Fluconazole 150mg

Thuốc kê đơn - Kháng nấm
H16
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Fluconazole 150mg có thành phần chính Fluconazol. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhiễm Cryptococcus, nhiễm nấm Candida,...

Hộp 1 vỉ x 1 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Euvipharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 1 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
30.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Fluconazole 150mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 1 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Fluconazole 150mg có chứa:

- Fluconazol 150mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Công dụng của Fluconazol

- Thuộc nhóm Triazol tổng hợp, có hoạt tính chống nấm.

- Cơ chế tác dụng: Làm biến đổi thành tế bào, tăng tính thấm dẫn đến thoát các yếu tố thiết yếu, hạn chế nhập các phân tử tiền chất. Ngăn cản tổng hợp Ergosterol ở thành tế bào nấm.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Nhiễm Cryptococcus.

- Nhiễm nấm Candida.

- Dự phòng nhiễm nấm sau chiếu xạ hoặc hóa trị liệu.

- Ngăn cản tái diễn viêm màng não do Cryptococcus ở người mắc AIDS.

Cách dùng như thế nào?

Cách sử dụng

- Sử dụng đường uống.

- Thời gian sử dụng: Cho đến khi biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm chứng minh bệnh đã khỏi.

- Thời điểm dùng: Cùng hoặc không cùng thức ăn đều được.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều lượng sau:

- Trẻ em: 3 mg/kg/ngày đối với nhiễm nhiễm nấm bề mặt, 6-12 mg/kg/ngày khi nhiễm nấm toàn thân, chia 2 lần/ngày. Tối đa 600mg/ngày.

- Người lớn:

+ Nhiễm nấm Candida miệng - hầu: 50mg/lần/ngày trong 7-14 ngày. Hoặc ngày đầu 200mg/lần/ngày, ngày 2 dùng 100mg/ngày/lần/ngày trong ít nhất 2 tuần.

+ Nhiễm nấm Candida thực quản: liều dùng như trên nhưng thời gian sử dụng ít nhất 3 tuần hoặc 2 tuần sau khi hết triệu chứng.

+ Nhiễm nấm Candida âm hộ - âm đạo: 150mg 1 liều duy nhất.

+ Nhiễm nấm Candida toàn thân: ngày đầu 400mg/lần/ngày, ngày sau 200-400 mg/lần/ngày trong ít nhất 10-12 tuần sau khi cấy dịch não tủy âm tính.

+ Dự phòng: 400 mg/lần/ngày. Nếu được tiên đoán bạch cầu hạt giảm trầm trọng (ít hơn 500/mm3) nên uống trước vài ngày giảm bạch cầu và trong 7 ngày nữa khi lượng bạch cầu quá 1000/mm3.

- Người suy chức năng thận có độ thanh thải Creatinin từ 11-50 ml/phút: sử dụng 50% liều thông thường.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Ảo giác, hoang tưởng.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Fluconazole 150mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào trong công thức.

- Kết hợp với Terfenadin không được dùng thuốc với liều 400mg trở lên.

- Trẻ dưới 1 tuổi.

- Phụ nữ cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

- Thường gặp: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn, chóng mặt, đau đầu.

- Ít gặp: Ngứa, nổi ban, tăng nhẹ nhất thời Bilirubin huyết và Transaminase.

- Hiếm gặp: Bạch cầu ưa eosin tăng, bạch cầu trung tính, tiểu cầu giảm, hội chứng Steven-Johnson, tràn dịch màng phổi, hạ Kali huyết, da tróc vảy, phù,...

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Tăng nồng độ trong huyết tương của Astemizol dẫn đến ngừng tim, loạn nhịp, đánh trống ngực, ngất và tử vong.

- Terfenadin: Dẫn đến loạn nhịp tim thứ phát do kéo dài khoảng QT. Chống chỉ định khi kết hợp.

- Tăng nồng độ trong huyết tương và AUC của Rifabutin ở bệnh nhân nhiễm HIV.

- Rifampicin: Ảnh hưởng đến chuyển hóa của cả 2 chất.

- Zidovudin, Theophylin: Tác động đến chuyển hóa và độ thanh thải của chất này.

- Chất chống đông máu nhóm Coumarin: Tăng thời gian Prothromycin.

- Tăng nồng độ của Cyclosporin trong huyết tương, nhất là đối tượng ghép thận.

- Tăng nồng độ của Cisaprid, Phenytoin, thuốc chống đái tháo đường như Glyburid, Glipizid, Tolbutamid trong huyết tương.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt. Tuy nhiên một số trường hợp dị tật bẩm sinh ở nhiều cơ quan đã được báo cáo khi dùng liều 400-800 mg/ngày trong 3 tháng đầu thai kỳ. Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị cho mẹ vượt trội hơn hẳn nguy cơ gây ra cho bé.

- Bà mẹ cho con bú: thuốc được bài xuất vào trong sữa mẹ có thể tác động đến trẻ. Chống chỉ định cho đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Một số tác dụng phụ như chóng mặt, đau đầu có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Fluconazole 150mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán rộng rãi ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên cả nước. Nếu có thắc mắc về bất kỳ thông tin nào của  sản phẩm, bạn có thể trực tiếp liên hệ cho chúng tôi qua số hotline để có ngay thuốc chính hãng với giá cả ưu đãi và giao hàng nhanh nhất có thể.

Central Pharmacy với lời hứa thương hiệu, cam kết: Phát hiện hàng giả hoàn tiền gấp 10 lần. Sự hài lòng của khách hàng là tôn chỉ cho mọi hoạt động của chúng tôi.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Fluconazole 150mg có tốt không? là vấn đề được nhiều người quan tâm. Để trả lời cho câu hỏi này, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và dễ dàng bảo quản.

- Chống nấm, điều trị các bệnh da liễu hiệu quả.

Nhược điểm

- Tương tác với nhiều thuốc khi dùng cùng, thận trọng khi phối hợp chung.

- Không sử dụng được ở phụ nữ cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Itranstad 100mg
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Tergynan
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cafunten 1%
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc kháng nấm Genpharmason 10g
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jetry 1%
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kentax
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tomax genta
14.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcrem 15g
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lomexin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chimitol 500mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aremta 150mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagentyl 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazol STADA 150mg
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daktarin oral gel 10g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uptiv
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gyno-Pevaryl Depot
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanfizy 100mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valgisup
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 5%
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albothyl 90mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamisil 1%
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hatasten 1%
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Girlvag
81.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 500mg Mekophar - Điều trị nấm da, tóc, móng
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miko-Penotran 1200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadetabs
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natizio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spulit
585.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamelagin - Điều trị VIÊM ÂM ĐẠO
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terbisil 250mg
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gội Fibonacci
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kedermfa 5g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vanober
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rơ miệng Nyst
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid - B cream
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Foocgic
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Susung Porginal - Trị sạch NẤM ÂM ĐẠO
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canesten 100mg (6-days-therapy)
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LacbogynS - Giúp “cô bé” luôn luôn khỏe mạnh!
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSLac G3
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Miconazole Cream
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clotrimazol 1% Hadiphar
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosis 20ml
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vagsur
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zenbitol
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valygyno
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Patylcrem
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bikozol 5g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilocin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ketoconazol HDPharma
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nystatin 500.000IU Mekophar
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gói súc miệng Sacmin
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itraxcop 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kupitral 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multicand
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoral
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sporal 100mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difuzit 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lifazole
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sachenyst
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itracole 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ