Indclav 156

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA2310
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Indclav 156 chứa thành phần chính gồm Amoxicillin và Acid Clavulanic. Thuốc được dùng để điều trị hiệu quả trong các trường hợp viêm đường hô hấp, nhiễm khuẩn ổ bụng và hệ thống tiết niệu - sinh dục.

Hộp 1 lọ bột để pha 100ml hỗn dịch Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Indchemie Health Specialities
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trẻ em dưới 12 tuổ
Thời điểm sử dụng? Trước bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
55.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Indclav 156 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd - India.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ bột để pha 100ml hỗn dịch.

Dạng bào chế

Bột pha hỗn dịch uống.

Thành phần chính

Mỗi 5ml hỗn dịch đã pha có chứa:

- Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrat) 125mg.

- Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat) 31,25mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính

- Amoxicillin:

+ Là một kháng sinh bán tổng hợp, thuộc nhóm Beta - Lactam, có tác dụng diệt khuẩn đối với nhiều trường hợp vi khuẩn cả Gram dương và âm.

+ Cơ chế hoạt động: Ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Tuy nhiên, Amoxicillin dễ bị phá hủy bởi enzym Beta - Lactamase nên không gây tác dụng đối với các vi khuẩn có khả năng sản sinh ra enzym này.

- Acid Clavulanic:

+ Hình thành do sự lên men của chủng Streptomyces clavuligerus, cũng có cấu trúc Beta - Lactam, tương tự với Penicillin. Nhưng khác biệt ở khả năng ức chế enzym Beta - Lactamase được sinh ra do các vi khuẩn Gram âm và các Staphylococcus.

- Nhờ có sự kết hợp với Acid Clavulanic mà Amoxicillin không bị enzym Beta - Lactamase phá hủy, thuốc được mở rộng phổ kháng khuẩn, có tác dụng với nhiều trường hợp nhiễm khuẩn hơn.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị trong thời hạn ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn do chủng vi khuẩn sản sinh B-lactamase mà nhạy cảm với Amoxicillin gây ra, bao gồm:

- Nhiễm khuẩn ở đường hô hấp trên (cụ thể tai, mũi, họng) gây bệnh viêm tai giữa, viêm xoang hoặc viêm Amidan tái phát.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như: viêm phế quản, viêm phổi cấp tính, đợt cấp của viêm phế quản mạn.

- Nhiễm khuẩn nơi ổ bụng và hệ thống sinh dục - tiết niệu (viêm bàng quang, nhiễm khuẩn sau khi phá thai, sau khi sinh) và nhiễm khuẩn vùng chậu.

- Nhiễm khuẩn vùng da và mô mềm do tổn thương, áp xe răng nặng kết hợp viêm mô tế bào lan tỏa.

- Đa nhiễm khuẩn gây ra bởi hỗn hợp vi khuẩn nhạy cảm với hỗn hợp thành phần.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Trước tiên, lắc mạnh chai thuốc để làm tơi bột.

- Sau đó, thêm từ từ nước đã đun sôi để nguội vào chai đến vị trí vạch đã đánh dấu.

- Lắc đều để thuốc phân tán thành hỗn dịch.

- Uống thuốc ngay trước khi ăn để hấp thu được tối ưu, giảm hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày - ruột.

Liều dùng

Liều dùng khuyến cáo được biểu thị theo lượng Amoxicilin trong thuốc như sau:

- Điều trị nhiễm khuẩn thông thường:

+ Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Nên sử dụng các chế phẩm viên nén cùng thành phần và tác dụng, không nên dùng dạng bột pha hỗn dịch uống.

+ Trẻ em dưới 12 tuổi: Dùng liều 25mg/kg/ngày, chia thành nhiều lần uống, cách nhau mỗi 8 giờ. Nếu trường hợp nhiễm khuẩn nặng, có thể tăng liều lên 50mg/kg/ngày.

- Điều trị ở bệnh nhân suy thận: Khởi đầu dùng liều như bình thường, sau đó có thể điều chỉnh liều tùy vào chức năng thận:

+ Độ thanh thải Creatinin > 30ml/phút: Không cần phải giảm liều dùng.

+ Độ thanh thải Creatinin từ 10-30ml/phút: Giảm liều còn một nửa, giãn liều cách nhau mỗi 12 giờ.

+ Độ thanh thải Creatinin < 10ml/phút: Giảm liều bằng 1⁄2 liều khởi đầu, cách nhau mỗi 24 giờ.

- Điều trị ở bệnh nhân suy gan: Chưa đủ dữ liệu để khuyến cáo giảm liều, cần dùng thuốc thận trọng, có theo dõi chức năng gan thường xuyên.

Thời gian điều trị được cân nhắc tùy theo từng trường hợp bệnh. Sau 14 ngày dùng thuốc, phải đánh giá hiệu quả điều trị để được chỉ định tiếp theo cho phù hợp.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

+ Sử dụng thuốc ngay khi nhớ ra. Trong trường hợp gần đến lúc dùng liều thuốc tiếp theo thì có thể bỏ qua liều đã quên và dùng các lần sau ở thời điểm như bình thường.

+ Không được dùng gấp đôi liều trong một lần uống với mục đích bù liều.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: Có thể xuất hiện những rối loạn về đường tiêu hóa và mất cân bằng nước - điện giải.

+ Cách xử trí: Tiến hành điều trị triệu chứng, thiết lập lại cân bằng nội môi trong cơ thể. Có thể thẩm phân máu để nhanh chóng loại bỏ thuốc ra khỏi hệ tuần hoàn.

Chống chỉ định 

Không được sử dụng thuốc trong các trường hợp bệnh nhân:

- Có mẫn cảm bất cứ thành phần nào của thuốc hoặc tiền sử dị ứng với Penicillin.

- Cần thiết phải chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh khác cũng thuộc nhóm B-lactam.

- Bệnh nhân từng xuất hiện vàng da hoặc suy giảm chức năng gan khi dùng Amoxicillin và Acid Clavulanic hoặc Penicillin.

Tác dụng không mong muốn

Tác dụng phụ ở bệnh nhân thường ít gặp phải, hầu hết ở mức độ nhẹ, thoáng qua, bao gồm:

- Rối loạn hệ tiêu hóa: Thường gặp nhất là tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn. Để giảm các triệu chứng này có thể uống thuốc ngay trước bữa ăn.

- Đường tiết niệu và thận: Thấy xuất hiện tinh thể thuốc trong nước tiểu (rất hiếm khi).

- Hệ sinh dục - tiết niệu: Ngứa âm đạo, đau, ra khí hư.

- Gan: Thỉnh thoảng gây tăng nồng độ các enzym. Hiếm khi viêm gan và vàng da ứ mật.

- Phản ứng dị ứng: Mày đay và ban đỏ trên da, hiếm gặp ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens - Johnson, viêm mạch quá mẫn,... Khi thấy các triệu chứng này, bệnh nhân nên ngưng dùng thuốc.

- Ngoài ra, có thể gặp một số biểu hiện khác về huyết học hay hệ thần kinh trung ương nhưng với tần suất rất hiếm.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Cần lưu ý một số tương tác đáng kể sau để tránh gặp phải trong quá trình sử dụng:

- Thuốc làm tăng thời gian chảy máu và thời gian prothrombin, cần thận trọng nếu dùng đồng thời với các thuốc chống đông máu.

- Giảm hiệu quả của các thuốc tránh thai đường uống.

- Dùng thuốc kết hợp với Allopurinol tăng nguy cơ xuất hiện các phản ứng dị ứng da.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Với đối tượng là phụ nữ đang mang thai hoặc nuôi con bằng sữa mẹ, nên sử dụng các chế phẩm có cùng hoạt chất được sản xuất dưới dạng viên nén, không nên dùng dạng bột pha hỗn dịch.

Người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc chỉ được khuyến cáo sử dụng trong trường hợp bệnh nhân là trẻ em dưới 12 tuổi, đối với người lái xe và vận hành máy móc nên dùng các chế phẩm viên nén có cùng thành phần và hàm lượng khác.

Lưu ý đặc biệt khác

- Dùng thuốc trong thời gian quá dài có thể gây nguy cơ tăng sự phát triển quá mức của các chủng vi khuẩn không nhạy cảm.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

- Trước mỗi lần uống, cần lắc kỹ để hỗn dịch được phân tán đều, sự phân chia liều chính xác hơn.

Điều kiện bảo quản

- Đối với bột chưa pha thành hỗn dịch:

+ Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời chiếu vào.

+ Nhiệt độ dưới 30oC.

- Đối với hỗn dịch đã pha:

+ Bảo quản thuốc trong tủ lạnh (chú ý không để đông đá vì làm thay đổi cấu trúc dạng thuốc).

+ Chỉ dùng trong thời gian 7 ngày kể từ ngày pha.

- Để thuốc xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Indclav 156 mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Hiện nay, thuốc Indclav 156 đang được bày bán rộng rãi tại các quầy thuốc và cơ sở y tế được cấp phép trên toàn quốc với giá bán dao động. Vì vậy, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi theo số Hotline hoặc website của công ty để được tư vấn và mua hàng với chất lượng tốt, giá cả ưu đãi nhất.

Review của khách hàng về thuốc

Thuốc Indclav 156 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc ở dạng kết hợp, phổ kháng khuẩn mở rộng hơn, hiệu quả điều trị cao.

- Pha thành hỗn dịch uống, dễ dàng sử dụng cho đối tượng là trẻ em khó nuốt được cả viên thuốc thông thường.

- Giá thành tương đối thấp.

Nhược điểm

- Có thể xuất hiện một số phản ứng bất lợi và tương tác khi dùng thuốc, cần chú ý thận trọng.

- Phân liều kém chính xác hơn, phải lắc kỹ lọ trước khi sử dụng để giảm thiểu tối đa sự sai lệch.

- Sau khi pha chỉ sử dụng được trong thời gian ngắn.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tauxiz - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AZI 500 - VIÊM HÔ HẤP hết sau 3 ngày
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml - Điều trị viêm họng, viêm amidan
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aliricin
31.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Broncho - Vaxom children
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novothym
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovas 0.75M
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymmos
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin Plus
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ery Children enfants 250mg
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Immubron
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasic 200
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadiazith 500
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho trẻ em OPC
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 1000mg/62,5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novahexin 4mg/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prazone-S 2.0g
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vexinir 300
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldampill 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rolapain 80mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldmycin 100mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetylcystein EG 200mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 300
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-400
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 125mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 500
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 250
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Roxitil 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 200mg TV Pharm
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 500mg/62,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sona WELL
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg - Trị viêm phổi hiệu quả
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin Tab 500mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg Brawn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TanaMisolblue
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapenxin 250
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xanh methylen 1%
6.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin Kabi 200mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ