Hemax 2000UI

Thuốc kê đơn - Điều trị thiếu máu
HM1555
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Hemax 2000UI với thành phần là Erythropoietin, được sử dụng để điều trị thiếu máu do suy thận, bệnh ác tính, viêm khớp dạng thấp và thiếu máu ở trẻ sơ sinh thiếu tháng.

1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi Xuất xứ: Argentina
Thương hiệu Bio Sidus
Cách dùng? Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch
Đối tượng? Người lớn và trẻ em
Thời điểm sử dụng? Dùng theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
195.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Hemax 2000UI là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Bio Sidus S.A.- Argentina.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi.

Dạng bào chế

Bột đông khô pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ bột đông khô có chứa:

- Erythropoietin 2000 IU.

- Tá dược: Manitol, Sodium clorid, Monobasic sodium phosphat, Dibasic phosphat, dodecahydrat, Human albumin.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Erythropoietin

Erythropoietin - hormon thiết yếu để tạo hồng cầu trong tủy xương, chủ yếu do thận sản xuất để đáp ứng với thiếu oxy mô. Một phần nhỏ (10% đến 14%) hồng cầu do gan tổng hợp (gan là cơ quan chính sản xuất ra Erythropoietin ở bào thai). 

Khi bệnh nhân gặp phải tình trạng thiếu máu do suy thận, HIV điều trị bởi zidovudin, ung thư sử dụng hoá trị liệu, phẫu thuật hoặc trẻ em sinh non, việc cung cấp erythropoietin có các tác dụng chính sau:

- Có tác dụng như một yếu tố tăng trưởng, kích thích hoạt tính gián phân các tế bào gốc dòng hồng cầu và các tế bào tiền thân hồng cầu (tiền nguyên hồng cầu) ở tuỷ xương.

- Có tác dụng gây biệt hóa, kích thích biến đổi đơn vị tạo cụm (CFU) thành tiền nguyên hồng cầu.

- Phóng thích hồng cầu lưới từ tủy xương đi vào dòng máu tạo thành hồng cầu, dẫn đến số lượng hồng cầu tăng lên, nâng mức hematocrit và hemoglobin. 

Chỉ định

Thuốc Hemax 2000 IU được chỉ định trong các trường hợp:

- Thiếu máu ở người suy thận, bao gồm cả bệnh nhân chạy thận nhân tạo.

- Bệnh nhân không lọc máu có triệu chứng thiếu máu được cân nhắc để điều trị nếu có mức hematocrit ít hơn 10g/dl.

- Thiếu máu do hóa trị liệu ở người bị bệnh ác tính không ở tủy xương.

- Thiếu máu do liên quan đến Zidovudin ở người bệnh nhiễm HIV.

- Điều trị thiếu máu đẳng sắc - hồng cầu bình thường bao gồm thiếu máu do các rối loạn viêm như viêm khớp dạng thấp.

- Điều trị thiếu máu ở mức độ vừa phải (nhưng không thiếu sắt) ở người bệnh trước phẫu thuật chọn lọc (không phải tim hoặc mạch máu) nhằm tăng sản lượng máu thu thập để truyền máu tự thân, giảm nhu cầu truyền máu đồng loại.

- Điều trị thiếu máu ở trẻ sơ sinh thiếu tháng.

Cách dùng

Cách sử dụng

Dùng qua đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da.

Liều dùng

Liều lượng phụ thuộc vào bệnh, độ tuổi và tình trạng sức khỏe của người bệnh như sau:

Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn tính:

- Liều khởi đầu: 

+ Tiêm tĩnh mạch: 50 U/kg/liều, 3 lần/tuần.

+ Tiêm dưới da: 40 U/kg/liều, 1 lần/tuần.

- Liều hiệu chỉnh: hiệu chỉnh liều theo sự tăng của hàm lượng hemoglobin:

+ Nếu lượng hemoglobin tăng 1gr/dl trong 4 tuần: tiếp tục giữ nguyên liều.

+ Nếu lượng hemoglobin không tăng 1gr/dl trong 4 tuần: tăng liều tới 25 U/kg.

- Liều tối đa: 250 U/kg, 3 lần/tuần. 

- Khi hematocrit đã đạt mục tiêu, liều dùng có thể giảm 30%, chuyển sang đường tiêm dưới da nếu bệnh nhân bắt đầu điều trị với đường tiêm tĩnh mạch.

- Trong trường hợp hematocrit gần sát tới mức 36%, liều dùng cần giảm xuống để lượng hematocrit không vượt qua giá trị này.

- Liều duy trì: tuỳ thuộc vào từng bệnh nhân. 10% bệnh nhân đang lọc máu cần 25 U/kg x 3 /tuần và 10% cần 200 U/kg x 3 lần/tuần. Liều duy trì thường là 75 U/kg x 3 lần/tuần.

Hematocrit cần đạt được sau khi dùng thuốc là 30-36%. Bệnh nhân có thể không lọc máu, tiêm dưới da được khuyên dùng trong trường hợp này.

Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm HIV điều trị với zidovudin:

- Liều khởi đầu: 100 U/kg x 3 lần/tuần, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da.

- Đánh giá đáp ứng sau 4 tuần điều trị. Nếu không đáp ứng, liều có thể tăng lên tối đa 300 U/kg x 3 lần/tuần.

Thiếu máu ở bệnh nhân ung thư đang trong quá trình hoá trị liệu:

- Liều khởi đầu: 150 U/kg x 3 lần/tuần, tiêm dưới da.

- Đánh giá đáp ứng sau 8 tuần điều trị. Nếu không đáp ứng, liều có thể tăng lên tối đa 300 U/kg x 3 lần/tuần.

Truyền máu cho bệnh nhân phẫu thuật:

Có thể lựa chọn một trong hai chế độ liều sau:

- Liều 300 U/kg, tiêm dưới da trong 10 ngày trước khi phẫu thuật, trong ngày phẫu thuật và 4 ngày sau khi phẫu thuật.

- Liều 600 U/kg, tiêm dưới da mỗi tuần (21, 14, và 7 ngày trước phẫu thuật), và thêm liều thứ tư vào ngày phẫu thuật.

Tất cả bệnh nhân nên được bổ sung đầy đủ sắt để góp phần làm tăng hiệu quả điều trị của thuốc. Việc bổ sung sắt nên được bắt đầu ngay khi bắt đầu điều trị với Hemax và nên duy trì suốt quá trình điều trị.

Thiếu máu ở trẻ sinh thiếu tháng:

- Từ tuần thứ hai sau sinh và trong 8 tuần tiếp theo, liều 250 U/kg, 3 lần/tuần, tiêm dưới da.

- Trẻ em có trọng lượng dưới 750g và chịu rút máu lớn hơn 30ml là phù hợp khi bắt đầu điều trị trong vòng 48 giờ đầu tiên sau khi sinh: liều 1250 U/kg/tuần, chia 5 lần, truyền chậm bên trong tĩnh mạch từ 5-10 phút.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc dạng tiêm truyền nên hạn chế được tình trạng quên liều.

Quá liều:

- Khoảng liều điều trị của Erythropoietin rất rộng. Khi sử dụng quá liều Erythropoietin có thể gây tăng tác dụng của hormon.

- Xử trí bằng cách trích máu tĩnh mạch nếu nồng độ hemoglobin quá cao và kết hợp với các biện pháp hỗ trợ nếu cần.

Chống chỉ định

Thuốc không được dùng trong các trường hợp:

- Tăng huyết áp không kiểm soát được.

- Giảm bạch cầu trung tính ở trẻ sơ sinh.

- Quá mẫn với albumin hoặc sản phẩm từ tế bào động vật có vú.

Tác dụng không mong muốn

Thuốc Hemax 2000 UI dung nạp khá tốt, tác dụng phụ tương đối nhẹ và thường phụ thuộc vào liều. Tiêm tĩnh mạch hay gây ra tác dụng phụ nhiều hơn tiêm dưới da.

Khi dùng thuốc có thể gặp một số tác dụng không mong muốn:

- Tại chỗ: Kích ứng và đau tại chỗ tiêm.

- Tuần hoàn: Tăng huyết áp, phù nề, huyết khối tĩnh mạch sâu.

- Ngoài da: Ngứa, đau ngoài da, ban da, trứng cá.

- Tiêu hóa: Buồn nôn, táo bón, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.

- Phản ứng thần kinh trung ương: Sốt, đau đầu, chóng mặt, mất ngủ.

- Hô hấp: Ho, khó thở, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, sung huyết.

- Sinh dục - tiết niệu: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

- Thần kinh - cơ, xương: Đau khớp, dị cảm.

- Toàn thân: Ớn lạnh và đau xương (triệu chứng giống cảm cúm) chủ yếu ở vào mũi tiêm tĩnh mạch đầu tiên.

- Tuần hoàn: Tăng tiểu cầu tạm thời, huyết khối nơi tiêm tĩnh mạch, cục máu đông trong máy thẩm tích.

- Máu: Tăng kali huyết, thay đổi quá nhanh về hematocrit.

- Thần kinh: Chuột rút, cơn động kinh toàn thể.

Một số tác dụng phụ khác như phản ứng quá mẫn, tăng tiểu cầu, cơn đau thắt ngực, vã mồ hôi xuất hiện với tần suất hiếm gặp. Các tác dụng không mong muốn thường ở mức độ nhẹ và phụ thuộc liều.

Cần theo dõi chỉ số hematocrit thường xuyên và điều chỉnh liều theo đáp ứng nồng độ hemoglobin.

Thống báo cho bác sĩ nếu gặp bất cứ tác dụng phụ nào để được xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Khi dùng đồng thời với thuốc ức chế men chuyển có thể làm tăng nguy cơ tăng kali huyết, đặc biệt trên bệnh nhân suy giảm chức năng thận.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng thuốc trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: hiện nay chưa có bằng chứng rõ ràng cho thấy thuốc qua hàng rào nhau thai. Chỉ sử dụng khi đã cân nhắc kĩ giữa lợi ích và nguy cơ.

- Bà mẹ cho con bú: chưa có thông tin về sự bài tiết của thuốc vào sữa mẹ nên cần thận trọng sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về các bất lợi khi dùng thuốc trên các đối tượng này, do đó có thể cho phép sử dụng.

Điều kiện bảo quản

- Ở nhiệt độ dưới 2-8 độ C.

- Không để đông lạnh hoặc lắc.

Thuốc Hemax 2000UI giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán nhiều trên thị trường khoảng 200.000 VNĐ. Để sở hữu sản phẩm chính hãng, chất lượng tốt, giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline để có sự lựa chọn tốt nhất.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Hemax 2000UI có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Điều trị thiếu máu do rất nhiều nguyên nhân.

- Sử dụng được trên cả trẻ em.

- Thuốc dung nạp khá tốt, tác dụng phụ nhẹ và thoáng qua.

Nhược điểm

- Bắt buộc sử dụng đường tiêm nên cần có sự hỗ trợ của nhân viên y tế.

- Giá thành tương đối cao.

- Có nguy cơ gặp một số tác dụng phụ trong quá trình sử dụng sản phẩm.

- Chưa có nhiều nghiên cứu trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Mumsalus
465.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 150mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 120ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-NANA
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferimond
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folacid 5mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal 500mcg
133.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pronatal DHA
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acid Folic 5mg PHARMEDIC - Bổ sung Acid folic, phòng thiếu máu
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrovin 20mg/ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitacap
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sangobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe New-G7
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắt Folic Extra
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum Fol
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamount - Giúp trẻ hay ăn, chóng lớn
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal injection 500mcg
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medi-Neuro Ultra
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bominity
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Golvaska 500mcg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlin 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemopoly Solution 5ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uniferon B9-B12 - Dự phòng và điều trị thiếu máu
52.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chela - Ferr Forte
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Obee folic
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maltofer Fol - Cung cấp SẮT hiệu quả
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ máu Tâm Phúc - Điều trị THIẾU MÁU
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6 25mg - Điều trị thiếu hụt vitamin B6
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neutri Fore
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn điều kinh bổ huyết - Trị rối loạn kinh nguyệt
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HBsell
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilcolen - Phục hồi chức năng sau tai biến
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seryn
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actibon 500mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forstroke
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nootropil 12g/60ml
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecaps
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn Quy tỳ Tw3
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selazn
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmom
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folic Acid 800mcg UBB - Lựa chọn đầu tay cho phụ nữ mang thai
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lavana
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Maltofer
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B12 500mcg/ml Vinphaco
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 100mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelatamin-S
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Epinosine-B Forte for I.M only
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tumegas
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boricetam 400mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deferiprone A.T 500mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcogen 800mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B12 1000mcg/ml HDPharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogyma
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Speckid Ferano
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam Kabi 1g/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemo Ferrer
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lilonton 3000mg/15ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amkuk
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davinfort-1200mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promelain 1g - Tăng cường MINH MẪN
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solufemo
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naphar With Amino Acids
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neutrivit 5000
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebaal-1500
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyramet 800mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Humared
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fefrarovit
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fevit - PP - Folic
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fero Nano
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dubemin
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphacetam 1g/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apharmcetam 400mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Latren 0,5mg/ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folio forte
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
I-Sucr-In - Điều trị SUY THẬN mạn tính
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gotowomen TW3
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folihem
299.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Globifer Forte
666.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SiderAL GOCCE
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro bổ máu trẻ em Fezim
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanokine 2000 IU/1ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eriprove 1000IU
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kononaz Tab. 500mcg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boplate
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadyfer
41.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6 100mg Nature Made
244.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-Vitasun
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feroglobin Liquid
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrumplus 30 viên
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Femalto
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Filgrastim
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitaneurin
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Folate
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novofe
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 120mg Trunature
475.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinluta 600mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-In Cameli
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6-HD
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsjan Bổ máu
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trineuron
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Becoron-C
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tot'héma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắt Ống Kozo
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eupako Gold
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eunanokid Bổ máu
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FeFOLIC QT
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beefolic QT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mumcare QT
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polymom Plus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hồng huyết khang Omega
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tam thất OPC
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sâm Qui Đại Bổ
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fenulin Navasco
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên dưỡng huyết Iron-folic Tapuco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hozen
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ