Loxic SaVi 7,5

Thuốc - Cơ xương khớp
AA134
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Loxic SaVi 7,5 có thành phần chính Meloxicam. Tác dụng trong điều trị những bệnh thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp dạng thấp và bệnh lý viêm khớp khác.

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm SaVi
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Từ 2 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
15.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Loxic SaVi 7,5 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm SaVi.

Địa chỉ: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Meloxicam 7,5mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Meloxicam

- Thuộc nhóm thuốc chống viêm không Steroid dẫn xuất của Oxicam. Tác dụng chống viêm, hạ sốt, giảm đau.

- Cơ chế: Ức chế tổng hợp Prostaglandin - Chất trung gian quan trọng trong cơ chế bệnh sinh của tình trạng viêm, đau, sốt.

- Ít gây tác dụng không mong muốn về tiêu hóa hơn so với thuốc ức chế không chọn lọc COX.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Điều trị viêm cột sống dính khớp, thoái hóa khớp và các bệnh khớp mạn tính khác.

- Giảm triệu chứng của bệnh viêm khớp dạng thấp, bệnh viêm khớp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Lúc no hoặc bất cứ lúc nào, có hoặc không dùng chung với thuốc kháng Acid.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Người lớn:

+ Viêm cột sống dính khớp, viêm khớp dạng thấp: 2 viên/lần/ngày. Điều trị lâu dài, đặc biệt ở người cao tuổi, người có nguy cơ tai biến phụ: 1 viên/lần/ngày.

+ Đợt đau cấp của thoái hóa khớp: 1 viên/lần/ngày. Nếu cần thiết hoặc thấy không đỡ, tăng 2 viên/lần/ngày. Người có nguy cơ cao tai biến. liều khởi đầu 1 viên/lần/ngày. Thời gian điều trị: 2-3 ngày.

+ Liều tối đa: 2 viên/ngày.

- Trẻ em từ 2 tuổi trở lên: 0,125 mg/kg/lần/ngày. Liều tối đa: 1 viên/lần/ngày.

- Người cao tuổi: 1 viên/lần/ngày.

- Suy gan, suy thận:

+ Nhẹ, vừa: Không cần điều chỉnh liều.

+ Nặng: Không dùng.

+ Chạy thận nhân tạo: Không quá 7,5mg/ngày. 

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Nếu gần đến thời điểm uống ngày hôm sau thì bỏ qua. Không uống gấp đôi lượng thuốc để bù liều quên.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, đau đầu, buồn ngủ, chóng mặt, co giật, nhìn mờ, hạ huyết áp, suy thận, khó thở, giảm tập trung.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Loxic SaVi 7,5 không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

- Tiền sử dị ứng với Aspirin, thuốc NSAID khác.

- Triệu chứng hen phế quản, phù mạch thần kinh, polyp mũi, phù Quincke, mày đay sau khi uống Aspirin, thuốc NSAID khác.

- Suy gan, thận nặng không lọc máu.

- Chảy máu não, chảy máu dạ dày.

- Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

- Suy tim nặng chưa được điều trị ổn định.

- Giảm đau cho người phẫu thuật mạch vành.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

- Một số tác dụng phụ của thuốc thuộc nhóm NSAID:

+ Vấn đề về gan, kể cả suy gan.

+ Gây ra hoặc làm trầm trọng hơn tình trạng tăng huyết áp.

+ Suy tim.

+ Vấn đề về thận, kể cả suy thận.

+ Giảm số lượng hồng cầu gây thiếu máu.

+ Phản ứng trên da, phản ứng dị ứng đe dọa tính mạng.

+ Táo bón, tiêu chảy, đau dạ dày, buồn nôn, nôn, ợ nóng, đầy hơi, chóng mặt.

- Cấp cứu gấp nếu gặp: Nói lắp, sưng mặt hoặc họng, thở ngắn, khó thở, đau ngực, yếu 1 bên hoặc 1 phần cơ thể.

- Ngừng thuốc và báo cáo cho bác sĩ: Buồn nôn, mệt mỏi hoặc cảm thấy yếu hơn bình thường, ngứa, tiêu chảy, vàng da, vàng mặt, khó tiêu, đau dạ dày, nôn ra máu. ban da, phồng rộp da kèm theo sốt, triệu chứng giả cúm, có máu trong phân hoặc phân đen,...

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo khi dùng Meloxicam với cá thuốc khác, bao gồm:

- Thuốc chống viêm không Steroid khác: Dùng cùng tăng tác dụng ức chế COX, tăng nguy cơ loét dạ dày - tá tràng, chảy máu.

- Thuốc chống đông dạng uống, Heparin, Ticlopidin, thuốc làm tan huyết khối: Tăng nguy cơ chảy máu.

- Lithi: Tăng nồng độ của chất này trong máu.

- Methotrexat: Tăng độc tính của thuốc này trên hệ thống huyết học, nên kiểm tra máu định kỳ.

- Vòng tránh thai: Giảm hiệu quả tránh thai.

- Thuốc lợi niệu: Tăng nguy cơ suy thận cấp ở bệnh nhân mất nước, cần cung cấp đủ nước và theo dõi chức năng thận.

- Thuốc hạ huyết áp: Giảm khả năng giãn mạch, hạ huyết áp.

- Cholestyramin: Làm giảm hấp thu, tăng thải trừ Meloxicam.

- Cyclosporin: Tăng độc tính trên thận, cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

- Warfarin: Tăng chảy máu.

- Furosemid, Thiazid: Giảm tác dụng lợi niệu.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Nghiên cứu không cho thấy bằng chứng gây quái thai. Tuy nhiên thuốc không được khuyến cáo sử dụng trong thai kỳ, đặc biệt là 3 tháng cuối do nguy cơ đóng sớm ống động mạch hoặc tai biến khác cho thai nhi. Tham khảo ý kiến bác sĩ.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc được bài xuất trong sữa mẹ, không rõ có mặt trong sữa mẹ hay không. Chỉ sử dụng khi được bác sĩ chỉ định.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ chóng mặt, buồn ngủ có thể ảnh hưởng đến hoạt động lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi sử dụng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi sử dụng cho người tăng huyết áp, người có bệnh thận.

- Thuốc có thể che dấu triệu chứng của nhiễm trùng như sốt, đỏ, đau, sưng khiến tình trạng bệnh trầm trọng hơn.

- Thuốc chứa Lactose: Không dùng cho người thiếu men Lactase, kém hấp thu Glucose hoặc Galactose, không dung nạp Galactose.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Loxic SaVi 7,5 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán rộng rãi ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên cả nước với nhiều mức giá khác nhau.

Nếu có thắc mắc về sản phẩm, có thể trực tiếp liên hệ cho chúng tôi qua số hotline để có ngay thuốc chính hãng với giá cả ưu đãi và giao hàng nhanh nhất có thể.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và dễ dàng bảo quản.

- Giúp giảm đau, hạ sốt một cách nhanh chóng.

Nhược điểm

- Không dùng trong 3 tháng cuối thai kỳ.

- Gây nguy hiểm nếu sử dụng quá liều quy định.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
309.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan Tab.50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ