Lepigin 100

Thuốc - Thần kinh
AA1958
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Lepigin 100 chứa thành phần chính là Clozapin có công dụng điều trị rối loạn tâm thần, gây an thần nhanh và mạnh.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Danapha
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người tâm thần phân liệt mãn tính nặng
Thời điểm sử dụng? Bất cứ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
480.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Lepigin 100 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược Danapha.

253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nẵng, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

- Hoạt chất: Clozapin 100mg.

- Tá dược: Lactose monohydrat, Povidon K30, Avicel 102, tinh bột mì, Natri docusat, Aerosil, Magie Stearat, Eragel vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính trong công thức

- Clozapin thuộc nhóm Benzodiazepin, có tác dụng mạnh trên thần kinh trung ương để điều trị một số bệnh rối loạn tâm thần, các triệu chứng hưng cảm, trầm cảm,...

- Clozapin sử dụng trên lâm sàng hiếm khi gây các phản ứng ngoại tháp và tăng Prolactin huyết với số lượng ít.

- Khác với các thuốc an thần khác, thuốc Lepigin 100 không ức chế hành vi, không gây chứng giữ nguyên thể. Ngoài ức chế thụ thể Dopaminergic, Clozapin còn đối kháng thụ thể 5 - HT2, hủy Noradrenalin, kháng Cholinergic. Do đó thuốc có tác dụng an thần nhanh và mạnh.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho bệnh nhân tâm thần phân liệt mãn tính (bệnh tiến triển trên 2 năm) trong trường hợp:

- Bệnh không cải thiện cả trên lâm sàng và xã hội mặc dù đã sử dụng ít nhất 2 loại thuốc an thần kinh liều cao tối thiểu 6 tuần (tâm thần phân liệt kháng trị).

- Không dung nạp với các thuốc an thần phổ biến.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng thuốc theo sự kê đơn của bác sĩ.

- Uống nguyên viên, không nghiền hoặc bẻ viên nén.

- Khi ngưng điều trị, không dừng đột ngột mà giảm liều từ từ trong 1 đến 2 tuần.

- Bệnh nhân chuyển từ thuốc khác sang thuốc Lepigin 100: Ngưng thuốc cũ từ từ trong 1 tuần, sau khi ngưng hẳn được 1 ngày bắt đầu sử dụng thuốc theo hướng dẫn.

Liều dùng

Tùy theo tình trạng bệnh và mức độ dung nạp của thuốc có liều dùng khác nhau:

- Liều khởi đầu: Sử dụng 25mg trong ngày đầu, sau đó tăng mỗi ngày 25-50mg (sử dụng loại 25mg để tăng liều) đến khi tổng liều đạt 300mg/ngày (ở ngày 14 đến ngày 21).

- Liều trung bình: 300-450mg mỗi ngày.

- Liều tối đa: 600-900mg mỗi ngày.

- Liều duy trì: 150-300mg mỗi ngày.

- Nếu muốn sử dụng lại thuốc, dùng như liều khởi đầu.

- Đối với bệnh nhân ngưng thuốc trên 2 ngày, khi dùng lại với liều 12,5mg mỗi lần, sử dụng 1-2 lần trong ngày đầu, sau đó có thể tăng liều nhanh hơn so với dùng lần đầu.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù lại liều đã quên.

Quá liều: 

- Triệu chứng: Co giật, tăng tiết nước bọt, rối loạn thị giác, lú lẫn, kích động, tăng phản xạ, hôn mê, trụy tim mạch, suy hô hấp, thậm chí có thể gây tử vong.

- Xử trí: Hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp:

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Bệnh gan, thận hoặc bệnh tim nặng.

- Người có tiền sử giảm hoặc mất bạch cầu hạt.

- Glaucoma góc đóng.

- Rối loạn đường tiết niệu do phì đại tiền liệt tuyến.

Tác dụng không mong muốn

Sử dụng thuốc có thể gây ra các tác dụng phụ như:

- Mất bạch cầu hạt, (có thể phục hồi sau khi ngưng dùng thuốc), tăng bạch cầu.

- Hạ huyết áp thế đứng, nhịp tim nhanh, loạn nhịp, viêm cơ tim, viêm ngoại tâm mạc.

- Rối loạn tiêu hóa: Táo bón, nôn, buồn nôn.

- Bí tiểu, đau dương vật, tăng Transaminase, hiếm gặp tăng Cholestase.

- Khô miệng, tăng nhãn áp.

- Biến đổi điện não đồ.

- Một số phản ứng không mong muốn khác như: Tiết nước bọt, suy nhược cơ thể, buồn ngủ, lên cân, đột tử không rõ lý do.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Dùng phối hợp thuốc Lepigin 100 với một số thuốc hoặc sản phẩm khác có thể gây ra một số tương tác như: 

- Rượu: Làm tăng tác dụng an thần.

- Thuốc hạ huyết áp: Làm tăng tác dụng hạ huyết áp và gây hạ huyết áp tư thế.

- Các thuốc trầm cảm (dẫn chất Morphin, Barbiturat, Benzodiazepin,..): Có thể làm tăng trầm cảm, gây ra hậu quả nghiêm trọng đặc biệt với người lái xe và vận hành máy móc.

- Atropin và các thuốc tương tự Atropin: Làm tăng tác dụng không mong muốn gây bí tiểu, khô miệng, táo bón.

- Cimetidin: Làm tăng nồng độ thuốc trong huyết tương và tác dụng phụ của thuốc.

- Phenytoin, thuốc cảm ứng Cytochrom P450: Làm giảm nồng độ thuốc trong huyết tương.

- Lithium và các thuốc an thần khác: Tăng nguy cơ mắc hội chứng ác tính của thuốc an thần kinh.

- Adrenalin: Có thể gây ra tác dụng ngược, làm tăng nguy cơ tụt huyết áp.

Báo cho bác sĩ các thuốc, thực phẩm chức năng đang sử dụng để được tư vấn và điều chỉnh liều phù hợp, tránh các tương tác có thể xảy ra

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu về tính an toàn khi sử dụng đối với phụ nữ có thai, do đó chỉ sử dụng khi cần thiết và phải tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.

- Bà mẹ cho con bú: Nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc Lepigin 100 có thể bài tiết qua sữa mẹ, do đó không nên cho con bú trong thời gian điều trị.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Clozapin có thể gây buồn ngủ, cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trước khi điều trị bằng Clozapin, cần theo dõi số lượng bạch cầu đảm bảo đối tượng có công thức bạch cầu bình thường mới được sử dụng thuốc.

- Không nên sử đồng thời thuốc với những biện pháp có thể làm giảm bạch cầu (đặc biệt là các thuốc an thần cổ điển và thuốc chống trầm cảm).

- Ở một số người bệnh có tiền sử động kinh, rối loạn tim mạch, thận hay gan, liều ban đầu phải thấp hơn và tăng liều chậm hơn. 

- Trường hợp có bệnh gan mức độ nhẹ, có thể điều trị bằng Clozapin nhưng cần theo dõi chức năng gan thường xuyên.

- Có thể bị sốt, thường lành tính, chủ yếu.trong 3 tuần đầu điều trị. Nếu bị sốt cao, có nguy cơ mắc hội chứng ác tính của thuốc an thần kinh.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Nhiệt độ bảo quản tốt nhất dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Lepigin 100 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán rộng rãi tại các quầy thuốc, nhà thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Ưu điểm

- Kháng tâm thần một cách hiệu quả khi các thuốc khác không đáp ứng.

- Clozapin khác với các thuốc an thần khác, không ức chế hành vi lặp lại, không gây chứng giữ nguyên thể. Ngoài tác động ức chế thụ thể Dopaminergic còn đối kháng thụ thể 5-HT2, hủy Noradrenalin và kháng cholinergic. Do đó tác dụng an thần nhanh và mạnh hơn.

Nhược điểm

- Thuốc  gây ra nhiều tác dụng không mong muốn.

- Có thể xảy ra tương tác với một số thuốc dùng kèm.

Sản phẩm tương tự
Mentarelax 450mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zarsitex 75mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shakes 30mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aurozapine 30mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoloft 50mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoloman 100
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stablon 12.5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Patchell
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Amitriptylin 25mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clealine 50mg
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Luvox 100mg
246.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 25mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stresam 50mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 75mg
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amitriptylin 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medi-paroxetin 20mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey 20mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeron 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Utralene-100
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Serenata 100mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxeflu 20mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Provironum 25mg
865.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gintana 120mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích nhĩ đan
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grandaxin
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diouf
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sertil 50
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclogest 400mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Breakin 150mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venlift OD 150
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 75mg Alfasigma
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilkey 20mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mirastad 30mg
176.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sertil 100
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Futaton 30mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promethazin 90ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asentra 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Everim
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 25mg Alfasigma
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mirzaten 30mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flosanvico 100mg/ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey-30
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flutonin 10
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haloperidol 1,5 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 10mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 400mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tisercin 25mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 100mg/ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 5
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sernal 2mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 100mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 1,25%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pirimas 1g/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunsizopin 25
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadpizide 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risdontab 2
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sizoca-10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thioridazin 50mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamalate B6
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trivitron
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 1000mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basocholine 500mg (20 gói)
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omnivastin
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vasoclean Sol.
705.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dubemin
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SAVI QUETIAPINE 100mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 5mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 2mg
1.320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine chrono 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olmac 10mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rileptid 2mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ