Lakcay 60mg - Điều trị, dự phòng loãng xương

Thuốc kê đơn - Điều trị và dự phòng loãng xương
AA1405
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Lakcay 60mg có hoạt chất chính là Raloxifen, có tác dụng hiệu quả trong điều trị và dự phòng loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh.

Hộp 4 vỉ x 7 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Đạt Vi Phú
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Phụ nữ trưởng thành
Thời điểm sử dụng? Không phụ thuộc bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
270.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Lakcay 60mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú.

Quy cách đóng gói

Hộp 4 vỉ x 7 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc gồm các thành phần:

- Raloxifen HCl 60mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Raloxifen trong công thức

- Raloxifen là chất điều biến thụ thể, có tác dụng chủ vận hoặc đối kháng chọn lọc trên mô đáp ứng estrogen, có tác dụng sinh học giống như estrogen ở mô xương và một phần trên chuyển hóa cholesterol.

- Raloxifen giúp duy trì tỷ trọng xương ở phụ nữ sau mãn kinh và làm nhỏ u xơ tử cung.

Chỉ định

Thuốc Lakcay 60mg được sử dụng trong điều trị và dự phòng loãng xương ở phụ nữ mãn kinh.

Trước khi quyết định dùng thuốc nên cân nhắc những triệu chứng mãn kinh, trên tử cung, mô vú cũng như nguy cơ tim mạch.

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc đạt hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Thuốc được dùng bằng đường uống. Thời điểm dùng thuốc không phụ thuộc bữa ăn.

- Thuốc được dùng dài hạn theo sự tiến triển của loãng xương.

Liều dùng

Liều dùng của thuốc được điều chỉnh để phù hợp với từng bệnh nhân và tình trạng của bệnh. Có thể sử dụng theo liều chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều dưới đây:

- Liều thông thường: Uống 1 viên/lần/ngày. 

- Trong quá trình sử dụng nên kết hợp với chế độ dinh dưỡng giàu calcium và vitamin D.

- Đối tượng đặc biệt:

+ Không dùng thuốc ở trẻ em, bệnh nhân suy gan, suy thận nặng. Thận trọng khi dùng thuốc khi suy thận vừa và nhẹ.

+ Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: 

- Khi quên 1 liều thuốc, uống ngay khi nhớ ra. Nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo. 

- Không uống gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều: 

- Hiện nay khi dùng quá liều raloxifen xuất hiện các triệu chứng: 

+ Với liều 120mg: Chóng mặt, chuột rút chân.

+ Với liều 180mg khi vô tình sử dụng trên trẻ em: Chóng mặt, nôn, phát ban, tiêu chảy, run, nóng bừng, tăng phosphate kiềm, mất điều hòa.

+ Quá liều cao nhất ghi nhận khi dùng 1,5g raloxifen nhưng chưa có báo cáo tử vong.

- Cần tuân thủ liều dùng được chỉ định. Nếu vô tình dùng quá liều và xuất hiện các triệu chứng bất thường cần báo ngay cho bác sĩ để có cách xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc đối với bệnh nhân:

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

- Suy thận nặng.

- Suy gan, bao gồm cả ứ mật.

- Có tiền sử hoặc đang có huyết khối tĩnh mạch: Huyết khối tĩnh mạch sâu, huyết khối võng mạc, thuyên tắc phổi.

- Chảy máu tử cung.

- Nghi ngờ ung thư nội mạc tử cung.

- Phụ nữ có thai hoặc dự định có thai.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, các báo cáo về các tác dụng bất lợi mà bệnh nhân có thể gặp phải với các tần suất khác nhau.

Rất thường gặp:

- Toàn thân: Hội chứng cúm.

- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, khó tiêu.

- Mạch máu: Giãn mạch, nóng bừng.

- Tăng huyết áp.

Thường gặp:

- Toàn thân: Phù ngoại biên.

- Thần kinh: Nhức đầu, đau nửa đầu.

- Cơ xương, mô liên kết: Chuột rút.

- Hệ sinh dục: Triệu chứng ở vú như đau, phì đại, mềm.

- Phát ban.

Ít gặp:

- Thần kinh: Đột quỵ gây tử vong.

- Mạch máu: Huyết khối tĩnh mạch gồm

+ Phản ứng huyết khối động mạch.

+ Huyết khối tĩnh mạch sâu, nông, huyết khối võng mạc.

+ Thuyên tắc phổi.

Các báo cáo về tác dụng không mong muốn trên có thể chưa được đầy đủ. Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào kể trên cần thông báo và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời. 

Tương tác thuốc

Cần thận trọng trong quá trình sử dụng vì có thể xảy ra một số tương tác thuốc được ghi nhận như sau: 

- Warfarin: Có sự giảm nhẹ thời gian prothrombin. Cần theo dõi chỉ số này khi dùng đồng thời thuốc với warfarin hay thuốc chống đông coumarin.

- Cholestyramin, các nhựa trao đổi ion khác: Giảm hấp thu và chu trình gan ruột của raloxifen. Không nên dùng kết hợp. 

- Ampicillin: Giảm nồng độ đỉnh của thuốc nhưng không ảnh hưởng đến hấp thu và thải trừ của thuốc nên vẫn được sử dụng cùng.

- Raloxifen làm tăng nhẹ nồng độ globulin liên kết hormon nhưng không ảnh hưởng đến nồng độ hormon tự do.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Raloxifen có thể gây độc tính trên thai nhi. Do đó không sử dụng thuốc trong thời gian đang mang thai.

- Phụ nữ cho con bú: 

+ Hiện nay chưa có kết luận chính xác liệu thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Nhưng thuốc tác động đến sự phát triển của trẻ.

+ Không sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng bất lợi đối với người lái xe hay khi vận hành máy móc. Cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Raloxifen làm tăng nguy cơ xuất hiện huyết khối tĩnh mạch. Ngừng thuốc nếu phát hiện ra bệnh hoặc có các biểu hiện dẫn đến bất động.

- Raloxifen ghi nhận làm tăng tỷ lệ tử vong do đột quỵ. Cân nhắc sử dụng thuốc cho phụ nữ sau mãn kinh có tiền sử nhồi máu cơ tim, có nguy cơ bị đột quỵ khi xuất hiện biểu hiện của cơn thiếu máu não thoáng qua, rung nhĩ.

- Nếu sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy gan cần theo dõi chặt chẽ các chỉ số bilirubiin toàn phần, ALT, AST, phosphatase kiềm, gamma-glutamyl transferase.

- Chỉ sử dụng thuốc trên bệnh nhân ung thư vú khi đã hết đợt điều trị.

- Thuốc có chứa Lactose nên không dùng thuốc cho bệnh nhân rối loạn hấp thu glucose-galactose, không dung nạp galactose, thiếu Lapp Lactase.

- Thành phần Polysorbat 80 trong tá dược có thể gây đau đầu, buồn nôn, nôn, đau bụng, ỉa chảy.

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Thuốc Lakcay 60mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Lakcay 60mg  hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 300.000 VNĐ/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 270.000  VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ TẬN TÂM NHẤT. Sự hài lòng của khách hàng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Nhiều người đặt câu hỏi Thuốc Lakcay 60mg có tốt không? Đây là tâm lý của hầu hết người dùng trước khi quyết định dùng thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Liều dùng 1 lần/ngày, thuận tiện sử dụng.

- Thuốc hiệu quả giảm tình trạng loãng xương ở phụ nữ.

Nhược điểm

- Giá thành khá cao.

- Không sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

- Nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc cần chú ý khi sử dụng.

- Thuốc phải sử dụng trong thời gian dài.

Sản phẩm tương tự
Aquadetrim Vitamin D3
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babi B.O.N 12ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci Milk Super Nano
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meditrol
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alenta 70mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ossomaxe 70mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Osmax
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanocal-K2
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vững cốt Vinh Gia
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng cốt hoàn
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KiddieCal
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci clorid 500mg/5ml - Bù nhanh Calci
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dicarbo Tablet
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Calci plus
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pre-Vipteen 3 - Giúp trẻ phát triển trí não, tăng chiều cao
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ossopan 600mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidi Liquid Drops D3 + K
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci-D
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Napredcal - Bổ sung CANXI trong thai kỳ
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin AD Pymepharco
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NextG Cal
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamejon
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium Corbiere 10ml - Điều trị còi xương, loãng xương
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
One A Day Men's 50+ - Tăng cường SINH LỰC nam
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D - Bổ sung CALCI, ngừa loãng xương
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Estromineral
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo xuân
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angela Gold
720.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin E 400 soy
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caldihasan
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Theracal
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelatamin-S
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Obeecal
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grow - F
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sancefur 35mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bonviva 150mg
860.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sis - bone
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ideos
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bonkap
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanocal USA Vip
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ossocal
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium-Nic Plus
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Calci 3M
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin A - D Abipha
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bon-Plus
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioisland Milk calcium for kids
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pediakid Vitamin D3 20ml
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caldiol
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Palibone 70mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JointMeno 150mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin 400E-D
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NateCal D3
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citivit
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci nano Plus Blgusa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doppelherz Kinder Active D3 Drops
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmagel Fort
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Calci
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clipoxid-300
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goncal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dong Do Calio
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SeaCan
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Alenbe plus 70mg/2800IU - Không lo loãng xương
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Totcal
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium STELLA Vitamin C, PP - Chắc khỏe xương khớp
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etabone
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium Sandoz 500mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidecont 0.25mcg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosamax Plus 70mg/5600IU
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostelin Calcium & Vitamin D3
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Total Calcium Magnesium + D3
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Letbaby
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Hương Hoàng
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Natural Joint
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zopylas 4mg/5ml
2.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canxi MK7 Nhất Long
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MK Vitakal CQC Siro
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CQC MK Vitakal (viên)
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aqua F
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
THQ Cakid
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davita bone Plus
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
M'Smarty Drops Vitamin D3-K2
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miacalcic 50IU/ml
498.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Green Living Canxi Nature Gift
325.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium D3-G7
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium STELLA 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coli-Cium Gold
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Canxi Fishell
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kozo Flex Gold
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EUnanokid AF Cao lớn
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CHC Canxi B
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium Corbiere Extra
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcimin QT
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chela-Calcium D3
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốm Ăn Ngon Beangon
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Drlife Bone Builder
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lab Well Extra Bone
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Yến sào Calci Nano Canest
229.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcinano One
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcinano MK7 Navasco
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio Calcium Liquid Wealthy Health
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin AD - OPC
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NUTA MK7
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
D3 Bone Wetop
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canxi Huger Suboo Kids
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sk Joint
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aqua Calci
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ion Ca2+
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sun D3 Gold
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aqua Calci S
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamin (Hộp 60 viên)
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ