Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA360
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g chứa thành phần chính Ceftriaxon. Tác dụng điều trị nhiễm khuẩn nặng, dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Hộp 10 lọ Xuất xứ: Hàn Quốc
Thương hiệu Ildong
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Theo chỉ định bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
0đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. - Hàn Quốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

Trong mỗi lọ thuốc có chứa các thành phần sau:

Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ceftriaxon trong công thức

- Ceftriaxon là kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3, phổ kháng khuẩn rộng trên cả gram âm và gram dương ưa khí, các vi khuẩn kị khí.

- Tác dụng diệt khuẩn theo cơ chế: Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn.

- Bền vững dưới tác động của các men beta lactamase.

- Hoạt chất này có đặc tính không hấp thu qua đường tiêu hóa nên dùng dưới dạng đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

Chỉ định

Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g được sử dụng trong các trường hợp:

- Điều trị nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm với Ceftriaxon kể cả viêm màng não.

- Dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật hoặc nội soi can thiệp trong phẫu thuật ổ bụng hoặc âm đạo.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

- Quá trình tiêm phải được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

- Cách pha dung dịch tiêm:

+ Tiêm bắp: Hòa 1 ống thuốc với 3,5ml dung dịch Lidocain 1%. Tại mỗi vị trí tiêm không quá 1 g thuốc. Tuyệt đối không được dùng dung dịch có chứa Lidocain để tiêm tĩnh mạch.

+ Tiêm truyền: Hòa tan 2g thuốc trong 40ml các dung dịch tiêm truyền không chứa calci như natriclorid 0,9%, dextrose 5%, dextrose 10%.... Không dùng Ringer lactat để pha dung dịch tiêm truyền. Truyền ít nhất trong thời gian 30 phút.

+ Không pha lẫn với các dung dịch thuốc kháng khuẩn khác như aminosid, vancomycin, fluconazol, amsacrin.

+ Không pha với dung dịch có chứa calci.

- Các dung dịch tiêm nên dùng ngay sau khi pha.

- Dây truyền và bơm tiêm phải được tráng rửa cẩn thận bằng nước muối giữa các lần tiêm để tránh tạo tủa.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định chặt chẽ của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Người lớn:

+ Thông thường: 1-2 g, tiêm 1 lần hoặc chia thành 2 lần.

+ Với các tình trạng nặng: Liều dùng có thể tăng lên đến 4g.

+ Dự phòng nhiễm khuẩn: Liều duy nhất 1 g, tiêm trước khi phẫu thuật từ 0,5-2 giờ.

- Trẻ em:

+ Liều dùng tính theo cân nặng: 50-75mg/kg cân nặng, có thể tiêm 1 lần hoặc chia thành 2 lần. Tổng liều tối đa 2g/ngày.

+ Viêm màng não: Khởi đầu 100mg/kg (tối đa 4g). Sau đó điều chỉnh tổng liều mỗi ngày 100mg/kg/ngày, tiêm 1 lần. Kéo dài điều trị từ 7-14 ngày. Nếu nhiễm khuẩn Streptococcus pyogenes, điều trị tối thiểu 10 ngày.

- Trẻ sơ sinh: 50mg/kg/ngày.

- Bệnh nhân vừa suy gan, vừa suy thận: Hiệu chỉnh liều theo các kiểm tra về chỉ số. Nếu độ thanh thải creatinin dưới 10ml/phút, liều tối đa 2g/24 giờ.

- Bệnh nhân thẩm phân máu: Tiêm cuối đợt thẩm phân với liều 2g.

- Người cao tuổi: Có thể cần thiết điều chỉnh liều dùng hoặc tăng khoảng thời gian tiêm thuốc dựa vào đánh giá chức năng thận.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc tiêm hiếm khi xảy ra tình trạng quên liều. Tuy nhiên nếu lỡ bị quên 1 liều, hãy bù liều ngay khi nhớ ra. Nếu gần liều tiếp theo, không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều:

- Triệu chứng: Có thể xảy ra tình trạng buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

- Xử trí: Không có thuốc giải độc đặc hiệu, chủ yếu điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc llftriaxone injection 1g trong các trường hợp sau đây:

- Quá mẫn cảm với các kháng sinh nhóm cephalosporin, có tiền sử dị ứng với penicillin.

- Trường hợp tiêm bắp:

+ Chống chỉ định cho trẻ em dưới 30 tháng tuổi.

+ Người dị ứng hoặc mẫn cảm với Lidocain.

- Trẻ sơ sinh bị vàng da, nhất là trẻ sơ sinh thiếu tháng.

Tác dụng không mong muốn

Thuốc dung nạp khá tốt. Một số tác dụng phụ có thể gặp phải phụ thuộc vào liều dùng và thời gian điều trị, cụ thể như sau:

- Thường gặp: Ỉa chảy, ban da, ngứa.

- Ít gặp:

+ Sốt, phù, viêm tĩnh mạch.

+ Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin.

+ Nồi mày đay.

- Hiếm gặp:

+ Đau đầu, phản vệ, chóng mặt.

+ Ban đỏ đa dạng.

+ Tiểu tiện ra máu.

+ Thiếu máu, rối loạn đông máu, mất bạch cầu hạt.

+ Viêm đại tràng giả mạc.

+ Tăng creatinin huyết thanh.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc cần chú ý khi dùng phối hợp:

- Gentramicin, colistin, furosemid: Tăng khả năng độc với thận.

- Preobenecid: Giảm độ thanh thải của thận, dẫn đến tăng nồng độ của thuốc ceftriaxon trong huyết tương.

Để đảm bảo an toàn, tránh các tương tác bất lợi, cần thông báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc có thể đi qua nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp. Cân nhắc lợi ích cho mẹ và nguy cơ cho bé trước khi quyết định sử dụng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây nên tình trạng đau đầu, chóng mặt. Do đó cần thận trọng khi tham gia lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C, trong hộp kín.

- Tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ.

- Dung dịch sau pha dùng ngay hoặc có thể bảo quản 6 giờ ở nhiệt độ dưới 25 độ C, 24 giờ trong tủ lạnh 2-8 độ C.

Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán tại một số nhà thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được sản phẩm chính hãng, tránh tiền mất tật mang, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện qua số hotline.

- Đặt hàng trực tiếp qua website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Central Pharmacy cam kết: Phát hiện hàng giả, hoàn tiền gấp 100 lần. Sức khỏe của bạn là sự quan tâm lớn nhất của chúng tôi.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc tiêm mang đến tác dụng nhanh chóng.

- Điều trị hiệu quả các nhiễm khuẩn nặng.

- Vừa có tác dụng điều trị, vừa có tác dụng dự phòng.

Nhược điểm

- Thuốc tiêm chỉ được dùng khi có sự chỉ định của bác sĩ và được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

- Nhiều tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc.

- Chú ý một số tương tác thuốc khi phối hợp.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg - Diệt khuẩn lên đến 99% vi khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirastad Plus
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cemitaz 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoximcef 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ