Lovenox 60mg/0,6ml

Thuốc kê đơn- Chống đông
M5529
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Lovenox 60mg/0,6ml có chứa Enoxaparin natri, là thuốc chống đông đường tiêm. Thuốc được sử dụng để điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu, đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim cấp.

Hộp 2 bơm tiêm 0,6ml Xuất xứ: Pháp
Thương hiệu Sanofi
Cách dùng? Tiêm dưới da
Đối tượng? Người lớn và trẻ em
Thời điểm sử dụng? Dùng theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cho phép
600.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Lovenox 60mg/0,6ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Sanofi Winthrop Industrie - Pháp.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 bơm tiêm 0,6ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm.

Thành phần

Mỗi ống tiêm có chứa:

- Enoxaparin natri 60mg.

- Nước cất pha tiêm vừa đủ 0,6ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Enoxaparin natri

Enoxaparin natri là một heparin có khối lượng phân tử thấp, có tác dụng chống đông máu.

- Hoạt tính kháng yếu tố Xa cao hơn hoạt tính kháng IIa hoặc kháng thrombin.

- Với liều điều trị, với đỉnh hoạt tính cực đại, aPTT có thể kéo dài từ 1,5-2,2 lần thời gian đối chứng. Sự kéo dài aPTT này phản ánh hoạt tính kháng thrombin tồn dư.

- Với liều dự phòng, Enoxaparin không gây ảnh hưởng nhiều rới aPTT.

Tác dụng chống huyết khối của Enoxaparin tương đương với heparin không phân đoạn. Tuy nhiên, hoạt chất này giảm thiểu nguy cơ chảy máu và ức chế kết tập tiểu cầu hơn.

Chỉ định

Thuốc Lovenox 60mg/0,6ml được chỉ định điều trị trong các trường hợp:

- Huyết khối tĩnh mạch sâu đã hình thành, có hoặc không có thuyên tắc phổi, không có các dấu hiệu lâm sàng nghiêm trọng, ngoại trừ thuyên tắc phổi có khả năng cần điều trị bằng thuốc tan huyết khối hoặc bằng phẫu thuật.

- Đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim cấp không có sóng Q, dùng phối hợp với aspirin.

- Nhồi máu cơ tim cấp có đoạn ST chênh lên, dùng phối hợp với thuốc tan huyết khối trên bệnh nhân có đủ hoặc không đủ điều kiện tái tạo mạch vành sau đó.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Được dùng qua đường tiêm dưới da (trừ trường hợp nhồi máu cơ tim cần dùng liều tĩnh mạch ban đầu).

- Không được tiêm bắp.

- Kỹ thuật tiêm dưới da:

+ Bơm tiêm đóng sẵn thuốc. Phải loại bỏ thể tích thuốc thừa trước khi tiêm. Nếu không có thể tích thừa, không được ấn pít tông để đẩy bọt khí ra trước khi tiêm thuốc.

+ Bệnh nhân ở tư thế nằm.

+ Vị trí tiêm: mô dưới da của thành bụng bên hoặc sau bên, luân phiên thay đổi bên trái, bên phải.

+ Phải chọc kim thẳng góc, không tiêm vào mặt bên, hết chiều dài của kim vào nếp da kẹp giữa ngón cái và ngón trỏ. Phải giữ yên nếp da này trong khi tiêm.

- Kỹ thuật tiêm liều nạp:

+ Nên tiêm thuốc qua dây truyền tĩnh mạch.

+ Phải tráng rửa đường truyền tĩnh mạch bằng dung dịch Natri clorid 0,9% hoặc Dextrose trước và sau khi tiêm liều nạp.

+ Không được trộn chung hoặc tiêm đồng thời với thuốc khác.

+ Có thể tiêm cùng với dung dịch natri clorid 0,9% hoặc dextrose.

Liều dùng

Liều dùng phụ thuộc vào chỉ định và bệnh nhân.

Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu đã hình thành, có hoặc không có thuyên tắc phổi, không có các dấu hiệu lâm sàng nghiêm trọng:

- Liều 150 anti-Xa IU/kg x 2 lần/ngày hoặc liều 100 anti-Xa IU/kg x 2 lần/ngày, tiêm dưới da.

- Trên bệnh nhân có các rối loạn thuyên tắc huyết khối biến chứng, liều 100 anti-Xa IU/kg, 2 lần/ngày, tiêm dưới da.

- Lưu ý trên các bệnh nhân có cân nặng trên 100kg hiệu quả của thuốc có thể thấp thấp hơn và nguy cơ xuất huyết cao hơn nếu cân nặng dưới 40kg, Những bệnh nhân này cần được theo dõi lâm sàng đặc biệt.

- Thời gian điều trị:

+ Cần nhanh chóng chuyển sang thuốc kháng đông đường uống càng sớm càng tốt.

+ Thông thường, sử dụng Lovenox không quá 10 ngày, tính cả thời gian cần thiết để đạt tác dụng kháng đông mong muốn khi dùng đường uống, trừ khi khó có thể đạt được tác dụng này.

Điều trị đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim cấp không có sóng Q, dùng phối hợp với Aspirin:

- Liều 100 anti-Xa IU/kg, 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ, phối hợp với aspirin.

- Thời gian điều trị: 2-8 ngày, cho đến khi bệnh nhân ổn định trên lâm sàng.

Điều trị nhồi máu cơ tim cấp có đoạn ST chênh lên, dùng phối hợp với thuốc tan huyết khối trên bệnh nhân có đủ hoặc không đủ điều kiện tái tạo mạch vành sau đó:

- Liều nạp: 3000 anti-Xa IU tiêm tĩnh mạch, tiếp theo tiêm dưới da với liều 100 anti-Xa IU/kg trong 15 phút, sau đó mỗi 12 giờ (tối đa 10000 anti-Xa IU đối với 2 liều tiêm dưới da đầu tiên).

Lưu ý: liều đầu tiên phải được tiêm trong khoảng thời gian từ 15 phút trước đến 30 sau khi bắt đầu điều trị tan huyết khối (dù đặc hiệu với fibrin hay không).

- Thời gian điều trị: 8 ngày, hoặc cho đến khi bệnh nhân ra viện nếu thời gian nằm viện dưới 8 ngày.

- Lưu ý điều trị đồng thời với aspirin.

- Đối với bệnh nhân được tái tạo mạch vành:

+ Nếu tiêm dưới da lần cuối trong vòng 8 giờ trước khi bơm bóng: không cần tiêm thêm liều bổ sung.

+ Nếu tiêm dưới da lần cuối đã hơn 8 giờ trước khi bơm bóng, phải tiêm thêm một liều nạp tĩnh mạch 30 anti-Xa IU/kg. Để đảm bảo đúng thể tích nên pha loãng thuốc thành nồng độ 30oIU/ml chỉ dùng để điều trị nhồi máu cơ tim cấp có đoạn ST chênh lên.

- Đối với bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên: điều trị nhồi máu cơ tim cấp có đoạn ST chênh lên: 

+ Không được tiêm liều nạp tĩnh mạch ban đầu.

+ Nên tiêm dưới da liều 75 anti-Xa IU/kg mỗi 12 giờ (tối đa 7500 anti-Xa IU đối với hai mũi tiêm đầu tiên).

Cách xử trí khi quá liều

Triệu chứng: khi sử dụng quá liều quy định có thể gây tình trạng chảy máu. 

Xử trí: Nếu xảy ra tình trạng chảy máu cần được điều trị bằng Protamin sulfat.

Chống chỉ định

Thuốc tuyệt đối không được dùng trong các trường hợp:

- Dị ứng với chế phẩm, heparin hoặc các dẫn chất của heparin, kể cả các Heparin trọng lượng phân tử thấp khác.

- Rối loạn đông máu.

- Đang chảy máu hoặc có nguy cơ chảy máu không kiểm soát được.

- Có tiền sử giảm tiểu cầu nghiêm trọng do heparin gây ra.

- Suy thận nặng (trừ khi thẩm phân).

- Xuất huyết não.

- Chống chỉ định gây tê tuỷ sống/ngoài màng cứng trong khi điều trị triệt để.

- Viêm nội tâm mạc cấp tính.

Thuốc không được khuyên dùng trong các trường hợp:

- Phối hợp với aspirin (ở liều giảm đau, hạ sốt), NSAIDs, dextran.

- Trong những ngày đầu sau đột quỵ không xuất huyết.

- Suy thận từ nhẹ đến trung bình.

Tác dụng không mong muốn

Khi dùng Lovenox có thể gây ra một số tác dụng phụ ở những mức độ khác nhau:

- Xuất huyết bên trong hoặc bên ngoài ở những mức độ nghiêm trọng khác nhau, có thể khởi phát do những tổn thương gây chảy máu, do suy thận hoặc dùng đồng thời với thuốc khác.

- Giảm số lượng tiểu cầu trong máu.

- Xuất hiện chỗ bầm hoặc tụ máu dưới da tại chỗ tiêm và có thể gây đau. Những dấu hiệu này sẽ tự giảm và không cần ngưng điều trị. Các phản ứng nặng hiếm gặp trên da ở chỗ tiêm.

- Phản ứng dị ứng tại chỗ hoặc toàn thân.

- Nguy cơ loãng xương khi điều trị kéo dài (xương bị mất chất khoáng dẫn đến giòn xương).

- Ngoài ra có thể gặp một số tác dụng phụ khác: tăng men gan, tăng kali máu, tăng bạch cầu ái toan.

- Một số rất hiếm gặp các tổn thương thần kinh hoặc viêm dị ứng ở các mạch máu nhỏ.

Tương tác thuốc

Khi dùng đồng thời với các thuốc sau đây có khả năng xảy ra huyết khối: 

- Aspirin.

- Chống viêm không steroid (NSAIDs).

- Thuốc chống đông đường uống (ức chế vitamin K).

- Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu (Abciximab, Eptifibatid, Ticlopidin, Iloprost,  Tirofiban), Dextran (dùng trong hồi sức cấp cứu).

Để tránh xảy ra tương tác, cần thông báo cho bác sĩ về các thuốc đang sử dụng để được điều chỉnh thích hợp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng thuốc trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Không được khuyên dùng cho phụ nữ mang thai. Nếu phát hiện mình có thai khi đang dùng thuốc, cần thông báo cho bác sĩ để đánh giá xem có cần tiếp tục điều trị hay không.

- Bà mẹ cho con bú: có thể sử dụng được trong thời kỳ cho con bú. Tuy nhiên nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Người lái xe và vận hành máy móc

Lovenox không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Do đó cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

Sử dụng thận trọng trong một số trường hợp:

- Bệnh nhân cao tuổi.

- Cân nặng dưới 40kg.

- Suy thận.

- Thời gian dùng vượt quá khuyến cáo thông thường (10 ngày).

- Dùng phối hợp với các thuốc làm tăng nguy cơ xuất huyết.

Điều kiện bảo quản

- Ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Phải được giữ nguyên bao bì trước khi sử dụng.

Thuốc Lovenox 60mg/0,6ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 235.000VNĐ.

Nếu bạn đang muốn có một sản phẩm chính hãng, chất lượng tốt, giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline để có sự lựa chọn tốt nhất.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Lovenox 60mg/0,6ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Chỉ cần tiêm 1-2 lần/ngày. Hạn chế được số lần tiêm cho bệnh nhân.

- Nguy cơ chảy máu, nguy cơ giảm tiểu cầu thấp hơn và thời gian bán thải dài hơn heparin không phân đoạn. 

- Không ảnh hưởng khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Được sản xuất bởi hãng dược phẩm hàng đầu của Pháp, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Nhược điểm

- Yêu cầu theo dõi rất chặt chẽ khi sử dụng.

- Nguy cơ chảy máu nếu không tuân thủ liều, thời gian điều trị, chống chỉ định, tương tác thuốc và tuổi của bệnh nhân.

- Không khuyên dùng cho phụ nữ mang thai.

- Chống chỉ định trên nhiều nhóm đối tượng.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentoxipharm 100mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hanexic 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ