Kaldyum 600mg

Thuốc - Vitamin và khoáng chất
P2518
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Kaldyum chứa Kali Clorid. Dùng trong phòng ngừa và điều trị giảm Kali máu như nôn mửa, tiêu chảy, cường tuyến thượng thận,...

Lọ 50 viên Xuất xứ: Hungary
Thương hiệu Egis Pharmaceuticals
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
140.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Kaldyum 600mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Egis Pharmaceuticals Plc - Hungary.

Quy cách đóng gói

Lọ 50 viên.

Dạng bào chế

Viên nang giải phóng chậm.

Thành phần

Mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:

- Kali Clorid 600mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của hoạt chất chính Kali Clorid

Kali là một trong những chất khoáng có vai trò quan trọng đối với cơ thể, do:

- Cần thiết cho hoạt động của các neuron và cơ.

- Điều hòa nước - điện giải và cân bằng Acid - Base trong cơ thể.

- Giúp duy trì hoạt động của tiêu hóa, tiết niệu, hệ tim mạch,...

Do đó, Kali Clorid được sử dụng với mục đích bổ sung Kali, giúp điều chỉnh đưa nồng độ Kali trong máu trở về mức bình thường.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng phòng ngừa và điều trị giảm Kali máu như:

- Nôn mửa, tiêu chảy.

- Cường tuyến thượng thận.

- Tăng đào thải Kali qua thận.

- Sử dụng thuốc lợi niệu gây mất muối và Corticosteroid.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống trong hoặc sau ăn với một ly nước lọc đầy.

- Nuốt cả viên, không nhai hay phá vỡ vỏ nang.

- Nếu liều khuyến cáo uống từ 2 viên trở lên thì phải chia ra làm nhiều lần uống.

Liều dùng

Liều sử dụng tùy thuộc vào nhu cầu của từng người.

Liều thông thường ở người lớn:

- Phòng ngừa hạ Kali huyết: 2 - 3 viên.

- Điều trị hạ Kali huyết: 5 - 12 viên.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Dùng ngay khi nhớ ra. Nếu thời gian kề với liều kế tiếp thì bỏ qua và dùng tiếp thuốc theo đúng lịch trình. Không được uống gấp đôi liều khuyến cáo.

Khi quá liều có thể xuất hiện các triệu chứng như:

- Dị cảm, yếu cơ, choáng váng, hạ huyết áp.

- Các vấn đề liên quan đến tim mạch như: Loạn nhịp tim, rung thất, rối loạn dẫn truyền xung động, thậm chí dẫn đến ngừng tim.

Khi quan sát thấy các phản ứng bất lợi trên, cần đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và điều trị hợp lý. 

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Tăng Kali huyết.

- Thiểu niệu, vô niệu hay tăng ure huyết do suy thận cấp, suy thận mạn ở giai đoạn giữ ure huyết.

- Bệnh Addison không được điều trị.

- Mất nước cấp.

- Chức năng tiêu hóa bị chậm.

Tác dụng không mong muốn

Ở liều điều trị, thuốc có thể gây ra những tác dụng ngoài ý muốn như:

- Buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng.

- Xuất huyết đường tiêu hóa, loét, tắc nghẽn hoặc thủng.

Tuy các tác dụng phụ trên ít khi xảy ra nhưng lại gây ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe người bệnh. Do đó, cần thông báo ngay với bác sĩ khi thấy bất cứ phản ứng bất lợi nào xảy ra.

Tương tác thuốc

Sử dụng chung thuốc Kaldyum 600mg có thể gây ra các tương tác với các thuốc khác như:

- Kết hợp với các thuốc lợi tiểu ít thải trừ Kali (Amiloride), thuốc ức chế ACE (Captopril, Enalapril), Heparin,... làm tăng đáng kể nồng độ kali trong máu. Các triệu chứng có thể gặp như buồn nôn, nôn mửa, lú lẫn, suy nhược, ngứa ran ở bàn tay và bàn chân, cảm giác nặng nề ở chân, rối loạn nhịp tim,...

- Phối hợp chung với các thuốc chống viêm Non - Steroid, thuốc ngăn ngừa tiết Cholin làm tăng nguy cơ xuất hiện các tác dụng không mong muốn trên hệ tiêu hóa.

- Khi phối hợp điều trị với Digitalis, phải thận trọng trong việc ngừng sử dụng thuốc Kaldyum 60mg. Nếu ngừng thuốc đột ngột có thể dẫn đến tăng độc tính của Digitalis.

Do đó, cần thông báo ngay với bác sĩ những thuốc đang hoặc có ý định sử dụng trong quá trình điều trị để được điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

Những nghiên cứu về ảnh hưởng bất lợi lên thai nhi và trẻ bú mẹ khi có mẹ sử dụng vẫn chưa được đầy đủ. Do đó, cần thận trọng sử dụng trên nhóm đối tượng này.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Không thấy xuất hiện hạn chế nào về khả năng lái xe và vận hành máy móc nên có thể sử dụng được trên nhóm đối tượng này.

Bảo quản

- Để thuốc trong lọ kín, tránh nơi ẩm ướt và tiếp xúc trực tiếp với nắng.

- Nhiệt độ từ 15 - 25 ℃.

- Để xa tầm với của trẻ.

Thuốc Kaldyum 600mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc đã được phép lưu hành tại các cơ sở bán lẻ trên toàn quốc hoặc trên các trang mua sắm điện tử uy tín với giá bán giao động từ 145.000 - 150.00 đồng/hộp.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về thông tin mua thuốc hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp thêm.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc được duy trì ổn định trong máu nên mang lại hiệu quả điều trị cao.

- Ít xuất hiện tác dụng không mong muốn trong quá trình sử dụng thuốc.

- Hấp thu tốt theo đường uống.

Nhược điểm

- Vẫn chưa hoàn toàn loại bỏ được nguy cơ tiềm ẩn trên phụ nữ có thai và cho con bú.

- Giá hơi cao.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Antesik
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolac Plus
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mộc hoa trắng-HT
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men vi sinh Bacillus UK
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biosubtyl DL
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carbo TS
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men vi sinh Kidlac
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bermoric
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grafort
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L Bio 3D
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Decolic
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanagel 250mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacteol 340mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BidiSubtilis 20 gói
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BidiSubtilis hộp 40 gói
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tradin Extra
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ercefuryl 200mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actapulgite 3g
103.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debridat 100mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng khang
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioflora 200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolac Fort
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lackid
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid 500mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrite
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Nutrozinc
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedcal
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Lemon
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinco Syrup
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debby
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn PH (gói)
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lengaza
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốm vi sinh Markbio X6
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozinco 15mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Bio-N
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bolabio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imuka
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pro-Acidol Plus 50g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Snapcef 100ml
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZicumGSV
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinga Kids
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Intesta
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolactomen Plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên đại tràng Inberco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grazincure 100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men Antibio Pluz
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loperamide Hydrochloride Capsules USP 2mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pro - Acidol Plus (gói)
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deimec Susp.
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KlasiFlor
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Probiotic Acidophilus Puritan's Pride
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafatio
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Sport
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioflora 100mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeboston 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kilecoly
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamectin
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng Hadiphar
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcersep 262,5mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimonium
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Emedy forte
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smecgim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bacivit-H
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sandostatin 0,1mg/ml
1.280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Zinbebe 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yunpro (60 gói x 2g)
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamett
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imodium 2mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentozin
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berberin 100mg Mekophar
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali clorid 10% Vinphaco
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kaleorid 600mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ