Itamekacin 500mg/2ml

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
HM6020
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Itamekacin 500mg/2ml có thành phần chính Amikacin sulfate. Tác dụng trong điều trị nhiễm khuẩn nặng như tiêu hóa, ổ bụng, đường tiết niệu,...

Hộp 10 ống x 2 ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Medlac Pharma
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Bất cứ độ tuổi nào
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
135.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Itamekacin 500mg/2ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 ống x 2 ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi ml thuốc Itamekacin 500mg/2ml có chứa:

- Amikacin sulfate tương đương Amikacin 500mg.

- Tá dược vừa đủ 2ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Amikacin

- Thuộc nhóm kháng sinh bán tổng hợp Aminoglycosid, có hoạt tính diệt khuẩn.

- Cơ chế tác dụng: liên kết vào tiểu đơn vị 30S của ribosom, từ đó ngăn chặn quá trình tổng hợp Protein của vi khuẩn.

- Hoạt chất có đặc điểm hậu kháng sinh: khi xuống dưới nồng độ ức chế tối thiểu vẫn có tác dụng diệt khuẩn.

- Phổ kháng khuẩn: trực khuẩn Gram âm ưa khí, đa phần không hiệu quả trên vi khuẩn Gram dương.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị ngắn hạn các nhiễm khuẩn nặng trong những trường hợp sau:

- Đường hô hấp, hệ thần kinh trung ương (kể cả viêm màng não), xương và khớp, trong ổ bụng (kể cả viêm phúc mạc), nhiễm trùng hậu phẫu và nhiễm khuẩn do bỏng.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu nặng và tái diễn. Không được sử dụng trong giai đoạn đầu đang nhạy cảm với kháng sinh ít độc hơn.

- Nghi ngờ hoặc đã xác định do tụ cầu gây ra hoặc nhiễm khuẩn do cả vi khuẩn Gram âm, tụ cầu gây ra hoặc ở người dị ứng với kháng sinh khác.

- Nhiễm khuẩn huyết.

Nên kết hợp với Penicillin để có tác dụng tối ưu. Đồng thời thuốc còn hiệu quả trên vi khuẩn Gram âm, chủng kháng với Tobramycin, Gentamicin.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tiêm bắp, tĩnh mạch. 

- Trong trường hợp cần thiết có thể truyền tĩnh mạch. Dung môi pha: dung dịch Dextrose 5%, Ringer lactate hoặc NaCl 0,9%.

- Trong quá trình sử dụng cần uống nhiều nước để giảm độc tính trên thận.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Tiêm bắp:

+ Trẻ em trên 12 tuổi và người lớn: 15 mg/kg/ngày chia 2-3 lần/ngày, mỗi lần cách nhau 8-12 giờ.

+ Trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh: khởi đầu với liều 10 mg/kg. Sau đó 15 mg/kg/ngày chia 2 lần cách nhau 12 giờ.

+ Trường hợp nặng: có thể 500mg/lần. Liều tối đa 1,5g/ngày trong 10 ngày.

+ Nhiễm khuẩn tiết niệu không do Pseudomonas: 7,5 mg/kg/ngày chia 2 lần cách nhau 12 giờ.

+ Thời gian điều trị: tiêm tĩnh mạch 3-7 ngày, tiêm bắp 7-10 ngày. Nhiễm trùng ít trầm trọng hiệu quả sau 24-48 giờ tiêm. Nếu không cải thiện sau 4-5 ngày cần điều chỉnh lại cho hợp lý.

+ Bệnh thận: giảm liều và tăng khoảng cách giữa các liệu cho thích hợp để tránh hiện tượng tích lũy thuốc.

- Truyền tĩnh mạch: Đảm bảo lượng thuốc có thể truyền trong 30-60 phút với người lớn, 1-2 giờ với trẻ em.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được hiện tượng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: nghiên cứu trên động vật cho thấy tê liệt cơ bắp, dẫn đến phong bế hệ thần kinh cơ hoặc tê liệt hệ hô hấp, đặc biệt cần kiểm soát khi sử dụng đồng thời với nhóm phong bế hệ thần kinh hoặc gây mê. Có thể điều trị bằng muối Canxi.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Itamekacin 500mg/2ml không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong công thức.

- Dị ứng với kháng sinh aminoglycosid khác.

- Bệnh nhược cơ.

Tác dụng không mong muốn

- Chủ yếu gây độc trên đôi dây thần kinh sọ não số VIII và trên thận như nước tiểu có bạch cầu, Albumin niệu, Ure huyết cao, hồng cầu và trụ niệu, thiểu niệu.

- Hiếm khi xảy ra: sốt, dị cảm, nổi mẩn da, đau đầu, tăng bạch cầu ưa eosin, buồn nôn và nôn, hạ áp, thiếu máu.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc khác cũng gây độc với thận và thính giác như Viomycin, Polymyxin B, Gentamicin, Tobramycin, Neomycin, Kanamycin, Streptomycin, Cephaloridine.

- Không dùng chung với thuốc lợi tiểu như Acid ethacrynic, Furosemid, Mannitol do nguy cơ gây độc với tai, tăng độc tính của kháng sinh nhóm Aminoglycosid.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: chưa được chứng minh an toàn khi sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú. Tuy nhiên một số kháng sinh nhóm Aminoglycosid làm tăng tỷ lệ dị tật ở thai nhi. Do đó chỉ sử dụng khi được bác sĩ kê đơn và có sự kiểm soát chặt chẽ.

- Bà mẹ cho con bú: thuốc có thể được bài xuất vào trong sữa mẹ. Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng, cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Cần phải theo dõi chức năng của thính lực trước và trong khi sử dụng thuốc ở người suy thận cần điều trị trên 5 ngày. Ngừng điều trị nếu thấy giảm thính lực hoặc ù tai.

- Cần giám sát chức năng thận trước và trong khi điều trị, tăng uống nước nếu xuất hiện tổn thương thận như trụ niệu, nước tiểu có bạch cầu, hồng cầu,...

- Ngừng điều trị nếu giảm bài tiết nước tiểu, ure huyết tăng.

- Có thể xuất hiện tình trạng kháng chéo với kháng sinh Aminoglycosid khác.

- Nếu được chỉ định cùng với kháng sinh khác cần sử dụng riêng, không được dùng chung 1 chai truyền dịch hoặc 1 bơm tiêm.

- Trước khi điều trị cần làm kháng sinh đồ, chỉ sử dụng trước khi có kết quả nếu nghi ngờ do nhiễm khuẩn Gram âm. Sau đó dựa trên kết quả kháng sinh đồ, mức độ bệnh, đáp ứng và quyết định có tiếp tục hay không.

- Có thể gây ra nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kháng thuốc, trường hợp này cần xây dựng một phương pháp điều trị phù hợp.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Itamekacin 500mg/2ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán tại cơ sở y tế được cấp phép với giá dao động tùy từng thời điểm. Để có hộp thuốc chất lượng tốt, chính hãng với giá ưu đãi nhất thì hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Itamekacin 500mg/2m có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau

Ưu điểm

- Dạng tiêm cần thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được hiện tượng quên liều.

- Điều trị hiệu quả nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm.

Nhược điểm

- Tương tác với một số thuốc như thuốc gây độc trên thận hoặc thính giác, không được kết hợp chung.

- Không nên dùng cho phụ nữ mang thai.

- Chỉ được thực hiện khi có chỉ định của bác sĩ và phải do nhân viên y tế thực hiện, không được tự ý dùng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Enterogermina
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debby
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Secnol 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloroquin 250mg Mekophar
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Intesta
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên đại tràng Inberco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gastevin 30mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg - Trị viêm phổi hiệu quả
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin Tab 500mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg Brawn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml - Điều trị viêm họng, viêm amidan
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TanaMisolblue
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapenxin 250
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 156
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xanh methylen 1%
6.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin Kabi 200mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prazone-S 2.0g
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 200mg TV Pharm
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 500mg/62,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ