Halozam

Thuốc - Thần kinh
AA1269
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Halozam có thành phần chính là Piracetam và Cinarizin, tác dụng điều trị đau nửa đầu, rối loạn tiền đình, suy giảm chức năng tâm thần, say tàu xe...

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Hasan-Dermapharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Sau khi ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
195.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Halozam là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim có chứa:

- Piracetam 400mg.

- Cinarizin 25mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

- Piracetam:

+ Hoạt chất có tác dụng cải thiện khả năng học tập và trí nhớ.

+ Tác động lên 1 số chất dẫn truyền thần kinh như Dopamin, Acetylcholin, Noradrenalin làm thay đổi dẫn truyền thần kinh, cải thiện môi trường chuyển hóa để các tế bào hoạt động hiệu quả hơn.

+ Thuốc không có tác dụng gây ngủ, an thần, hồi sức, giảm đau.

+ Làm giảm khả năng kết tụ tiểu cầu, chống rung giật cơ.

- Cinarizin: Thuốc kháng Histamin H1, chống tiết Acetylcholin và an thần. Cinarizin còn là chất đối kháng Calci, ức chế quá trình co cơ của tế bào cơ trơn mạch máu. Ngoài ra, nó cũng được dùng điều trị các rối loạn tiền đình.

Sự kết hợp của 2 thành phần trên làm tăng hiệu quả điều trị theo hướng cải thiện tuần hoàn não, cải thiện trí nhớ, tập trung, tăng khả năng đêf kháng của não với sự thiếu oxy.

Chỉ định

Thuốc Halozam được dùng với các công dụng sau đây:

- Say tàu xe.

- Suy giảm chức năng tâm thần.

- Đau nửa đầu.

- Rối loạn mạch máu não.

- Rối loạn tiền đình.

Cách dùng

Cách sử dụng

Thời điểm dùng: Nên uống thuốc sau bữa ăn với một lượng nước vừa đủ, khoảng 100 - 150ml để làm giảm tác dụng kích ứng dạ dày, gây đau vùng thượng vị của thuốc.

Liều dùng

- Không dùng thuốc kéo dài quá 3 tháng.

- Người lớn: 1 - 2 viên x 3 lần/ngày trong 1 - 3 tháng.

- Trẻ em: 1 - 2 viên x 1 - 2 lần/ngày.

- Người suy thận:

+ Độ thanh thải Creatinin 40 - 60 ml/phút: Dùng 1/2 liều bình thường.

+ Độ thanh thải Creatinin 20 - 40 ml/phút: Dùng 1/4 liều bình thường.

+ Độ thanh thải Creatinin trên 60 ml/phút: Dùng như bình thường.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Triệu chứng: Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều.

- Xử trí: Nếu có các triệu chứng bất thường xảy ra, hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc cho các trường hợp:

- Quá mẫn với các thành phần của thuốc.

- Suy thận nặng.

- Rối loạn chuyển hóa Porphyrin, bệnh Huntington.

- Suy gan.

- Đột quỵ xuất huyết.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ đã được ghi nhận khi sử dụng thuốc Halozam bao gồm:

- Thường gặp:

+ Mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa, đau bụng, trướng bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

+ Ra mồ hôi, các phản ứng dị ứng.

+ Bồn chồn, dễ kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.

- Ít gặp: Chóng mặt, run, kích thích tình dục, khô miệng, tăng cân.

- Hiếm gặp: Hạ huyết áp, triệu chứng ngoại tháp.

- Rất hiếm: Phản ứng da, nhạy cảm với ánh sáng.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ. Có thể giảm nhẹ các phản ứng phụ của thuốc bằng cách giảm liều và cần phải ngừng thuốc nếu bệnh nặng hơn hoặc xuất hiện triệu chứng ngoại tháp khi điều trị dài ngày cho người cao tuổi.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc cần chú ý khi phối hợp thuốc:

- Dùng đồng thời với thuốc chống trầm cảm ba vòng, rượu hoặc các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể làm tăng tác dụng an thần.

- Thuốc Halozam làm tăng tác dụng phụ của các thuốc giãn tĩnh mạch, thuốc chống đông máu, các Hormon tuyến giáp và có thể gây run.

- Dùng đồng thời với tinh chất tuyến giáp có thể gây lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.

- Thời gian Prothrombin đã được ổn định bằng Wafarin có thể tăng lên khi dùng thuốc.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc có thể qua hàng rào nhau thai và bài tiết qua sữa mẹ, không dùng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây buồn ngủ, đau đầu, chóng mặt, ảnh hưởng tới những công việc cần sự tập trung, tỉnh táo. Tránh dùng thuốc khi đang lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Tránh uống rượu trong thời gian sử dụng thuốc.

- Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân suy thận, người cao tuổi, người bị Parkinson hoặc tăng áp lực trong mắt.

- Dùng thuốc dài ngày ở người cao tuổi có thể làm tăng hoặc xuất hiện triệu chứng ngoại tháp, đôi khi gây cảm giác trầm cảm trong điều trị kéo dài.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

- Tuyệt đối không dùng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Halozam giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Halozam hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết: Phát hiện hàng giả hoàn tiền gấp 100 lần. Ở đâu RẺ nhất, chúng tôi RẺ hơn.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Halozam có tốt không? Đây là thắc mắc chung của mọi người trước khi dùng thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi tổng kết những ưu nhược điểm chính như sau:

Ưu điểm

- Sử dụng được trong điều trị rối loạn tiền đình.

- Giá thành hợp lý.

- Không gây kích ứng, không gây buồn ngủ.

- Có thể dùng cho trẻ em từ 5 tuổi.

Nhược điểm

- Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Dùng liều cao kéo dài có thể làm xuất hiện các triệu chứng ngoại tháp.

- Không dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Stugeron 25mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng não Tâm Phúc Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sarariz 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angobin
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilobil forte 80mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betahistine STADA 16mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 800mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaserc 16mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Traphaco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Duoginko
860.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brain Forte Gold
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taniz 5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sinazen
2.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinnarizin 25mg (Domesco)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cevinton With Coenzym Q10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphastu
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinnarizin 25mg (USP)
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alstuzon
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sovegal
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezapizin 10
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primperan 10mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cevinton Forte
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimenhydrinat 50mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Lemon
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu nóng Trường Sơn
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gió gừng Thái Dương 24mL
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao Sao Vàng
3.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem xoa bóp Gấu Misa 30g
44.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch tiêm Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atropin sulfat 0,5mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HanoDimenal 50mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promethazin 90ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Momvina
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumamigren 50mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Topamax 25mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Topamax 50mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SEONAR CAP 5mg
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Children's Tylenol 60ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GINKO EYES Gold
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sibelium 5mg (40 viên)
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sibelium 5mg (100 viên)
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sobelin 5mg
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B1 250mg Mekophar
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagizin 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol Extra
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primperan 10mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin pH8
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 50mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol 500mg Sterling
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prosgesy 50mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Migomik
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Timmak 5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sibetinic 5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Reinal-5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ