Lousartan

Thuốc kê đơn - Huyết áp
AA884
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Lousartan có thành phần chính Losartan và Hydroclorothiazid. Tác dụng trong điều trị tăng huyết áp nguyên phát.

Hộp 1 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Bồ Đào Nha
Thương hiệu Atlantic Pharma
Cách dùng? Viên nén bao phim
Đối tượng? Người lớn
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc ngoài bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
53.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Lousartan là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Atlantic Pharma - Producoes Farmaccuticas, S.A.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Losartan kali 50mg.  

- Hydrochlorothiazide 12,5mg.        

- Tá dược: Hydroxypropyl cellulose, tinh bột ngô tiền, Gelatin hóa, Lactose monohydrat, Opadry Y-I-7000 trắng [bao gồm: Titan dioxide (E171), Macrogol 400, Hypromellose 2910 (5 cps)], Magnesi stearat, Cellulose vi tinh thể.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

- Losartan:

+ Là chất đối kháng thụ thể Angiotensin II (type AT1) dạng tổng hợp.

+ Cơ chế: Chẹn có chọn lọc thụ thể AT1 ở nhiều mô có mạch máu, tuyến thượng thận, thận và tim.

+ Tác dụng:

* Ngăn chặn sự co mạch và giải phóng Aldosteron.

* Duy trì tốc độ lọc cầu thận và làm giảm phân số lọc cầu thận.

* Giảm Protein niệu, phân suất thải Albumin và IgG ở bệnh nhân tăng huyết áp không kèm đái tháo đường có Protein niệu. 

* Giảm nồng độ acid uric trong huyết thanh (thường < 0,4 mg/dL).

* Tăng chỉ số tim và giảm áp lực mao mạch phổi bít, sức cản mạch toàn thân, huyết áp động mạch toàn thân trung binh, nhịp tim.

* Làm giảm nồng độ Aldosteron và Norepinephrine trong tuần hoàn. 

- Hydrochlorothiazide: 

+ Là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm Thiazid.

+ Cơ chế: Ảnh hưởng đến cơ chế tái hấp thu điện giải ở ống thận.

+ Tác dụng: 

* Làm tăng đào thải Natri và Clo.

* Giảm thể tích huyết tương, tăng tiết Aldosteron, tăng hoạt tính Renin trong huyết tương, từ đó tăng cường đào thải Kali và Bicarbonat.

- Losartan - Hydrochlorothiazide (HCTZ):

+ Hiệp đồng hạ huyết áp tốt hơn là dùng đơn lẻ từng thuốc.

+ Làm giảm tình trạng mất Kali do tác dụng của thuốc lợi tiểu.

+ Giảm acid Uric mức độ nhẹ và thoáng qua. 

Chỉ định

Thuốc Lousartan được dùng trong những trường hợp bệnh nhân bị tăng huyết áp nguyên phát mà huyết áp không kiểm soát được khi dùng đơn độc bằng Losartan hoặc Hydrochlorothiazide.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng theo đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Nên uống cả viên với một cốc nước và có thể dùng trong hoặc ngoài bữa ăn.

- Ngoài việc sử dụng thuốc, để kiểm soát tốt huyết áp nên kết hợp với chế độ ăn uống khoa học, hợp lý.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều điều trị tăng huyết áp như sau: Liều duy trì thường dùng:

- Uống 1 viên/lần/ngày. Nếu không đáp ứng có thể tăng liều lên 2 viên/lần/ngày (đây là liều tối đa được dùng).

- Thời gian điều trị: Thông thường từ 3- 4 tuần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Chưa có thông tin cụ thể.

+ Cách xử trí: Ngừng sử dụng và theo dõi bệnh nhân chặt chẽ. Điều trị hỗ trợ, điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Thuốc Lousartan không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Người mẫn cảm với  Losartan, các dẫn chất Sulfonamid (như hydroclorothiazid)  hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Suy gan nặng, tắc nghẽn đường mật, ứ mật.

- Kali huyết hạ hoặc tăng Calci huyết kháng trị.

- Phụ nữ đang ở 3 tháng giữa hoặc 3 tháng cuối thai kỳ.

- Suy thận nặng.

- Vô niệu.

- Dùng đồng thời với Aliskiren ở bệnh đái tháo đường.

- Hạ Natri huyết dai dẳng.

- Acid uric máu/gút tăng có biểu hiện triệu chứng.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng bất lợi có thể gặp trong quá trình sử dụng thuốc:

Losartan:

- Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Ít gặp gút, chán ăn.

- Rối loạn hệ miễn dịch: Hiếm gặp phản ứng phản vệ, phù mạch, mày đay.

- Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Ít gặp vết bầm máu, tan máu, thiếu máu, ban xuất huyết Henoch-Schönlein.

- Rối loạn tâm thần:

+ Hay gặp: Mất ngủ.

+ Ít gặp: Lú lẫn, trầm cảm, mơ bất thường, rối loạn giấc ngủ, ngủ gà, giảm trí nhớ, lo âu, rối loạn lo âu, rối loạn hoảng loạn.

- Rối loạn hệ thần kinh: 

+ Hay gặp: Chóng mặt, đau đầu.

+ Ít gặp: Bệnh thần kinh ngoại vi, run, đau nửa đầu, ngất, bồn chồn, dị cảm.

- Rối loạn tai và mê lộ: Ít gặp chóng mặt, ù tai.

- Rối loạn mắt: Ít gặp: Nóng/nhức mắt, viêm kết mạc, giảm thị lực, mờ mắt.

- Rối loạn tim: Ít gặp đau xương ức, đau thắt (ngực, blốc nhĩ thất độ I, hạ huyết áp thế đứng, tai biến mạch máu não, tụt huyết áp, nhồi máu cơ tim, trống ngực, loạn nhịp tim (rung nhĩ, nhịp xoang chậm, nhịp tim nhanh, rung thất, nhịp nhanh thất).

- Rối loạn mạch: Ít gặp viêm mạch máu.

- Rối loạn tiêu hóa: 

+ Hay gặp: Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu.

+ Ít gặp: Táo bón, đau răng, khô miệng, đầy hơi, viêm dạ dày, nôn.

- Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất: 

+ Hay gặp: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, nghẹt mũi, viêm xoang, ho, rối loạn xoang.

+ Ít gặp: Khó chịu ở họng, viêm thanh quản, viêm họng, khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam, tắc nghẽn đường hô hấp, viêm mũi.

- Rối loạn gan, mật: Chưa rõ tần suất bất thường chức năng gan.

- Rối loạn da và mô mềm: Ít gặp rụng tóc, viêm da, khô da, hồng ban, đỏ bừng, nhạy cảm với ánh sáng, mày đay, ngứa, nổi mẩn, đổ mồ hôi. 

- Rối loạn thận và tiết niệu: Ít gặp tiểu đêm, tiểu nhiều lần, nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

- Rối loạn cơ xương và mô liên kết: 

+ Hay gặp: Đau chân, đau cơ, vọng bẻ, đau lưng.

+ Ít gặp: Đau cánh tay, sưng khớp, đau đầu gối, đau cơ xương, viêm khớp, đau vai, đau hông, đau khớp, viêm khớp, đau xơ cơ, yếu cơ.

- Rối loạn hệ sinh sản và tuyến vú: Ít gặp giảm ham muốn tình dục, bất lực.

- Rối loạn toàn thân và phản ứng tại vị trí sử dụng: 

+ Hay gặp: Mệt mỏi, suy nhược, đau ngực.

+ Ít gặp: Sốt, phù mạch.

- Xét nghiệm: 

+ Hay gặp: Giảm nhẹ Hematocrit và Hemoglobin, tăng Kali huyết.

+ Ít gặp: Tăng nhẹ nồng độ Urê và Creatinin trong huyết thanh.

+ Rất ít gặp: Tăng men gan và Bilirubin.

Hydroclorothiazid:

- Rối loạn hệ miễn dịch: Hiếm gặp phản ứng phản vệ.

- Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Ít gặp mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu, ban xuất huyết, giảm tiểu cầu.

- Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Ít gặp tăng Acid uric trong máu, giảm Kali huyết, giảm Natri huyết, chán ăn, tăng đường huyết.

- Rối loạn tâm thần: Ít gặp mất ngủ.

- Rối loạn mắt: Chứng thấy sắc vàng, mờ mắt thoáng qua.

- Rối loạn hệ thần kinh: Hay gặp đau đầu.

- Rối loạn mạch: Ít gặp viêm động mạch hoại tử như viêm mạch máu, viêm mạch máu da.

- Rối loạn tiêu hóa: Ít gặp viêm tuyến nước bọt, co thắt, kích thích dạ dày, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón.

- Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất: Ít gặp suy hô hấp như viêm phổi kẽ, phù phổi.

- Rối loạn gan, mật: Viêm tụy, vàng da.

- Rối loạn da và mô mềm: Ít gặp mày đay, hoại tử thường bị nhiễm độc, nhạy cảm với ánh sáng.

- Rối loạn cơ xương và mô liên kết: Ít gặp vọp bẻ.

- Rối loạn thận và tiết niệu: Ít gặp viêm thận kẽ, Glucose niệu, suy thận, rối loạn chức năng thận.

- Rối loạn toàn thân và phản ứng tại vị trí sử dụng: Ít gặp chóng mặt, sốt. 

Thông báo cho bác sĩ bất kỳ phản ứng phụ khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

- Tương tác với Losaran:

+ Các thuốc trị tăng huyết áp khác: Tăng tác dụng hạ huyết áp của Losartan.

+ Các chất gây hạ huyết áp như thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc trị rối loạn tâm thần, Baclofen, Amifostine: Tăng nguy cơ hạ huyết áp.

+ Cimetidin: Tăng AUC của Losartan.

+ Fluconazol, Rifampicin, Phenobarbital: Làm giảm lượng chất chuyển hóa có hoạt tính khi Losartan được chuyển hóa nhờ cytochrome P450 (CYP) 2C9 thành chất chuyển hóa Acid carboxy có hoạt tính.

+ Lithium: Tăng có hồi phục nồng độ Lithium trong huyết thanh và có thể dẫn đến ngộ độc. 

+ Thuốc làm tăng nồng độ Kali như Heparin, thuốc lợi tiểu tiết kiệm Kali: Amilorid, Triamteren, Spironolacton hoặc thực phẩm bổ sung Kali hoặc muối thay thẻ chứa Kali: Làm tăng nồng độ Kali trong huyết tương.

+ Thuốc ức chế angiotensin II hoặc thuốc NSAID như  Acid acetylsalicylic ở liều kháng viêm, thuốc ức chế COX II chọn lọc và NSAID không chọn lọc: Suy giảm chức năng thận dẫn đến suy thận cấp, làm khả năng hạ huyết áp giảm đi, nồng độ Kali trong huyết tương tăng lên đặc biệt ở người có tiền sử suy chức năng thận.

- Tương tác với Hydroclorothiazid:

+ Rượu, Barbiturat, thuốc ngủ hoặc chống trầm cảm: Nguy cơ hạ huyết áp tư thế đứng.

+ Các thuốc chống đái tháo đường: Ảnh hưởng đến dung nạp Glucose.

+ Metformin: Có thể gây suy chức năng thận.

+ Cholestyramin và Colestipol resins: Giảm mức độ hấp thu Hydroclorothiazid.

+ Các thuốc chống tăng huyết áp khác: Hiệp đồng tác dụng.

+ Corticosteroid, ACTH: Tăng mất điện giải, đặc biệt là Kali huyết.

+ Các thuốc giãn cơ xương, không khử cực (như Tubocurarine): Tăng đáp ứng với thuốc giãn cơ.

+ Các Amin co mạch (như Adrenalin): giảm đáp ứng với các amin co mạch nhưng chưa cần thiết phải dừng thuốc.

+ Lithium: Giảm thanh thải Lithium qua thận và làm tăng nguy cơ nhiễm độc Lithium.

+ Các thuốc kháng cholinergic như Atropin, Biperiden: Tăng sinh khả dụng của thuốc lợi tiểu Thiazid.

+ Các thuốc điều trị gút như Probenecid, Sulfinpyrazon và Allopurinol: giảm nồng độ Acid uric do đó cần tăng liều Probenecid hoặc Sulfinpyrazon, có thể gây phản ứng dị ứng với Allopurinol.

+ Các thuốc gây độc tế bào như Cyclophosphamid, Methotrexat: Làm giảm bài tiết các thuốc gây độc tế bào qua thận và làm nặng thêm tác dụng ức chế tủy xương.

+ Salicylat: Tăng độc tính của các Salicylat trên hệ thần kinh trung ương.

+ Methyldopa: Có nguy cơ dẫn đến thiếu máu tán huyết.

+ Các Glycosid tim: Giảm Magnesi và Kali huyết do thiazid có thể tạo điều kiện cho tình trạng loạn nhịp tim do Digitalis.

+ Cyclosporin: Tăng nguy cơ tăng Acid uric máu và các biến chứng dạng gut cua Hydroclorothiazid.

+ Các thuốc bị ảnh hưởng bởi tình trạng rối loạn Kali huyết thanh: Giảm Kali huyết.

+ Các muối Calci: Tăng nồng độ Calci trong huyết thanh do giảm bài tiết Calci. 

+ Xét nghiệm cận lâm sàng: Ảnh hưởng đến chức năng tuyến cận giáp.

+ Các thuốc cản quang chứa Iod: Nguy cơ suy thận cấp có thể tăng lên do thuốc lợi tiểu làm mất nước, cần bổ sung nước cho cơ thể.

+ Carbamazepin: Hạ Natri huyết triệu chứng.

+ Amphotericin B (dùng đường tiêm), Corticosteroid, ACTH hoặc các thuốc nhuận tràng kích thích: Làm nặng thêm tình trạng mất cân bằng điện giải, đặc biệt là hạ Kali huyết.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ đang mang thai: Không nên dùng thuốc Lousartan, đặc biệt trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ do Lousartan có nguy cơ dẫn đến quái thai. Chỉ dùng thuốc khi thật sự cần thiết và theo chỉ định của bác sĩ. Các trường hợp khác thì cần dừng ngay thuốc hoặc dùng thuốc thay thế đã được chứng minh là không có hại cho phụ nữ đang mang thai.

- Bà mẹ đang cho con bú: Chưa có dữ liệu về ảnh hưởng của thuốc đến đối tượng này, tuy nhiên Hydroclorothiazid bài tiết qua được sữa mẹ, do đó khuyến cáo nên dùng các thuốc thay thế an toàn hơn.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc do gây chóng mặt hoặc buồn ngủ. Thận trọng khi sử dụng.

Lưu ý đặc biệt khác

- Lousartan:

+ Giám sát bệnh nhân có tiền sử phù mạch.

+ Theo dõi thường xuyên chức năng thận.

+ Có thể dẫn tới nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ ở những người hạ huyết áp quá mức.

+ Cẩn trọng khi dùng cho bệnh nhân bị hẹp động mạch chủ và van hai lá hoặc bệnh cơ tim phì đại.

+ Có thể gây tụt huyết áp triệu chứng.

+ Suy gan: Nồng độ Losartan trong huyết tương tăng lên rõ rệt ở bệnh nhân xơ gan.

+ Cường Aldosteron nguyên phát: Không đáp ứng với các thuốc chống tăng huyết áp.

+ Bệnh mạch vành và bệnh mạch não: Có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim khi giảm huyết áp quá mức hoặc cục bộ.

+ Suy tim: Nguy cơ tụt huyết áp nặng và suy thận ở bệnh nhân suy tim.

+ Yếu tố chủng tộc: Người da đen đáp ứng thuốc kém hơn các nhóm bệnh nhân khác do lượng Renin thấp hơn.

- Hydrochlorothiazide: Xảy ra tụt huyết áp và mất điện giải ở một số ít bệnh nhân.

- Tá dược: Công thức thuốc Lousartan có chứa Lactose do đó không dùng cho bệnh nhân không dung nạp Galactose, thiếu men Lapp-lactase hoặc kém hấp thu Glucose-Galactose.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Lousartan giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá dao động khác nhau. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 53.000VNĐ/hộp

Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh nhất có thể.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Lousartan có tốt không? Cùng Central Pharmacy điểm lại một số ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng sản phẩm:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Điều trị tăng huyết áp hiệu quả.

- Chỉ cần uống 1 lần trong ngày.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Trong quá trình dùng thuốc xuất hiện nhiều tác dụng bất lợi.

- Không dùng được cho trẻ em.

- Không dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ đang cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (viên nén)
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STADA 40mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500 - Tăng cường trí não, giảm căng thẳng
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg - Chặn đứng cơn tăng huyết áp
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg - Kiểm soát huyết áp
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg - Chống TĂNG HUYẾT ÁP
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150mg/12,5mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50 - Trị CAO HUYẾT ÁP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
422.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml - Điều trị tăng huyết áp đột ngột
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40 - Chống tăng huyết áp
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10 - Hạ huyết áp hiệu quả
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat Crono 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 62,5
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giảo cổ lam Tuệ Linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrixam 1.5mg/5mg - Chống tăng huyết áp
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trionstrep 150mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 5mg/1.25mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 10mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolucombi 40mg/12.5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan Plus HCT 50/12.5
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Tw3 500mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipin STADA 5mg retard
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores CoQ10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-10
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-5
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telsar 40
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atelec 10mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilacar 10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Auroliza 30
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fatedia
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agidopa 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 3.5mg/2.5mg - Ổn định HUYẾT ÁP
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wright 5mg - Kiểm soát HUYẾT ÁP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candelong-4
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Combizar 50mg/12,5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 80/12,5
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bloza 50mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebicard 2.5
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid Kabi 10% - Bổ sung Kali
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 2.5
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel Plus - Thuốc chống tăng huyết áp
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Candesartan 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 125
2.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H-AP Thái Minh
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacipil 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp cổ tay Omron HEM-6161
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron Hem-7120
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN 600
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Microlife A100+
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-8712
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-7121
880.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolura 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan 150mg Domesco
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Bisoprolol 2.5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 7mg/5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 40mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/25mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử đường huyết Caresen N
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 80
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captohasan comp 25/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh Chi OPC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huntelaar 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 150mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 300mg Kirkland
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Spirono-Plus
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 20/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 10/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebivolol STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 2.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 10
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 5/12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardipan
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ