Hydrea 500mg Kapsul

Thuốc kê đơn - Điều trị ung thư
AA2527
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Hydrea 500mg Kapsul có thành phần chính Hydroxycarbamide. Tác dụng trong điều trị những bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính, ung thư cổ tử cung.

Hộp 100 viên Xuất xứ: Anh
Thương hiệu Bristol-Myers Squibb Pharmaceuticals
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
2.000.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Hydrea 500mg Kapsul là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Bristol-Myers Squibb Pharmaceuticals Unlimited Company.

Quy cách đóng gói

Hộp 100 viên.

Dạng bào chế

Viên nang.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Hydroxycarbamide 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Hydroxycarbamide

- Là chất chống ung thư.

- Cơ chế có thể do tác động vào quá trình tổng hợp DNA.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho điều trị trong những trường hợp sau:

- Bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính.

- Ung thư cổ tử cung kết hợp với xạ trị.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Có thể uống trực tiếp hoặc cho phần bột thuốc trong nang vào một cốc nước và uống ngay lập tức.

- Tránh hít phải bột thuốc hoặc để bột thuốc tiếp xúc với da, niêm mạc. 

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

Người lớn:

- Phác đồ điều trị liên tục hoặc ngắt quãng.

+ Liệu pháp liên tục: 20-30 mg/kg/lần/ngày.

+ Liệu pháp ngắt quãng: 80 mg/kg/lần, dùng mỗi 3 ngày/lần

- Nên bắt đầu 7 ngày trước khi điều trị bằng chiếu xạ. Nếu sử dụng với xạ trị, thường không cần phải điều chỉnh liều lượng bức xạ.

- Thời gian thử nghiệm thích hợp để xác định tác dụng chống ung thư là sáu tuần. Có thể bị gián đoạn khi số lượng bạch cầu < 2,5 x 109/L hoặc số lượng tiểu cầu dưới 100 x 109 /L.

Người già, suy thận: Điều chỉnh liều khi cần thiết.

Trẻ em: Độ an toàn chưa được thiết lập do đó không khuyến cáo sử dụng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng gây độc tính cấp trên niêm mạc, bao gồm đau nhức, ban đỏ tím, phù nề ở lòng bàn tay và lòng bàn chân, bàn tay và bàn chân, tăng sắc tố da toàn thân dữ dội và viêm miệng cấp tính nặng.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Hydrea 500mg Kapsul không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Giảm bạch cầu rõ rệt (< 2,5 x 109 / L), giảm tiểu cầu (< 100 x 109 / L).

- Thiếu máu nặng.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng tiêu cực được báo cáo:

- Chán ăn, buồn ngủ.

- Đái khó, creatinin máu tăng, ure máu tăng, acid uric máu tăng, suy nhược, ớn lạnh, khó chịu.

- Ức chế tủy xương.

- Loét mạch và hoại thư da.

- Tăng sắc tố da, sắc tố móng, teo da và móng, đóng vảy, nốt sần màu tím và rụng tóc.

- Viêm tụy, nhiễm độc gan, bệnh thần kinh ngoại biên nặng.

- Suy tủy xương (giảm bạch cầu và thiếu máu), kích ứng dạ dày...

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Xạ trị, liệu pháp gây độc tế bào: Tăng cường hoạt động ức chế tủy.

- Didanosine: Viêm tụy cấp. xảy ra ở bệnh nhân nhiễm HIV.

- Các thuốc kháng retrovirus: Nhiễm độc gan và suy gan, bệnh thần kinh ngoại vi.

- Didanosine và stavudine: Biến cố gan gây tử vong.

- Enzym (urease, uricase và lactic dehydrogenase): Tăng sai lệch khi xác định  urê, axit uric và axit lactic.

- Vắc xin sống: Tăng một số phản ứng có hại của virus vắc xin, nguy cơ nhiễm trùng hoặc tửu vong, 

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Nguy cơ gây đột biến mạch. Do đó chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội hơn hẳn những nguy cơ có thể gặp phải.

- Bà mẹ cho con bú: Hydroxycarbamide được bài tiết qua sữa mẹ. Do khả năng xảy ra phản ứng có hại nghiêm trọng ở trẻ bú mẹ từ hydroxycarbamide, nên đưa ra quyết định ngừng cho con bú hay ngừng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ buồn ngủ ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trước khi điều trị cần kiểm tra chức năng của tủy xương do nguy cơ giảm bạch cầu.

- Thiếu máu nặng cần được điều chỉnh bằng việc thay máu toàn phần trước khi điều trị bằng thuốc. Nếu thiếu máu xảy ra trong quá trình điều trị bệnh nhân cần được bù ngay lập tức.

- Với bệnh nhân đã từng chiếu xạ có nguy cơ ban đỏ sau khi chiếu xạ có sử dụng thuốc.

- Những người điều trị lâu dài có nguy cơ tăng sinh tủy xương, như bệnh đa hồng cầu, tăng tiểu cầu, bạch cầu thứ phát, ung thư da…

- Nguy cơ gây loét mạch máu và hoại thư.

- Nguy cơ tăng acid uric dẫn đến bệnh gout.

- Thuốc này có chứa lactose, không nên dùng cho những bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Hydrea 500mg Kapsul giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Hydrea 500mg Kapsul được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động tùy theo từng cơ sở bán và phân phối. 

Hiện nay, trên website của nhà thuốc đang có giá ưu đãi chỉ 2.000.000 VNĐ. Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý và giao hàng ngay tận nhà hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc điều trị ung thư Hydrea 500mg Kapsul có tốt không? Để tìm đáp án cho câu hỏi, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính, ung thư cổ tử cung.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn như chán ăn, buồn ngủ, ức chế tủy xương... 

- Ảnh hưởng tới sự phát triển của thai nhi và trẻ sơ sinh, do đó không an toàn khi sử dụng cho đối tượng này.

- Giá thành cao. 

- Là thuốc độc nên cần thận trọng khi sử dụng.

Sản phẩm tương tự
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ASLEM 0.3mg/ml - Hỗ trợ điều trị bệnh nhân ung thư
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex D 20mg - Điều trị UNG THƯ VÚ
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khang U Linh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trinumax
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Katana
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex 10mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Condova
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincristin 1mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berlthyrox 100
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isotina 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NQV Daily SG
1.270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat - Giảm STRESS. tăng đề kháng
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến - Thanh nhiệt, tăng GIẢI ĐỘC GAN
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ogentin Glutathion
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swisse Liver Detox 120 tablets
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selenium 200mcg Holista
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincran 1mg/ml
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirpid 10%
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bi-Gmax 1350
1.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Senoxyd-Q10
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MT - Vikidomi
1.070.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutaone 600
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beglutan
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzen
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixlo Plus
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bocartin 150
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vercyte 25mg
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clofady
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoimex
830.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ficocyte
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albumin-HT - Cho hệ miễn dịch khoẻ mạnh
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tăng cường sức khỏe Mediphylamin 500mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mutecium-M 100 viên
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Collagen + AEC Gold 12000mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enzicoba
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Okinawa Fucoidan
2.200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoidan Umi No Shizuku
7.400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Super Fucoidan
5.200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yuken Fucoidan
4.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
King Fucoidan & Agaricus
5.600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swanson Fucoidan Extract
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doctor's Best Fucoidan 70%
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Fucoidan Extract Granule
3.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoidan Max
5.790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoidan Fucogastro
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zopylas 4mg/5ml
2.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Modolix Inj. 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Green Living Fucoidan
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vivace
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinh Bột Nghệ Tách Tinh Dầu VCurmin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Endoxan 50mg
735.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrea 500mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hytinon 500mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ