dõi thần kinh khi điều trị.

- Dùng thuốc dưới sự giám sát của nhân viên y tế, không tự ý ngưng thuốc.

- Cần theo dõi lượng tiểu cầu trước và trong khi điều trị, nếu lượng tiểu cầu giảm (30 - 50%) thì ngừng thuốc.

- Thận trọng khi dùng thuốc cho người: Suy gan, suy thận, đột quỵ xuất huyết mạch máu não, tăng huyết áp không kiểm soát, bệnh võng mạc tiểu đường, khi gây tê cột sống, gây tê ngoài màng cứng, loét đường tiêu hóa hoặc tổn thương cơ quan bất kỳ.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Lupiparin giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Lupiparin được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 140.000 VNĐ, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối. Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Lupiparin có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Điều trị tắc mạch máu rất tốt.

- Liều lượng được kiểm soát chính xác hơn đường uống.

- Ít gây chảy máu hơn Heparin.

Nhược điểm

- Không dùng thuốc để điều trị ở phụ nữ có thai.

- Có thể gây loét dạ dày nếu dùng cùng các thuốc có tính Acid.

- Dạng tiêm khó thực hiện.

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ