Loxic Savi 15

Thuốc - Cơ xương khớp
AA135
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Loxic Savi 15 có thành phần chính là Meloxicam. Thuốc được dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp hay các bệnh mạn tính khác ở khớp.

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm SaVi
Cách dùng? Thuốc dùng đường uống
Đối tượng? Trên 2 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
32.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Loxic Savi 15 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm SaVi - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Mỗi hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên có thành phần:

- Meloxicam 15mg.

- Tá dược (Lactose monohydrat, PVP K30, Magnesi stearat,...) vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Meloxicam

- Meloxicam thuộc nhóm NSAIDs, là dẫn chất của Oxicam, có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt. Tác động này có được là do sự ức chế tổng hợp Prostaglandin - yếu tố trung gian cần thiết của quá trình đau, sốt, viêm.

- Ức chế COX-2 gấp 10 lần COX-1. Mức độ ức chế COX-1 tùy theo liều dùng và thể địa của người bệnh. Hơn nữa, dù ức chế COX-1, Meloxicam lại ít gây tác dụng không mong muốn ở hệ tiêu hóa hơn các chất khác ức chế không chọn lọc COX.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị trong các trường hợp:

- Thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp hay các bệnh mạn tính khác ở khớp.

- Giảm biểu hiện của viêm khớp, viêm khớp dạng thấp cho trẻ trên 24 tháng tuổi.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc sử dụng bằng đường uống.

- Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

- Có thể uống vào mọi thời điểm.

Liều dùng

- Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: Uống 1 viên/lần/ngày. Nếu sử dụng lâu dài hoặc dùng cho người già thì có thể giảm liều xuống còn ½ viên/lần/ngày.

- Thoái hóa khớp: Đợt cấp uống ½ viên/lần/ngày. Nếu cần có thể tăng thành 1 viên/lần/ngày, đây cũng là liều tối đa. Với người dễ bị tai biến, nên khởi đầu với liều ½ viên/ngày. Uống trong 2 - 3 ngày.

- Người già: Uống ½ viên/lần/ngày.

- Người suy gan, suy thận: Nhẹ và trung bình thì không cần chỉnh liều. Nếu bị nặng thì không uống.

- Chạy thận nhân tạo: Uống không quá ½ viên/ngày.

- Trẻ từ 2 tuổi trở lên: Uống mỗi ngày 0,125mg/kg cân nặng. Liều tối đa ½ viên/ngày.

- Trẻ dưới 2 tuổi: Chưa khẳng định được tác dụng và tính an toàn.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Khi quên dùng 1 liều thì phải uống lại ngay. Nếu thời điểm nhớ ra sát với liều kế tiếp thì bỏ qua và uống tiếp tục theo kế hoạch đã định. Không uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: Hôn mê, buồn nôn, đau vùng thượng vị, xuất huyết tiêu hóa, suy thận cấp, tăng huyết áp,...

+ Xử trí: Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Cần tiến hành điều trị triệu chứng kết hợp các biện pháp hỗ trợ, rửa dạ dày, dùng Cholestyramin.

Chống chỉ định

Chống chỉ định với các bệnh nhân:

- Mẫn cảm với Meloxicam hay các thành phần tá dược có trong thuốc.

- Người có tiền sử bị dị ứng với Aspirin hay các NSAIDs khác.

- Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.

- Xuất huyết dạ dày, xuất huyết não.

- Suy gan, suy thận nặng.

- Phụ nữ mang thai và bà mẹ đang cho con bú.

- Suy tim nặng chưa được chữa trị ổn định.

- Giảm đau trong phẫu thuật mạch vành.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ có thể xảy ra như sau:

- Thường gặp:

+ Đau bụng, ỉa chảy, khó tiêu, đầy hơi, buồn nôn.

+ Phù ngoại biên, phù chi, có biểu hiện giống cúm, đau.

+ Đau đầu, chóng mặt.

+ Thiếu máu.

+ Phát ban da, ngứa, nổi mẩn.

+ Viêm họng, viêm xoang, ho.

+ Đau khớp, thoái hóa khớp, đau lưng.

+ Tiểu nhiều, nhiễm khuẩn tiết niệu.

- Ít gặp:

+ Dị ứng, sốt, đỏ bừng, ngất, tăng cân, giảm cân.

+ Đau thắt ngực, suy tim, hạ huyết áp, viêm mạch.

+ Co giật, run, chóng mặt.

+ Viêm đại tràng, viêm thực quản, loét tá tràng, viêm dạ dày, xuất huyết tiêu hóa, nôn ra máu, viêm tụy, viêm miệng,...

+ Loạn nhịp tim, đánh trống ngực.

+ Giảm bạch cầu, ban xuất huyết.

+ Tăng men gan, viêm gan.

+ Mất nước.

+ Ngủ mơ, thèm ăn, lú lẫn,...

+ Hen, khó thở, co thắt phế quản.

+ Rụng tóc, da bóng nước, ngứa, mày đay,...

+ Loạn tầm nhìn, viêm kết mạc, ù tai.

+ Đái ra máu, suy thận, Albumin niệu,...

Nếu gặp phải bất cứ biểu hiện nào kể trên hay triệu chứng khác, gọi điện cho bác sĩ hoặc đưa ngay người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc đã được tìm thấy như sau:

- Các NSAIDs khác: Tăng tác dụng ức chế COX, dễ gây loét dạ dày - tá tràng và chảy máu.

- Thuốc chống đông đường uống, Heparin,... tăng nguy cơ bị chảy máu.

- Lithi: Tăng hàm lượng Lithi trong máu.

- Methotrexat: Tăng độc tính ở máu của Methotrexat, cần kiểm tra tế bào máu thường xuyên nếu dùng cùng.

- Vòng tránh thai: Giảm hiệu quả tránh thai.

- Thuốc lợi niệu: Tăng nguy cơ bị suy thận cấp, cần theo dõi chức năng thận.

- Các loại thuốc hạ áp: Giảm tác dụng hạ huyết áp của các thuốc trên.

- Cholestyramin: Làm giảm hấp thu và tăng đào thải Meloxicam.

- Cyclosporin: Tăng độc tính ở thận.

- Warfarin: Tăng quá trình chảy máu.

- Furosemid, Thiazid: Giảm tác dụng lợi niệu của các thuốc trên.

Báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ biết các tương tác xảy ra trong quá trình sử dụng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Đối với phụ nữ mang thai: Các nghiên cứu không tìm thấy bằng chứng gây quái thai. Không khuyến cáo dùng, đặc biệt là trong 3 tháng cuối thai kỳ vì có thể gây đóng ống động mạch và tai biến cho bé. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

- Đối với bà mẹ cho con bú: Nghiên cứu cho thấy thuốc bài xuất vào sữa chuột. Tuy nhiên, vẫn chưa khẳng định được trên người. Tham  khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có tác dụng phụ là chóng mặt, buồn ngủ, gây ảnh hưởng đến sự tập trung, tỉnh táo. Không nên dùng cho đối tượng này.

Lưu ý khác

- Việc dùng thuốc có thể gây huyết khối tĩnh mạch, dẫn đến nhồi máu cơ tim, đột quỵ và thậm chí là tử vong. Tình trạng này thường gặp ở liều cao và trong thời gian đầu dùng thuốc.

- Người có tiền sử bị xuất huyết đường tiêu hóa thì khi dùng thuốc sẽ có tỉ lệ bị chảy máu đường tiêu hóa gấp 10 lần người bình thường. Theo dõi cẩn thận khi dùng cho người già, người đang dùng thuốc chống đông, hút thuốc, sức khỏe kém vì dễ gặp phải xuất huyết đường tiêu hóa. Biện pháp là dùng thuốc ở liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

- Thận trọng khi dùng cho người bị rối loạn chức năng gan.

- Việc sử dụng thuốc có thể làm nặng thêm tình trạng tăng huyết áp.

- Dùng thuốc trong thời gian dài có thể gây các tổn thương ở thận như suy thận cấp, hoại tử nhu mô thận,...

- Meloxicam làm giảm các dấu hiệu để chẩn đoán viêm và sốt.

- Thành phần có chứa Lactose, không dùng cho người thiếu hụt Laap lactase hoặc rối loạn hấp thu Glucose - Galactose.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng, dưới 30 độ C.

- Để ở nơi khô ráo, thoáng mát.

- Giữ xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Loxic Savi 15 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Loxic Savi 15 đang được bày bán rộng rãi với giá khoảng 32.000 VNĐ cho mỗi hộp. Hãy liên hệ với chúng tôi theo đường dây Hotline nếu quý khách có nhu cầu mua hàng.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Có tác dụng tốt, được tin dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,...

- Có thể dùng vào mọi thời điểm.

- Giá thành rẻ.

Nhược điểm

- Có thể gây ra nhiều tác dụng phụ không mong muốn.

- Chưa có thông tin cụ thể về tính an toàn khi dùng cho trẻ dưới 2 tuổi.

- Gây nhiều tương tác.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
309.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan Tab.50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ