Kali Clorid 500mg

Thuốc - Vitamin và khoáng chất
P2524
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Kali Clorid 500mg chứa Kali Clorid. Dùng để phòng và điều trị hạ Kali huyết trong trường hợp sử dụng thuốc Corticoid dài ngày, thuốc lợi niệu hạ Kali huyết, tiêu chảy, nôn mửa kéo dài,...

Hộp 10 vỉ x 10 viên. Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm 2/9 (NADYPHAR)
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Theo chỉ định bác sĩ
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
85.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Kali Clorid 500mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Kali Clorid 500mg có chứa các thành phần sau:

- Kali Clorid 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng hoạt chất chính có trong công thức

Kali là một trong những Cation quan trong đối với tế bào trong cơ thể:

- Bơm Na+/K+ - ATPase ở trên màng tế bào có vai trò duy trì sự chênh lệch nồng độ ion giữa hai bên màng bằng cách vận chuyển tích cực ion Na+ ra ngoài tế bào và đưa ion K+ vào trong tế bào.

- Sự chênh lệch nồng độ này cần thiết cho các hoạt động dẫn truyền xung động thần kinh ở các mô, đặc biệt là ở tim, não hay cơ xương, đồng thời duy trì chức năng thận bình thường và tham gia cân bằng kiềm toan trong cơ thể.

- Nồng độ Kali huyết trong cơ thể nằm trong khoảng từ 3,5 - 5 mEq/L. Do đó, chỉ cần một lượng rất nhỏ Kali huyết mất đi cũng có thể dẫn đến những ảnh hưởng lớn về mặt lâm sàng.

Việc bổ sung Kali huyết trong trường hợp cơ thể bị thiếu hụt bằng con đường uống là biện pháp thông dụng và tiện lợi để đưa Kali huyết trở về mức bình thường.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng để phòng ngừa và điều trị trong các trường hợp hạ Kali huyết như:

- Sử dụng thuốc Corticoid dài ngày, thuốc lợi niệu gây hạ Kali huyết.

- Tiêu chảy, nôn mửa kéo dài gây mất nước - điện giải.

- Đường huyết tăng gây lợi niệu thẩm thấu đồng thời gây mất Kali do đường niệu.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống trong hoặc sau ăn.

- Hòa tan hoàn toàn viên thuốc trong khoảng nửa cốc nước đun sôi để nguội rồi mới uống.

- Không nên sử dụng thuốc chung các đồ uống khác như trà, sữa, rượu, nước trái cây,... vì có thể gây ra tương tác làm giảm tác dụng điều trị hoặc tăng độc tính của thuốc.

Liều dùng

Uống 1 viên/lần x 1 - 4 lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Dùng ngay khi nhớ ra. Nếu sát với thời gian dùng liều kế tiếp thì bỏ qua. Việc sử dụng thuốc cần tuân thủ theo đúng thời gian và liều dùng đã chỉ dẫn để đạt được hiệu quả tối đa.

Khi quá liều:

- Quá liều cấp tính xảy ra khi nồng độ Kali huyết lớn hơn 6,5 mmol/lít hoặc điện tâm đồ có sự thay đổi như:

+ Sóng T cao và nhọn.

+ Đoạn DT lõm.

+ Mất sóng P.

+ Đoạn QT kéo dài.

+ Phức hợp QRS rộng.

- Có thể xử trí bằng cách:

+ Dùng Dextrose 10% kết hợp thêm với 10 - 20 đơn vị Insulin trong 1 lít và truyền với tốc độ 300 - 500ml/giờ.

+ Natri Bicarbonat 50mmol tiêm tĩnh mạch 5 phút khi cơ thể bị nhiễm toan.

+ Chống độc trên tim bằng Calci Gluconat 0,5 - 1g tiêm tĩnh mạch 2 phút.

+ Chạy thận nhân tạo hoặc thẩm phân màng bụng.

Những biện pháp xử trí trên cần phải được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn, do đó, khi có nghi ngờ ngộ độc quá liều, cần đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị triệu chứng và hỗ trợ hợp lý.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Chỉ số Kali huyết cao hơn bình thường.

- Bệnh đái tháo đường gây nhiễm toan chuyển hóa cơ thể.

- Suy thận.

- Hội chứng Addison.

Tác dụng không mong muốn

- Ở liều điều trị, thuốc có thể gây ra những kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa gây khó chịu, đau bụng, nôn và buồn nôn.

- Ngoài ra, nồng độ Kali huyết thay đổi có thể dẫn đến rối loạn hoặc mất cảm giác ở chi, môi, rối loạn nhịp tim.

Mặc dù các tác dụng phụ này hiếm khi xảy ra nhưng lại gây nhiều tác động xấu đến sức khỏe người bệnh. Do đó, nếu quan sát thấy bất cứ phản ứng bất lợi nào, hãy thông báo ngay với bác sĩ để được tư vấn kịp thời.

Tương tác thuốc

Sử dụng chung thuốc Kali Clorid 500mg với các thuốc khác có thể gây ra các tương tác như:

- Nồng độ Kali trong máu tăng lên đáng kể khi kết hợp với các thuốc khác như: các thuốc lợi tiểu ít thải trừ Kali (Amiloride), thuốc ức chế ACE (Captopril, Enalapril), Heparin,... có thể dẫn đến các triệu chứng lú lẫn, suy nhược, buồn nôn, nôn mửa, bàn tay và bàn chân ngứa ran, nhịp tim không ổn định,...

- Tỷ lệ xuất hiện các tác dụng ngoài ý muốn trên hệ tiêu hóa tăng lên khi dùng chung với các thuốc chống viêm Non - Steroid hay thuốc ngăn ngừa tiết Cholin.

- Phải thận trọng khi ngừng sử dụng thuốc Kali Clorid 500mg trong khi đang sử dụng chung với Digitalis. Việc ngừng thuốc đột ngột có thể làm cho độc tính của Digitalis tăng lên nhiều lần.

Các báo cáo tương tác thuốc trên vẫn chưa thật sự đầy đủ. Do đó, những thuốc đang hoặc có ý định sử dụng trong quá trình điều trị phải được tham khảo khảo ý kiến của bác sĩ để có điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

- Nghiên cứu trên chuột đang mang thai cho thấy: Khi sử dụng thuốc ở liều cao gấp khoảng 10 lần liều khuyến cáo làm tăng tỷ lệ thai chết hoặc tăng trưởng chậm, đồng thời gây ra nhiều độc tính trên mẹ. Tuy nhiên, chưa có báo cáo dịch tễ học nào về bất thường ở thai nhi có mẹ sử dụng thuốc. Để chắc chắn, cần phải tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

- Hàm lượng kali Clorid tìm thấy trong sữa mẹ rất thấp. Nếu nồng độ Kali trong máu mẹ duy trì ở mức bình thường thì không gây hại gì cho trẻ bú mẹ. Việc sử dụng thuốc trên phụ nữ cho con bú được cho phép. Tuy nhiên, vẫn cần phải theo dõi những biểu hiện bất thường của trẻ bú mẹ để đảm bảo an toàn.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

- Tránh để thuốc nơi ẩm ướt và tiếp xúc trực tiếp với nắng.

- Để xa tầm với của trẻ.

Thuốc Kali Clorid 500mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Có thể mua thuốc tại các cơ sở bán lẻ thuốc trên toàn quốc hoặc thông qua các trang mua sắm trực tuyến uy tín. Giá thuốc giao động khoảng 90.000 - 95.000 đồng/hộp.

Nếu có bất cứ điều gì thắc mắc về sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn bởi các dược sĩ có kinh nghiệm.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc dạng viên nhưng lại pha thành dung dịch uống nên thuận tiện sử dụng cho những người gặp khó khăn về vấn đề nuốt.

- Hấp thu nhanh theo đường uống.

- Giá cả phù hợp với người tiêu dùng.

Nhược điểm

- Vẫn chưa có nghiên cứu đầy đủ về tính an toàn cũng như độc tính khi sử dụng trên phụ nữ có thai.

- Xảy ra nhiều tương tác với thuốc khác.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Antesik
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolac Plus
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mộc hoa trắng-HT
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men vi sinh Bacillus UK
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biosubtyl DL
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carbo TS
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men vi sinh Kidlac
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bermoric
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grafort
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L Bio 3D
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Decolic
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanagel 250mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacteol 340mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BidiSubtilis 20 gói
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BidiSubtilis hộp 40 gói
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tradin Extra
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ercefuryl 200mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actapulgite 3g
103.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debridat 100mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng khang
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioflora 200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolac Fort
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lackid
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kaldyum 600mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrite
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Nutrozinc
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedcal
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Lemon
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinco Syrup
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debby
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn PH (gói)
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lengaza
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốm vi sinh Markbio X6
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozinco 15mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Bio-N
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bolabio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imuka
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pro-Acidol Plus 50g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Snapcef 100ml
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZicumGSV
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinga Kids
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Intesta
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolactomen Plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên đại tràng Inberco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grazincure 100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men Antibio Pluz
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loperamide Hydrochloride Capsules USP 2mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pro - Acidol Plus (gói)
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deimec Susp.
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KlasiFlor
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Probiotic Acidophilus Puritan's Pride
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafatio
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Sport
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioflora 100mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeboston 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kilecoly
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamectin
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng Hadiphar
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcersep 262,5mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimonium
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Emedy forte
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smecgim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bacivit-H
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sandostatin 0,1mg/ml
1.280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Zinbebe 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yunpro (60 gói x 2g)
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamett
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imodium 2mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentozin
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berberin 100mg Mekophar
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primperan 10mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 25mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Domperidon STADA 10mg
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Air - X drops 15ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Motilium M 10mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimenhydrinat 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Edoz kids
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elthon 50mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primperan 10mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HanoDimenal 50mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Modom’S
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ondansetron-BFS
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ondansetron - hameln 2mg/ml
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AgiMoti
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ONDANOV 8mg Injection
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Motimilum
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aloxi
1.750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Comil
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali clorid 10% Vinphaco
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kaleorid 600mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ