Kidecont 0.25mcg

Thuốc kê đơn - Điều trị rối loạn chuyển hóa calci
AA1406
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Kidecont 0.25mcg có thành phần chính Alfacalcidol. Tác dụng trong điều trị những bệnh loạn dưỡng xương do thận, biến đổi về tuyến cận giáp, nhuyễn xương, còi xương...

Hộp 5 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Phil Inter Pharma
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
170.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Kidecont 0.25mcg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH Phil Inter Pharma, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang mềm.

Thành phần

Mỗi viên thuốc có chứa:

- Alfacalcidol 0,25cmg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc Kidecont 0.25mcg

Tác dụng của Alfacalcidol

- Được chuyển hóa nhanh tại gan thành 1,25-dihydroxyvitamin D. Đây là chất có tác dụng điều hòa chuyển hóa calci và phosphat.

- Thận làm giảm 1-α hydroxyl hóa, làm giảm sản sinh 1,25-dihydroxyvitamin D nội sinh. Do đó gây rối loạn chuyển hóa khoáng chất, bao gồm hạ calci huyết ở trẻ sơ sinh, còi xương, bệnh loạn dưỡng xương do thận, suy tuyến cận giáp. Những rối loạn này cần liều cao vitamin D để điều chỉnh, sẽ đáp ứng với liều alfacalcidol thấp. 

- Điều trị rối loạn chuyển hóa này bằng vitamin D cần liều cao tuy nhiên đáp ứng chậm nên khó điều chỉnh liều. Nguy cơ gây chứng tăng calci huyết không thể dự đoán, vì vậy có thể mất vài tuần hoặc vài tháng.

Chỉ định

Thuốc Kidecont 0.25mcg có công dụng điều trị rối loạn chuyển hóa calci do vì giảm 1-α hydroxyl như suy giảm chức năng thận sau:

- Biến đổi về xương do suy thận (loạn dưỡng xương do thận). 

- Biến đổi tuyến cận giáp: Tuyến có thể làm cho lượng calci trong máu quá thấp (suy tuyến cận giáp) hoặc quá cao (cường tuyến cận giáp).

- Nồng độ calci trong máu thấp ở trẻ sơ sinh (hạ calci huyết). 

- Làm mềm và biến dạng xương do nguyên nhân thiếu calci (còi xương hoặc nhuyễn xương).

Cách dùng

Cách sử dụng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều Kidecont 0.25mcg như sau:

- Người lớn và trẻ em > 20kg:

+ Liều khởi đầu thông thường: 1 mcg/ngày. Có thể dùng 1-3 mcg/ngày.

+ Liều duy trì: 0,25 - 1 mcg/ngày.

+ Nếu nồng độ calci trong máu rất thấp thường kê 3-5 mcg.

- Người cao tuổi: Liều thông thường khởi đầu  0,5mcg/ngày.

- Trẻ em:

+ Trẻ sơ sinh và trẻ sinh non: Khởi đầu 0,05-0,1 mcg/kg/ngày. Nếu nồng độ calci trong máu rất thấp, có thể dung 2 mcg/kg/ngày. Liều duy trì: 0,1 mcg/kg/ngày.

+ Trẻ em < 20kg: Khởi đầu 0,05 mcg/kg/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Tăng calci huyết.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Có thể truyền tĩnh mạch dung dịch nước muối, đo điện giải, đánh giá các bất thường về điện tâm đồ...

Chống chỉ định

Thuốc Kidecont 0.25mcg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Tăng calci huyết.

- Bệnh nhân bị vôi hóa.

Tác dụng không mong muốn

Bệnh nhân cần lưu ý với các tác dụng phụ trong quá trình dùng thuốc.

- Phản ứng dị ứng cần trợ giúp y tế sau: 

+ Khó thở.

+ Mặt hoặc cổ họng bị sưng.

+ Phát ban nặng.

- Thông báo cho bác sĩ nếu thấy biểu hiện của chứng quá nhiều calci hay phosphat trong máu:

+ Mệt mỏi hay bị đau ở cơ hay xương, đổ mồ hôi rất nhiều.

+ Đi tiểu thường xuyên hơn, ốm, nôn mửa, táo bón hoặc chán ăn.

+ Cảm giác khát nước.

+ Mệt mỏi, bối rối, đau đầu.

+ Buồn ngủ.

- Một số tác dụng khác:

+ Tần suất chưa được biết đến các bệnh về thận: Đi tiểu quá ít, bị sưng bất kỳ bộ phận nào cơ thể. Sốt kèm bị đau 1 bên.

Sỏi thận có thể gây co thắt mạnh ở bên dưới của lưng.

+ Thường gặp: đau bụng hoặc cảm giác khó chịu, ngứa, nổi mẩn.

+ Ít gặp: Nhức đầu, đau cơ, mệt mỏi. Tiêu chảy, nôn, táo bón, buồn nôn. Calci hóa, yếu. 

+ Hiếm gặp: Chóng mặt.

+ Chưa rõ tần suất: Lú lẫn, phát ban (nổi mề đay).

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác giữa Kidecont 0.25mcg với các thuốc dung cùng đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc chống co giật (như barbiturat, phenytoin, carbamazepin hoặc primidone): Cần điều chỉnh liều alfacalcidol cao hơn. 

- Glycosid tim (digoxin): gây nồng độ cao calci trong máu gây nhịp tim bất thường. 

- Thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc chứa calci, thuốc khác chứa vitamin D: gây quá nhiều calci trong máu. 

- Thuốc kháng acid chứa magnesi: gây nồng độ cao magnesi trong máu. 

- Thuốc có chứa nhôm: gây nồng độ nhôm cao gây nhiễm độc. 

- Thuốc gắn acid mật như cholestyramin: có thể Alfacalcidol không hấp thu được vào trong máu. 

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Nghiên cứu trên động vật cho thấy liều cao gây độc tính trên sinh sản. Do đó khuyến cáo không nên sử dụng trong khi mang thai.

- Bà mẹ cho con bú: Chất chuyển hóa có hoạt tính xuất hiện trong sữa mẹ, điều này ảnh hưởng tới chuyển hóa ở trẻ sơ sinh. Cần theo dõi nồng độ calci trong sữa mẹ thật chặt chẽ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ chóng mặt làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trong quá trình điều trị cần thường xuyên theo dõi nồng độ calci, phosphat trong máu, nhất ở trẻ em, bệnh nhân dùng liều cao, suy thận.

- Thận trọng về tác dụng phụ tăng calci huyết.

- Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân u hạt như bệnh sarcoid.

- Thuốc chứa sorbitol, không nên dùng cho người không dung nạp fructose.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Kidecont 0.25mcg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Kidecont 0.25mcg hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Kidecont 0.25mcg có tốt không? Hiệu quả như thế nào? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị loạn dưỡng xương do thận, thay đổi tuyến cận giáp.

- Khởi phát đáp ứng nhanh hơn, nên chuẩn độ liều chính xác hơn. Nếu không may xảy ra tăng calci huyết, nó có thể hết sau vài ngày ngưng điều trị.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn. 

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Sản phẩm tương tự
Aquadetrim 10ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babi B.O.N 12ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci Milk Super Nano
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meditrol
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alenta 70mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ossomaxe 70mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Osmax
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanocal-K2
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vững cốt Vinh Gia
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng cốt hoàn
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KiddieCal
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci clorid 500mg/5ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dicarbo Tablet
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Calci plus
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pre-Vipteen 3
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ossopan 600mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidi Liquid Drops D3 + K
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci-D
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Napredcal
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin AD Pymepharco
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NextG Cal
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamejon
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium Corbiere 10ml
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
One A Day Men's 50+
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Estromineral
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo xuân
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angela Gold
720.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin E 400 soy
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caldihasan
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Theracal
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelatamin-S
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Obeecal
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grow - F
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sancefur 35mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bonviva 150mg
860.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sis - bone
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ideos
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bonkap
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanocal USA Vip
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ossocal
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium-Nic Plus
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Calci 3M
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin A - D Abipha
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bon-Plus
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioisland Milk calcium for kids
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pediakid Vitamin D3 20ml
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caldiol
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Palibone 70mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JointMeno 150mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin 400E-D
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NateCal D3
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citivit
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci nano Plus Blgusa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kinder Active D3 Drops
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmagel Fort
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Calci
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clipoxid-300
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goncal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lakcay 60mg - Điều trị, dự phòng loãng xương
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dong Do Calio
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SeaCan
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Alenbe plus 70mg/2800IU
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Totcal
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium STELLA Vitamin C, PP - Chắc khỏe xương khớp
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etabone
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium Sandoz 500mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosamax Plus 70mg/5600IU
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostelin Calcium & Vitamin D3
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Total Calcium Magnesium + D3
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Letbaby
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Hương Hoàng
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ