Lidrop

Thuốc kê đơn - Nhỏ tai
AA2747
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Lidrop có thành phần chính Lidocain hydroclorid và Phenazon. Thuốc thường được sử dụng để điều trị triệu chứng đau tại chỗ các dạng viêm tai khi màng nhĩ còn nguyên vẹn.

Hộp 1 lọ 15ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Novopharm
Cách dùng? Dùng nhỏ tai
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
90.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Lidrop là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp gồm 1 lọ 15ml.

Dạng bào chế

Dung dịch nhỏ tai.

Thành phần

Trong 15ml dung dịch có chứa các thành phần sau:

- Lidocain hydroclorid 1%.

- Phenazon 4%.

- Tá dược vừa đủ 15ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần trong công thức

- Lidocain hydroclorid: Là thuốc gây tê có cấu trúc amid, tác dụng nhanh, kéo dài. Lidocain có khả năng làm giảm tính thấm của màng tế bào đối với ion Na+. Cơ chế được xác định dựa trên việc gắn vào mặt trong của màng tế bào, làm cản trở sự khử cực màng tế bào (ổn định màng) nên giúp ngăn cản dẫn truyền xung động thần kinh, tạo ra tác dụng gây tê.

- Phenazon: Đây là thuốc giảm đau và hạ sốt, thường được sử dụng để kiểm tra tác dụng của các loại thuốc khác và các bệnh trên các enzym chuyển hóa thuốc trong gan. Phenazone làm tăng ngưỡng đau thông qua việc gây ức chế cả hai đồng dạng của Cyclooxygenase, COX - 1, COX - 2 và COX - 3 tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prostaglandin.

Chỉ định

Thuốc Lidrop được sử dụng để điều trị triệu chứng đau tại chỗ trong các dạng viêm tai khi màng nhĩ còn nguyên vẹn của trẻ và người lớn:

- Viêm tai giữa cấp tính.

- Viêm tai có bóng nước do virus.

- Viêm tai chấn thương do khí áp.

Cách dùng

Cách sử dụng

Thuốc dùng để nhỏ vào tai. Lưu ý nên làm ấm lọ thuốc trong lòng bàn tay trước khi sử dụng.

Liều dùng

Sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ, có thể tham khảo liều dùng sau: Nhỏ mỗi lần 4 giọt vào tai đang bị đau, ngày dùng 2 - 3 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Hãy bổ sung ngay nếu bỏ lỡ một liều. Nếu thời gian đã sát với thời điểm dùng liều kế tiếp thì bỏ qua liều đã quên và dùng thuốc như kế hoạch.

- Quá liều: Chưa ghi nhận bất kỳ triệu chứng quá liều của thuốc. Trong trường hợp ngộ độc, hãy liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để kịp thời xử lý.

Chống chỉ định

Tuyệt đối không sử dụng thuốc Lidrop trong trường hợp sau:

- Bệnh nhân thủng màng nhĩ.

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc,

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp trong thời gian sử dụng thuốc như: Dị ứng, rát, ửng đỏ tai.

Ngay khi xuất hiện các triệu chứng bất thường hãy liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để kịp thời xử lý.

Tương tác thuốc

Hiện nay, chưa ghi nhận tương tác giữa thuốc Lidrop với các thuốc khác khi sử dụng cùng lúc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn nên kể tên các thuốc, thực phẩm chức năng, các loại dung dịch đang dùng cho tai để bác sĩ biết và đưa ra hướng dẫn sử dụng hợp lý nhất.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú. Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng để đảm bảo an toàn cho mẹ và trẻ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Để thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát.

- Nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Xem kỹ hạn sử dụng trước khi dùng.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

- Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi.

- Tuyệt đối không sử dụng nếu phát hiện thuốc có dấu hiệu hỏng, chuyển màu.

Lưu ý đặc biệt

Do thuốc có chứa thành phần có thể cho phản ứng dương tính trong những thử nghiệm chống dùng chất kích thích. Vì vậy, cần lưu ý khi sử dụng cho vận động viên.

Thuốc Lidrop giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán ở một số cơ sở với giá chênh lệch đáng kể. Nếu có nhu cầu mua thuốc hãy liên hệ ngay chúng tôi theo số hotline để được mua thuốc với giá ưu đãi nhất.

Đặc biệt, khi mua hàng tại đây chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, giá cả ưu đãi và luôn luôn được đội ngũ bác sĩ, dược sĩ chuyên môn tư vấn tận tình.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Nếu còn băn khoăn không biết nên lựa chọn thuốc Lidrop hay không thì hãy theo dõi những ưu nhược điểm của sản phẩm được chúng tôi đề cập ở sau đây nhé.

Ưu điểm

- An toàn và dễ sử dụng.

- Mang lại hiệu quả nhanh chóng.

- Giá thành hợp lý.

- Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Nhược điểm

- Có thể gây dị ứng, ngứa, ửng đỏ tai.

- Cho phản ứng dương tính trong những thử nghiệm chống dùng chất kích thích.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadocort-D
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekocefal 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Dophazolin 15ml
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acnequidt 20ml - Đặc trị mụn trứng cá
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc nhỏ tai Illixime 5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg - Trị NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Dopharma - Điều trị nhiễm khuẩn tiêu hóa
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol 480
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ileffexime Otic Solution
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otofa
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nhỏ mũi Otrivin 0.1%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otipax 15ml
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftenmax 200 cap
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kimoral - S
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadiazith 500
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cimrinat 500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenadinir 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 500/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ArdineClav 500/125 (viên)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 500-US
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100-CGP
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250mg Armephaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 1000mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekocefaclor 125mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acigmentin 1000
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 100mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-400
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100 Sachet
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 200
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimoxazole 800/160
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg TW1
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trikadinir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 125mg/5ml
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500mg/125mg
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabafixim 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadicefdin 100
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ