Flutonin 10

Thuốc - Thần kinh
AA459
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Flutonin 10 chứa thành phần chính Fluoxetin. Thuốc được sử dụng để điều trị rối loạn ám ảnh - cưỡng bức, rối loạn trầm cảm có căn nguyên khác nhau, chứng hoảng loạn, ăn vô độ.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Hasan - Dermapharm
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Buổi sáng
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
45.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Flutonin 10 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH Hasan - Dermapharm, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần

1 viên thuốc có chứa:

- Fluoxetin 10mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Fluoxetin

- Thuốc chống trầm cảm 2 vòng.

- Cơ chế:

+ Ức chế chọn lọc tái hấp thu Serotonin của tế bào thần kinh, không ngăn chặn Norepinephrine trong tế bào tiểu cầu với khoảng thời gian kéo dài 3 - 5 tuần.

+ Đối kháng với thụ thể Muscarinic, Histaminergic và α - l - Adrenergic, có mối quan hệ tương hỗ với tác dụng kháng Cholinergic, an thần và tác dụng trên hệ tim mạch tương tự như các thuốc chống trầm cảm (3 vòng) cổ điển nhưng tác dụng kém hơn trên màng não.

Chỉ định

Thuốc Flutonin 10 được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức.

- Rối loạn trầm cảm có căn nguyên khác nhau.

- Chứng hoảng loạn, ăn vô độ.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống nguyên viên thuốc với lượng nước thích hợp.

- Thời điểm sử dụng: Vào buổi sáng.

Liều dùng

Tham khảo liều sau đây: 

Uống 1 lần vào buổi sáng. Nếu sử dụng trên 2 viên/ngày thì nên chia làm 2 lần.

- Người lớn: 

+ Rối loạn trầm cảm: Uống 2 viên/lần/ngày vào buổi sáng. Liều duy trì thay đổi tùy thuộc đáp ứng của bệnh nhân. Không nên thường xuyên tăng liều do sau vài tuần mới đạt hiệu quả điều trị đầy đủ.

+ Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức: Liều khởi đầu 2 viên/ngày, có thể tăng liều lên 6 viên/ngày nếu cần thiết.

+ Chứng ăn vô độ: Uống 6 viên/ngày.

+ Chứng hoảng loạn: Liều khởi đầu 1 viên/ngày, tăng lên 2 viên/ngày sau 1 tuần. Có thể tăng đến 6 viên/ngày.

+ Liều tối đa hàng ngày: 8 viên/ngày.

- Trẻ em: Liều khởi đầu 1 viên/ngày, tăng lên 2 viên/ngày nếu sau 1 tuần không đạt hiệu quả điều trị. Thời gian điều trị thường ngắn 8 - 9 tuần.

- Bệnh nhân lớn tuổi: Liều hàng ngày tối đa 6 viên/ngày.

- Bệnh nhân nhẹ cân, suy chức năng gan, thận: Giảm liều, có thể dùng 1 viên/lần/ngày.

- Cơn trầm cảm cấp tính: Thời gian điều trị từ vài tháng hoặc lâu hơn. Chưa biết chính xác liều duy trì phù hợp.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: 

+ Dùng ngay sau khi nhớ ra càng sớm càng tốt. 

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, dùng liều kế tiếp như dự định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, kích động, hưng cảm nhẹ, dấu hiệu kích thích thần kinh trung ương.

+ Cách xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Dùng than hoạt, Sorbitol, duy trì hô hấp, hoạt động tim, thân nhiệt, dùng Diazepam nếu cần.

Chống chỉ định

Thuốc Flutonin 10 không được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Người dưới 18 tuổi.

- Người đang dùng các thuốc ức chế MAO (cách nhau ít nhất 5 tuần nếu dùng 2 loại thuốc này).

- Suy thận nặng (độ thanh thải Creatinin dưới 10ml/phút).

- Người có tiền sử động kinh.

Tác dụng không mong muốn

- Khi bắt đầu điều trị: Tăng bồn chồn, khó ngủ, lo lắng. Khi tiếp tục điều trị, triệu chứng này hầu hết mất đi.

- Thường gặp:

+ Liệt dương, giảm tình dục, tiêu chảy, mệt mỏi, bồn chồn.

+ Mất ngủ, chóng mặt, không có khả năng xuất tinh, ngứa, ra mồ hôi, chán ăn, run.

- Ít gặp: Khô miệng, đau đầu, bí tiểu, co thắt phế quản, nôn, phản ứng giống hen, rối loạn tiêu hóa.

- Hiếm gặp: 

+ Chứng vú to ở đàn ông, ngất, tăng Prolactin máu, hội chứng Parkinson, loạn nhịp tim, chứng tiết nhiều sữa.

+ Lupus ban đỏ, rối loạn vận động, viêm mạch, vàng da ứ mật, dị cảm, bệnh huyết thanh, mụn mủ, viêm mạch, giảm Natri máu, phản ứng ngoại tháp.

+ Viêm gan, tăng hoặc giảm tuyến giáp, phù thanh quản, động kinh, xơ hóa phổi, hội chứng Serotonin.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Flutonin 10 với những thuốc sau: 

- Chất ức chế Monoamin - Oxydase (MAOI): Gây sốt cao, lú lẫn, hôn mê, mạch và hô hấp nhanh, thay đổi ý thức, co giật nặng, rối loạn tiêu hóa, cơn tăng huyết áp.

- Thuốc chuyển hóa nhờ Enzym gan Cytochrom P450 2D6: Ức chế mạnh các thuốc này.

- Thuốc chống trầm cảm ba vòng, Maprotiline, Trazodone,...: Tăng nồng độ trong huyết tương các thuốc này.

- Tryptophan: Tăng tình trạng kích động, mất ngủ, rối loạn tiêu hóa.

-  Thuốc có tác dụng trên hệ thần kinh: Tăng nguy cơ tác dụng phụ.

- Thuốc liên kết nhiều với Protein huyết tương: Tăng nồng độ tự do của Fluoxetin trong huyết thanh, tăng nguy cơ gây ra tác dụng phụ.

- Diazepam: Kéo dài nửa đời thải trừ của Diazepam.

- Điều trị sốc điện: Cơn co giật kéo dài.

- Phenytoin: Có thể ngộ độc do tăng nồng độ Phenytoin.

- Lithi: Tăng hoặc giảm nồng độ Lithi trong máu, có thể gây ngộ độc.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Hiện chưa có báo cáo đầy đủ xác định tính an toàn của thuốc trên phụ nữ mang thai. Tránh dùng thuốc trong thời kỳ có thai. 

- Bà mẹ đang cho con bú: Fluoxetin tiết vào trong sữa mẹ, do vậy có thể ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ. Không nên dùng thuốc cho bà mẹ đang cho con bú hoặc ngừng cho con bú khi đang sử dụng thuốc. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể làm giảm khả năng phán đoán, suy nghĩ, điều khiển hành vi. Thận trọng khi dùng với người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn.

- Thuốc làm tăng nguy cơ có những hành vi, suy nghĩ muốn tự tử ở trẻ em và thiếu niên mắc các chứng rối loạn trầm cảm và các chứng rối loạn thần kinh khác.

- Thận trọng sử dụng thuốc với người có tiền sử động kinh, bệnh nhân tiểu đường, bệnh tim và hô hấp. Với bệnh nhân tiểu đường, hiện tượng hạ đường huyết có thể xảy ra và tăng trở lại khi ngừng thuốc.

- Không nên đứng dậy đột ngột khi đang ở tư thế nằm hoặc ngồi do thuốc có thể gây nhức đầu, chóng mặt.

- Thận trọng khi điều trị co giật bằng phương pháp điện trong suốt 8 tuần trước đó.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Flutonin 10 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán tại một số cơ sở đạt tiêu chuẩn GPP trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc điều trị rối loạn trầm cảm, ám ảnh cưỡng bức hiệu quả.

- Sản phẩm an toàn, chất lượng tốt do sản xuất trên dây chuyền hiện đại.

- Giá cả hợp lý.

Nhược điểm

- Thận trọng dùng thuốc cho phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú, người lái xe và vận hành máy móc.

- Tương tác với nhiều thuốc, thận trọng khi phối hợp.

Sản phẩm tương tự
Mentarelax 450mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zarsitex 75mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shakes 30mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aurozapine 30mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoloft 50mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoloman 100
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stablon 12.5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Patchell
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Amitriptylin 25mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clealine 50mg
570.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Luvox 100mg
246.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 25mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stresam 50mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 75mg
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amitriptylin 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medi-paroxetin 20mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey 20mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeron 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Utralene-100
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Serenata - 100
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxeflu 20mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Provironum 25mg
865.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gintana 120mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích nhĩ đan
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grandaxin 50mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diouf
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sertil 50
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclogest 400mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Breakin 150mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venlift OD 150
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 75mg Alfasigma
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilkey 20mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mirastad 30mg
176.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lepigin 100
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sertil 100
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Futaton 30mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promethazin 90ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asentra 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Everim
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 25mg Alfasigma
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mirzaten 30mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flosanvico 100mg/ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey-30
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperidon 2
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Europlin 25mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril 2mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ