Forlen 600mg

Thuốc - Kháng sinh
TH130
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Forlen 600mg chứa thành phần chính là Linezolid. Thuốc có tác dụng kháng khuẩn, sử dụng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với Linezolid như viêm phổi cộng đồng, viêm da và mô mềm phức tạp,...

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM)
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
60.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Forlen 600mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất: 

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú - Việt Nam.

Quy cách đóng gói:

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế: 

Viên nén bao phim.

Thành phần:

Một viên thuốc Forlen 600mg có thành phần chính:

- Linezolid 600mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Linezolid

- Linezolid là một chất tổng hợp, thuộc nhóm kháng sinh mới Oxazolidinones.

- Cơ chế tác dụng: ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn, thông qua cơ chế liên kết với vị trí trên Ribosome của vi khuẩn (23S của tiểu đơn vị 50S). Do đó ức chế hình thành phức hợp khởi đầu 70S cần thiết cho quá trình dịch mã.

- Phổ tác dụng: Enterococcus, Staphylococcus và hầu hết các chủng Streptococcus.

Chỉ định:

Thuốc Forlen 600mg chỉ định trong các trường hợp:

- Nhiễm trùng Enterococcus faecium kháng Vancomycin, bao gồm cả trường hợp đang bị nhiễm khuẩn huyết.

- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng do Streptococcus pneumoniae, bao gồm cả trường hợp đang bị nhiễm khuẩn huyết hoặc do Staphylococcus aureus.

- Viêm phổi bệnh viện do Staphylococcus aureus hoặc Streptococcus pneumoniae.

- Nhiễm trùng da và mô mềm có biến chứng bao gồm nhiễm trùng bàn chân do đái tháo đường (không bị viêm xương tủy), do Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes hoặc Streptococcus agalactia.

- Nhiễm trùng da và mô mềm không biến chứng do Staphylococcus aureus hoặc Streptococcus pyogenes.

Cách dùng

Cách sử dụng: 

- Uống thuốc trước hoặc sau ăn.

- Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng, bị biến chất và đổi màu.

Liều dùng

Liều dùng tùy thuộc loại cũng như mức độ của từng bệnh, cụ thể như sau:

- Người lớn:

+ Nhiễm trùng Enterococcus faecium kháng Vancomycin: 

  • 600mg x 2 lần/ngày.
  • Thời gian điều trị: 14-28 ngày liên tục.

+ Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng và viêm phổi bệnh viện, nhiễm trùng da và mô mềm có biến chứng:

  • 600mg x 2 lần/ngày.
  • Thời gian điều trị: 10-14 ngày liên tục.

+ Nhiễm trùng da và mô mềm không biến chứng:

  • 400mg x 2 lần/ngày.
  • Thời gian điều trị: 10-14 ngày liên tục.

- Với trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi: Sự an toàn và hiệu quả của thuốc ở đối tượng này chưa được thiết lập nên không khuyến cáo sử dụng thuốc.

- Không cần điều chỉnh liều ở người già, người suy thận, suy gan.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Nếu quên liều:

+ Uống thuốc ngay khi nhớ ra.

+ Nếu liều quên gần với liều tiếp theo thì bỏ qua liều quên, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không được uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Chưa có trường hợp quá liều nào ở người được báo cáo.

+ Có dấu hiệu nhiễm độc ở chuột khi dùng liều 3000mg/kg/ngày bao gồm:  

  • Giảm hoạt động.
  • Mất điều hòa.
  • Ở chó dùng liều 2000mg/kg/ngày có dấu hiệu nôn và run.

Vì vậy, nếu uống quá liều phải đến ngay trung tâm y tế gần nhất để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Forlen 600mg không được dùng trong các trường hợp:

- Quá mẫn cảm với Linezolid và bất kỳ thành phần tá dược nào trong thuốc.

- Tăng huyết áp không kiểm soát.

- U tủy thượng thận.

- Calcitonin.

- Nhiễm độc tuyến giáp.

- Rối loạn lưỡng cực.

Tác dụng không mong muốn

- Thường gặp:

+ Nhiễm nấm Candida miệng, Candida âm đạo.

+ Chóng mặt, đau đầu, mất ngủ.

+ Hậu vị kim loại.

+ Tăng huyết áp.

+ Rối loạn tiêu hóa, đau bụng, nôn mửa.

+ Rối loạn chức năng gan.

+ Ngứa, phát ban, sốt.

- Ít gặp:

+ Viêm âm đạo.

+ Giảm bạch cầu, tiểu cầu.

+ Tăng bạch cầu ái toan.

+ Hạ Natri máu.

+ Tê, co giật, dị cảm.

+ Nhìn mờ, ù tai.

+ Loạn nhịp tim.

+ Khô miệng, viêm tụy, viêm dạ dày.

+ Mề đay, viêm da.

+ Suy thận, đa niệu.

- Hiếm gặp:

+ Viêm đại tràng giả mạc.

+ Mất thị lực.

+ Sốc phản vệ.

+ Suy tủy.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, hãy liên hệ ngay với bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi sử dụng thuốc Forlen 600mg với các loại thuốc sau:

- Thuốc ức chế Monoamin oxydase: làm tăng nguy cơ ức chế MAO.

- Các thuốc tác động lên hệ Serotonergic, Dopaminergic, thuốc gây co mạch: tăng nguy cơ mắc hội chứng Serotonin.

- Thực phẩm có hàm lượng Tyramin cao: có nguy cơ gây tăng huyết áp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Thai kỳ

+ Các nghiên cứu trên chuột đã cho thấy độc tính đối với sinh sản.

+ Chưa có nghiên cứu có kiểm soát ở phụ nữ mang thai.

+ Do đó, thuốc tiềm ẩn nguy cơ gây quái thai khi sử dụng. Không nên sử dụng trừ khi thực sự cần thiết và lợi ích cho mẹ vượt trội rủi ro có thể gây ra với thai nhi.

- Cho bú:

+ Nghiên cứu trên chuột đã cho thấy thuốc và chất chuyển hóa của nó có thể truyền vào sữa và nồng độ trong sữa cao hơn nồng độ trong huyết tương của chuột mẹ.

+ Nên ngừng cho con bú trước và trong suốt quá trình dùng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Forlen 600mg có thể gây chóng mặt và suy giảm thị lực. Vì vậy, không nên lái xe và vận hành máy móc nếu các triệu chứng này xảy ra.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 25 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp, nơi khô ráo, thoáng mát.

 -Giữ thuốc trong bao bì gốc để tránh nhầm lẫn với các loại thuốc khác.

- Để thuốc xa tầm với của trẻ.

Thuốc Forlen 600mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Trên đây là những thông tin tham khảo. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào hoặc muốn biết thêm thông tin chi tiết, hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng và giá cả tốt nhất thị trường.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Dạng viên nén bao phim thuận tiện cho phân liều và sử dụng.

- Có hiệu lực cao, cải thiện được các triệu chứng nhiễm khuẩn.

Nhược điểm

- Thời gian điều trị khá dài nên khi cải thiện triệu chứng có thể dẫn đến tình trạng bỏ dùng thuốc.

- Tương tác với khá nhiều loại thuốc.

- Không được lái xe và vận hành máy móc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Binozyt 200mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Khí Khang
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mekophar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 60ml
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bifucil 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
117.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg DMC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin STADA 100mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol 480
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sirô ho Antituss Plus 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exomuc
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ambroxol 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Enfankast
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacodex
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Methorphan 60ml
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinka
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacimux
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 5mg/ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxsafe 400
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C hộp 16
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
112.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TAUXIZ 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenofcin 200mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 500mg
795.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeAZI 500
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toraxim 400mg/50ml
102.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clarithromycin STADA 500mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ