Furosemid 40mg TPC

Thuốc - Lợi tiểu
M1923
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Furosemid 40mg TPC có thành phần chính là Furosemid. Có tác dụng trong điều trị các loại phù do nhiều nguyên nhân khác nhau và huyết áp cao.

Hộp 2 vỉ x 20 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu TRAPHACO
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi độ tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau ăn sáng
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
30.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Furosemid 40mg TPC là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần TRAPHACO

Địa chỉ: Ngõ 15, đường Ngọc Hồi, P. Hoàng Liệt - Q. Hoàng Mai - Tp. Hà Nội, Việt Nam

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 20 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Một viên thuốc có thành phần chính:

  • Furosemid 40mg.

  • Tá dược: Tinh bột, Lactose, Talc, Aerosil, Magnesi Stearat, Maltodextrin, Avicel 101 vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính Furosemid

Furosemid thuộc nhóm lợi niệu quai. Cơ chế tác dụng: tăng bài xuất muối, từ đó kéo theo nước, làm tăng khối lượng nước tiểu.

Chỉ định

Thuốc Furosemid 40mg TPC được chỉ định cho những đối tượng sau:

  • Phù do mắc bệnh tim, gan hoặc thận.

  • Phù não và phù phổi.

  • Phù do nhiễm độc thai nghén.

  • Huyết áp cao nhẹ và trung bình.

  • Liều cao sử dụng để điều trị thiểu niệu do nguyên nhân suy thận cấp hoặc mạn tính, ngộ độc Barbiturat.

Cách dùng

Cách sử dụng

  • Uống với một ly nước.

  • Có thể bẻ đôi viên thuốc để dễ dàng sử dụng.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu: 1 viên mỗi ngày.

  • Liều duy trì: Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả. Thông thường là ½ viên mỗi ngày, hay cách ngày dùng 1 viên.

  • Khi cần thiết có thể tăng lên 2 - 3 viên một ngày và chỉ uống 1 liều duy nhất vào buổi sáng.

Với suy thận mạn:

  • Liều khởi đầu: 6 viên một ngày.

  • Nếu không hiệu quả, có thể tăng 6 viên mỗi 6 giờ. Tối đa 50 viên một ngày.

Trẻ em

1 - 3mg/kg mỗi ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều:

  • Uống ngay khi nhớ ra.

  • Nếu gần liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và uống như bình thường.

  • Tuyệt đối không được uống gấp đôi liều.

Dấu hiệu khi quá liều như mất cân bằng nước và điện giải gây:

  • Đau đầu.

  • Yếu cơ.

  • Muốn uống nước.

  • Hạ huyết áp.

  • Nhược cơ.

  • Chán ăn.

  • Mạch nhanh.

Hãy báo ngay cho trung tâm y tế khi xuất hiện những dấu hiệu quá liều trên để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Furosemid 40mg TPC chống chỉ định những đối tượng sau:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

  • Giảm thể tích tuần hoàn hoặc mất nước.

  • Hôn mê gan.

  • Thiểu niệu có tắc nghẽn đường tiểu.

  • Vô niệu.

  • Bị ngộ độc gan hoặc thận gây suy thận.

Tác dụng không mong muốn

- Thường gặp:

  • Giảm thể tích tuần hoàn.

  • Tụt huyết áp thế đứng.

  • Hạ Kali máu.

  • Hạ Natri máu.

  • Hạ Magnesi máu.

  • Hạ Calci máu.

  • Tăng Acid Uric máu.

  • Nhiễm kiềm do giảm Clo huyết.

- Ít gặp: Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.

- Hiếm gặp:

  • Giảm bạch cầu.

  • Mất bạch cầu hạt.

  • Giảm tiểu cầu.

  • Dị ứng da: ban da, viêm mạch và dị ứng.

  • Tăng Glucose huyết, Glucose niệu.

  • Giảm thính lực có hồi phục.

  • Ù tai.

Nếu như gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào, thông báo ngay cho bác sĩ để xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi sử dụng thuốc với những thuốc sau:

  • Vincamin: có thể gây cơn xoắn đỉnh.

  • Kháng sinh nhóm Cefalotin, Cephaloridin: tăng độc tính lên thận.

  • Lithi.

  • Thuốc giảm đau không Steroid, dẫn xuất Salicylate liều cao.

  • Phenytoin: có thể làm giảm tác dụng lợi niệu của thuốc.

  • Kháng sinh nhóm Aminosid: tăng độc tính trên tai và thận.

  • Thuốc hạ Kali huyết, thuốc nhuận tràng kích thích.

  • Glycosid tim: gây hạ Kali máu.

  • Thuốc giãn cơ: có thể làm tăng tác dụng giãn cơ.

  • Thuốc chống đông: có thể tăng tác dụng chống đông.

  • Thuốc hóa trị liệu ung thư Cisplatin: tăng độc tính lên tai.

  • Thuốc hạ huyết áp: tăng tác dụng hạ huyết áp.

  • Thuốc lợi tiểu tăng Kali huyết.

  • Thuốc ức chế men chuyển.

  • Metformin.

  • Chất cản quang chứa Iod.

  • Thuốc an thần kinh.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Trên phụ nữ mang thai:

  • Các nghiên cứu sinh sản trên động vật đã cho thấy tác dụng phụ đối với thai nhi.

  • Không có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát trên người. Nhưng lợi ích tiềm năng có thể đảm bảo sử dụng thuốc ở phụ nữ mang thai mặc dù có nguy cơ tiềm ẩn.

Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết qua sữa mẹ nhưng tác dụng ở trẻ bú mẹ là chưa rõ.

Nên tham khảo ý kiến của bác sĩ, trước khi sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Nhiệt độ không quá 30 độ C.

  • Tránh ánh sáng.

Thuốc Furosemid 40mg TPC giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Nếu bạn đang băn khoăn không biết mua ở đâu uy tín, chất lượng, giá cả hợp lý, hãy liên hệ cho chúng tôi qua số hotline để được tư vấn và mua thuốc tốt nhất.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

  • Tăng đáng kể việc đi tiểu, giảm chất lỏng dư thừa trong cơ thể.

  • Dạng viên nén dễ dàng mang theo và sử dụng.

Nhược điểm

  • Đào thải các chất điện giải trong cơ thể như Kali dẫn đến hạ Kali máu nên cần bổ sung thực phẩm chứa Kali.

  • Chưa có nghiên cứu chứng minh độ an toàn trên phụ nữ có thai và cho con bú.

  • Tương tác với nhiều thuốc khác.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Troxevasin 2%
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minirin 0.1mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babytrim-New alpha
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hirudoid 14g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dulcit
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kedrialb 200g/l
715.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorpheniramin 4 DHG
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albumin Human USP 25% 50ml
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Human Albumin Baxter 200g/l
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg Pfizer
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
465.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan Stada 40mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
74.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30mg
1.200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150/12,5
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
564.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20mg
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12.5mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5/1.25/10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ