Lorigout 300mg

Thuốc kê đơn - Gout
AA3319
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Lorigout 300mg có thành phần chính là Allopurinol, công dụng điều trị tăng Acid uric ở người bị viêm khớp mạn tính.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Sau khi ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
0đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Lorigout 300mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

- Allopurinol 300mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Allopurinol trong công thức

- Hoạt chất có khả năng làm giảm Acid uric do tác dụng ức chế quá trình chuyển hóa Hypoxanthin thành Xanthin và từ Xanthin thành Acid uric.

- Allopurinol làm giảm Acid uric ở cả huyết thanh và nước tiểu, ngăn ngừa lắng đọng urat, do đó phòng ngừa sự tiến triển của viêm khớp trong bệnh Gout hay bệnh thận do urat.

- Làm giảm nguy cơ hình thành hạt Tophi ở bệnh nhân gout, ngăn ngừa sự hình thành sỏi thận.

- Allopurinol không có tác dụng chống viêm, giảm đau, chỉ dùng trong điều trị mạn tính, không có hiệu quả với cơn Gout cấp.

Chỉ định

Thuốc Lorigout 300mg được dùng trong các trường hợp:

- Sỏi thận do Acid uric.

- Sỏi Canxi oxalat tái phát ở nam, có bài tiết Urat qua nước tiểu >800mg/ngày và 750mg/ngày.

- Điều trị tăng Acid uric lâu dài do viêm khớp gout mạn tính.

- Tăng Acid uric máu khi điều trị ung thư bạch cầu, Lympho, u ác tính đặc bằng phương pháp hóa trị.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống nguyên viên với nhiều nước để giảm nguy cơ lắng đọng Xanthin ở thận.

- Nên dùng sau khi ăn để tăng khả năng dung nạp.

- Nên chia thành nhiều lần nếu liều trên 300mg/ngày để giảm nguy cơ kích ứng dạ dày.

Liều dùng

Liều tham khảo:

- Người lớn:

+ Bệnh Gout: Liều khởi đầu 100mg/ngày, tăng dần sau mỗi tuần thêm 100mg cho đến khi nồng độ urat giảm xuống 6mg/100ml hoặc thấp hơn hoặc cho đến liều tối đa 800mg/ngày. Thông thường, nếu bệnh nhẹ có thể dùng 200 - 300mg/ngày. Trường hợp có hạt Tophi, nên dùng 400 - 600mg/ngày. Liều duy trì là 1 viên/ngày, liều tối thiểu có tác dụng là 100 - 200 mg/ngày.

+ Tăng Acid uric máu do hóa trị: Phòng bệnh thận cấp do Acid uric, nên dùng 600 - 800mg/ngày trong 2 - 3 ngày trước hóa trị.

- Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 - 20mg/kg/ngày, tối đa không quá 400mg/ngày.

- Người suy thận:

Độ thanh thải Creatinin (ml/phút)

Liều khởi đầu

< 10

100mg/ngày

10 - 20

200mg/ngày

Suy thận nặng

100mg/ngày hoặc 300mg/lần, ngày 2 lần

 

Độ thanh thải Creatinin (ml/phút)

Liều duy trì

0

100 mg mỗi 3 ngày

10

100 mg mỗi 2 ngày

20

100 mg/ngày

40

150 mg/ngày

60

200 mg/ngày

80

250 mg/ngày

- Người cao tuổi: Nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả.

- Suy gan: Cần giảm liều tùy thuộc chức năng gan.

- Người bệnh có mức Urat cao:

+ Bổ sung nước đầy đủ, duy trì lợi tiểu và kiềm hóa nước tiểu.

+ Dùng với liều thấp nhất có hiệu quả.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Đã có báo cáo về trường hợp dùng với liều lên đến 22,5 g nhưng không có tác dụng phụ xảy ra.

- Quá liều có thể gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chóng mặt khi uống 20g Allopurinol.

- Xử trí: Hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời. Cần ngừng thuốc ngay lập tức. Nếu uống với lượng thuốc lớn, có thể rửa dạ dày. Thẩm phân máu, thẩm phân màng bụng có thể thực hiện để điều trị quá liều thuốc. Không có thuốc giải độc đặc hiệu, cần chăm sóc hỗ trợ, duy trì đủ nước, theo dõi chức năng thận và xét nghiệm nước tiểu khi nghi ngờ ngộ độc mạn.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Lorigout 300mg cho người quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ có khả năng xảy ra khi sử dụng thuốc:

- Thường gặp: Các phản ứng ngoài da như xuất huyết, Eczema, ban đỏ, mày đay, dát sần, ngứa, viêm da tróc vảy.

- Ít gặp: Tăng Bilirubin máu, AST, ALT, Phosphatase kiềm, vàng da, gan to có hồi phục, viêm gan, suy gan.

- Hiếm gặp:

+ Phản ứng quá mẫn nặng, khó chịu, sốt, phù da, rụng tóc, chảy máu cam.

+ Tăng bạch cầu ưa Eosin, giảm bạch cầu hoặc tăng bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan máu.

+ Đau bụng, buồn nôn, khó tiêu, rối loạn vị giác, phù lưỡi, viêm dạ dày, tiêu chảy, táo bón.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo khi dùng thuốc Lorigout 300mg kết hợp với các thuốc khác có thể kể đến như:

- Aspirin, Acid salicylat: Làm giảm hiệu quả của thuốc.

- Thuốc làm tăng nồng độ Urat trong máu như Pyrazinamid, Diazoxide, thuốc lợi tiểu, rượu, Mecamylamine: Cần tăng liều Allopurinol khi dùng chung.

- Thuốc ức chế men chuyển: Tăng phản ứng quá mẫn và các phản ứng phụ khác của thuốc, đặc biệt là ở bệnh nhân suy thận.

- Allopurinol làm tăng độc tính của thuốc chống ung thư, đặc biệt là nguy cơ ức chế tủy xương.

- Tamoxifen: Tăng độc tính với gan.

- Tăng nồng độ Cyclosporin trong máu.

- Tăng thời gian bán thải của các thuốc chống đông máu,

- Tăng tỉ lệ ban ngoài da khi dùng với Amoxicillin, Ampicillin.

- Các thuốc chống gout, Probenecid: Tăng hiệu quả hạ Acid uric máu.

- Thuốc lợi niệu: Làm tăng độc tính của Allopurinol.

- Clopropamid: Tăng nguy cơ xuất hiện các tác dụng ohuj ở gan - thận.

- Cotrimazol: Có thể gây giảm số lượng tiểu cầu.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Chưa có báo cáo đầy đủ về an toàn và hiệu quả của thuốc khi dùng ở phụ nữ mang thai, chỉ sử dụng khi thật cần thiết.

- Thuốc thải trừ qua sữa mẹ, chưa có thông tin về ảnh hưởng của thuốc trên trẻ bú mẹ. Có thể dùng được ở bà mẹ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, mất điều hòa vận động. Thận trọng khi dùng cho các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Hội chứng quá mẫn, hội chứng Lyell, Stevens-Johnson đã được báo cáo khi dùng thuốc. Nên ngừng thuốc ngay khi xảy ra các phản ứng này và có thể dùng Corticosteroid để điều trị. Không nên tái sử dụng thuốc ở người mắc các triệu chứng này.

- Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân suy thận mạn tính, suy gan.

- Sử dụng thuốc có thể dẫn đến tình trạng tăng Acid uric máu không triệu chứng, điều chỉnh chế độ ăn uống, theo dõi các nguyên nhân tiềm ẩn để kiểm soát tình trạng này.

- Trong giai đoạn đầu dùng thuốc, nên sử dụng dự phòng một thuốc chống viêm phù hợp hoặc Colchicin ít nhất trong 1 tháng.

- Trường hợp tốc độ urat tăng nhanh, có thể cải thiện bằng cách bổ sung nước phù hợp để pha loãng một cách tối ưu.

- Thuốc có chứa tá dược Lactose, không dùng cho người bệnh không dung nạp được galactose.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Lorigout 300mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối.

Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Central Pharmacy cam kết bảo mật thanh toán và thông tin khách hàng, giao hàng nhanh chóng, sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Lorigout 300mg có tốt không? Đây là vấn đề được nhiều người quan tâm trước khi quyết định sử dụng. Để trả lời cho câu hỏi này, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Có thể dùng lâu dài trong điều trị bệnh Gout mạn tính.

- Làm giảm nhanh chóng nồng độ Acid uric.

Nhược điểm

- Không dùng được trong điều trị cơn Gout cấp.

- Có thể gây đau đầu, chóng mặt, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 90mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 60mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 15mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol Fort
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 40mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Addofort 40
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Allopurinol 300mg Domesco
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milurit 300mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feburic 80mg
835.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Darinol 300
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusdocin
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine 1mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine STADA 1mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusaradi HVQY
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi hỗ trợ điều trị bệnh gout Nano Fast
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uloxoric 80mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febustad 40
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boni GUT
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goclio 80mg
505.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaidilox 40
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furic 80
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zuryk 300mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 300
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Opedulox 80
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP Gout
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Friburine 80mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 100mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Friburine 40mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gout Formula
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forgout
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thống Phong Thái Minh
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 80
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Celery 3000
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prencoid 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ