Lifazole

Thuốc - Kháng nấm
AA1023
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Lifazole có thành phần chính Fluconazol. Phòng ngừa và điều trị nhiễm nấm Candida.

Hộp 1 vỉ x 1 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Baroque Pharmaceutical
Cách dùng? Viên nén
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
10.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Lifazole là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Baroque Pharmaceutical Pvt. Ltd.

192/ 2&3, Sokhada-388 620, Ta.-Khambhat, Dist.-Anand, Gujarat, Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 1  viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Fluconazol 150mg..

- Tá dược: Natri benzoat, Gelatin, Ponceau 4R, Talc tinh khiết, Magnesi stearat, Natri glycolat hồ tinh bột, Natri croscarmellose, keo Silica khan, tinh bột, Lactose.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Fluconazol

- Thuộc nhóm Triazole.

- Tác dụng: Kháng nấm ngoại vi hay toàn thân, đặc biệt có tác dụng đối với nấm Candida albican.

- Cơ chế: Ức chế có tính chọn lọc ở Cytochrome P450 sterol C14 Alpha-dimethyl của nấm dẫn đến gián đoạn quá trình hình thành màng tế bào nấm. 

Chỉ định

Thuốc Lifazole được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Phòng ngừa và điều trị nhiễm nấm Candida ở người bệnh bị bệnh ác tính, AIDS.

- Người bệnh nhiễm nấm Candida niêm mạc: Hầu họng, miệng, mũi, kể cả đối với bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

- Nấm toàn thân, nấm Candida âm đạo cấp tính hay tái phát.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng theo đường uống.

- Uống viên thuốc với một lượng nước vừa đủ.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau: 

- Nhiễm nấm Candida âm hộ, âm đạo: Uống 1 viên 150mg duy nhất.

- Nhiễm nấm Candida hầu họng: Uống 50-100mg/ngày, trong 1-2 tuần.

- Nấm toàn thân:

+ Ngày đầu tiên: Uống 400g/lần/ngày.

+ Những ngày tiếp theo: Uống 200 mg/lần/ngày, dùng trong ít nhất 4 tuần và sau khi hết triệu chứng thì dùng thêm ít nhất 2 tuần nữa.

- Người cao tuổi: Dùng như bình thường nếu không có biểu hiện suy thận. 

- Điều chỉnh liều nếu suy thận như sau:

+ Khởi đầu: 50-400mg (tùy thuộc loại nhiễm khuẩn).

+ Nếu độ thanh thải creatinin < 50ml/phút: Dùng liều như bình thường.

+ Nếu độ thanh thải creatinin > 50ml/phút: Dùng ½ liều chuẩn.

+ Bệnh nhân thẩm phân máu định kỳ thì sau khi thẩm phân xong dùng liều chuẩn.

+ Bệnh nhân suy thận chỉ dùng một liều duy nhất thì không cần điều chỉnh liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Bỏ qua liều đã quên và dùng tiếp liều tiếp theo, không uống gấp đôi liều.

Khi quá liều:

- Triệu chứng: Có thể ảnh hưởng đến gan, thận, hô hấp, tuần hoàn và nồng độ Kali trong máu.

- Cách xử trí: 

+ Đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất, theo dõi bệnh nhân trong vòng 24 giờ.

+ Làm các xét nghiệm về gan, thận và theo dõi nồng độ Kali trong máu.

+ Trong 8 giờ đầu sau khi dùng thuốc nếu không thấy các dấu hiệu bất thường của quá liều thì có thể ngừng giám sát tích cực. Theo dõi trạng thái hô hấp, tuần hoàn đến khi bệnh nhân thở bình thường, tỉnh táo và mọi thứ ổn định.

+ Nếu diễn biến trầm trọng thì tiến hành thẩm phân máu.

Chống chỉ định

Thuốc Lifazole không được sử dụng cho người mẫn cảm với các thuốc nhóm triazole hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng bất lợi gặp trong quá trình sử dụng:

- Thường gặp:

+ Tiêu hóa: Đau bụng, ỉa chảy, buồn nôn, nôn.

+ Thần kinh: Chóng mặt, đau đầu.

- Ít gặp: 

+ Da: Nổi ban, ngứa.

+ Gan: Tăng nhẹ nhất thời Transaminase và Bilirubin huyết thanh.

- Hiểm gặp:

+ Da: Da bị tróc vảy (hay gặp ở những người bị AIDS, ung thư), hội chứng Stevens - Johnson.  

+ Máu: Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa Eosin, thiếu máu.

+ Gan: Nồng độ transaminase trong huyết thanh tăng cao.

+ Khác: Đái ít, hạ huyết áp, ha kali mau, phản vệ, sốt, phù, tràn dịch màng phổi.

Thông báo cho bác sĩ bất kỳ phản ứng phụ khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Tương tác có thể gặp phải:

- Zidovudin: Chuyển hóa và thanh thải của Zidovudin bị cản trở bởi Fluconazol,  tăng AUC và nửa đời thải trừ của Zidovudin ở người bệnh nhiễm HIV.

- Rifabutin và Rifampicin: 

+ Người bệnh nhiễm HIV: tăng nồng độ trong huyết tương và diện tích dưới đường cong khi kết hợp Rifabutin và Fluconazol.

+ Dùng đồng thời Fluconazol và Rifampicin: giảm AUC và nửa đời Fluconazol trong huyết tương, tái phát viêm màng não do Cryptococcus, tăng nồng độ Rifampicin trong huyết tương.

- Chất chống đông máu nhóm Coumarin: Tăng thời gian Prothrombin. Theo dõi cẩn thận thời gian Prothrombin khi dùng đồng thời.

- Cyclosporin: Tăng nồng độ Cyclosporin trong huyết tương, đặc biệt ở người ghép thận. Theo dõi cẩn thận tình trạng của bệnh nhân và điều chỉnh liều phù hợp. 

- Cisaprid: Nồng độ Cisaprid trong huyết tương tăng lên.

- Astemizol: Tăng nồng độ Astemizol trong huyết tương, gây tai biến tim mạch nghiêm trọng như loạn nhịp, đánh trống ngực, ngừng tim, ngất thậm chí cả tử vong.

- Phenytoin, Theophylin: Tăng nồng độ Phenytoin, Theophylin trong huyết tương Phenytoin, có thể dẫn đến ngộ độc.

- Các thuốc chống đái tháo đường Sulfonylurea như Tolbutamid, Glyburid hoặc Glipizid: Tăng nồng độ trong huyết tương và giảm chuyển hóa các thuốc chống đái tháo đường.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Đã có thông báo về dị dạng bẩm sinh tại nhiều bộ phận ở thai nhi có mẹ dùng Fluconazol liều cao (400 - 800 mg mỗi ngày) trong 3 tháng đầu thai kỳ để điều trị nấm do Coccidioides immitis. Chưa có nghiên cứu đầy đủ mối tương quan giữa Fluconazol và việc sử dụng trên phụ nữ có thai. Do đó chỉ nên dùng khi lợi ích vượt trội hơn nguy có.

- Bà mẹ đang cho con bú: Không nên dùng khi đang cho con bú do Fluconazol  tiết vào sữa mẹ với nồng đội như trong huyết tương.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Gây chóng mặt, nhức đầu trong một số trường hợp ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

Cẩn trọng khi điều trị cho bệnh nhân suy gan, suy thận.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Lifazole giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Lifazole có thể dễ dàng mua thuốc  tại các tiệm thuốc tây hay thông qua các siêu thị thuốc Online với giá bán dao động tùy từng cơ sở. 

Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh nhất có thể.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Lifazole có tốt như lời đồn không? Có hiệu quả không? Để biết một sản phẩm có hiệu quả không, cần chú ý những điểm sau đây:

- Thứ nhất: Phải mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo.

- Thứ 2, tuân thủ theo hướng dẫn điều trị, hạn chế quên liều, quá liều hay tự ý bỏ điều trị.

Tiếp theo hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Dùng được với nhiều lứa tuổi khác nhau.

Nhược điểm

- Không sử dụng trên bà mẹ đang cho con bú.

- Trong quá trình điều trị xuất hiện nhiều tác dụng không mong muốn trên nhiều cơ quan.

Sản phẩm tương tự
Madopar 250mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mangino 60ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bạch đới linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lackid
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ProzymC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Dopharma
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanfizy 100mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Evipure Complete
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vomina 50
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên)
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natri Clorid 0.9% TPC
4.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiogamma 600 Injekt
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piramed 3g/15ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Proxeed Women
1.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toganin 200mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citivit
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholapan Viên Mật Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cengreen Plus
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bacivit-H
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omexxel Libido
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nystatin 500.000IU MKP
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gói súc miệng Sacmin
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itraxcop 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazol STADA 150mg
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daktarin oral gel 10g
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kupitral 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multicand
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spulit
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoral
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Foocgic
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazole 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sporal 100mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difuzit 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uptiv
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gyno-Pevaryl Depot
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valgisup
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albothyl 90mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Girlvag
81.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadmazol 100mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miko-Penotran 1200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadetabs
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natizio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamelagin
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terinale
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine Vaginal Gel
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynoflor
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Gynoternan
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigisup
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nystatin 100.000 IU
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bosgyno đặt âm đạo
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sdvag
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polidom
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neostyl
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genbay 100mg
110.000đ 120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AgiMycob
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaglinazol
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycohydralin
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canditral 100mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orolys
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Belesmin 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gyndizol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cangyno 100
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Proeva 125ml
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Silnozigyn
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clotrimazol 1% Hadiphar
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clovucire
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Entizol
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Penotran Forte L
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itracole 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ