Filgrastim

Thuốc kê đơn - Tiêm truyền
AA1246
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Filgrastim có thành phần chính là Filgrastim (r-Met-hu-G-CSF), tác dụng làm tăng số lượng bạch cầu trung tính, thúc đẩy quá trình tạo máu, làm giảm nguy cơ thiếu bạch cầu trung tính.

Hộp 1 lọ 300μg Xuất xứ: Tây Ban Nha
Thương hiệu Asta Medica Centroamericana
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
0đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Filgrastim là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Asta Medica Centroamericana.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 300μg

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa:

- Filgrastim (r-Met-hu-G-CSF) 300μg.

- Tá dược vừa đủ 1 lọ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Filgrastim trong công thức

- Là 1 Glycoprotein điều hòa quá trình sản xuất và tiết ra các tế bào bạch cầu hạt trung tính ở tủy xương.

- Filgrastim làm tăng đáng kể số lượng bạch cầu trung tính ở máu ngoại biên trong 24 giờ, tăng tối thiểu các bạch cầu đơn nhân.

- Thúc đẩy sự phục hồi tạo máu, làm giảm nguy cơ xuất huyết và truyền tiểu cầu.

- Ngoài ra, hoạt chất này còn có công dụng làm tăng ổn định số lượng tuyệt đối của bạch cầu trung tính ở đối tượng bị giảm bạch cầu trung tính mạn tính nghiêm trọng.

Chỉ định

Thuốc Filgrastim được dùng trong các trường hợp sau:

- Giảm thời gian bị giảm bạch cầu máu trung tính, giảm nguy cơ sốt do hạ bạch cầu trung tính ở người mắc các bệnh ác tính (không bao gồm hội chứng rối loạn sinh tủy, leukemia) khi dùng hóa trị liệu độc tế bào quy ước.

- Giảm thời gian bị giảm bạch cầu trung tính và các di chứng lâm sàng có liên quan tới hạ bạch cầu trung tính do diệt tủy, sau đó ghép tủy xương.

- Huy động các tế bào đầu dòng máu ngoại vi hoặc sau khi dùng hóa trị liệu làm suy giảm tủy xương, ngăn chặn tủy xương, thúc đẩy tạo hồng cầu khi truyền nguyên bào máu.

- Dùng kéo dài làm tăng số lượng bạch cầu trung tính, giảm nguy cơ nhiễm khuẩn trên đối tượng bị hạ bạch cầu trung tính nghiêm trọng.

Cách dùng như thế nào?

Cách sử dụng

- Tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch hàng ngày trong 30 phút.

- Có thể pha loãng trong dung dịch Glucose 5%, không pha loãng thành dung dịch có nồng độ dưới 2μg/ml tại bất kỳ thời điểm nào.

- Chỉ dùng dung dịch trong suốt, không chứa các tiểu phân không tan.

- Trường hợp pha loãng thành dung dịch có nồng độ dưới 15μg/ml, bổ sung thêm Albumin huyết thanh tới nồng độ sau cùng là 2mg/ml.

- Thuốc dùng đường tiêm, do đó sinh khả dụng không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

Liều dùng

Liều lượng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Hóa trị liệu gây độc tế bào:

+ Liều khuyến cáo 5μg/kg/ngày. Nên dùng liều đầu tiên tối thiểu trong 24h kể từ khi hóa trị liệu gây độc tế bào.

+ Tiếp tục điều trị cho tới khi số lượng bạch cầu trung tính trở về giới hạn bình thường. Không nên ngừng khi số lượng bạch cầu trung tính chưa vượt qua ngưỡng thấp nhất.

- Điều trị bằng liệu pháp diệt tủy, sau đó ghép tủy xương:

+ Liều khởi đầu khuyến cáo: 10μg/kg/ngày.

+ Không dùng liều đầu tiên 24 giờ sau khi truyền tủy xương hoặc hóa trị liệu.

+ Hiệu chỉnh liều theo số lượng bạch cầu trung tính:

Trên 10^9/l trong 3 ngày liên tiếp: 5μg/kg/ngày.

Số lượng bạch cầu vẫn trên 10^9/l trong 3 ngày sau đó: Ngưng thuốc.

Dưới 10^9/l trong thời gian dùng thuốc: Tăng liều trở lại theo các bước trên.

- Huy động tế bào đầu dòng máu ngoại vi ở người thực hiện liệu pháp ức chế tủy xương/diệt tủy, sau đó ghép tế bào đầu dòng máu ngoại vi tự thân:

+ Liều khuyến cáo: 10μg/kg/ngày trong 5-7 ngày liên tiếp.

+ Sau hóa trị liệu ức chế tủy xương: 5μg/kg/ngày từ khi hoàn tất trị liệu cho đến khi vượt qua giai đoạn số lượng bạch cầu trung tính thấp nhất trở về bình thường.

- Huy động tế bào đầu dòng máu ngoại vi ở người hiến máu bình thường trước khi ghép tế bào đầu dòng máu ngoại vi dị sinh: Tiêm dưới da 10μg/kg/ngày trong 4-5 ngày liên tiếp.

- Suy giảm bạch cầu trung tính mạn tính nghiêm trọng:

+ Giảm bạch cầu trung tính bẩm sinh: 12μg/kg/ngày.

+ Giảm bạch cầu trung tính vô căn/theo chu kỳ: 5μg/kg/ngày.

+ Hiệu chỉnh liều tùy thuộc đáp ứng của người bệnh.

- Không cần hiệu chỉnh liều ở người suy thận, trẻ em dưới 18 tuổi bị ung thư hay SCN.

- Chưa có khuyến cáo cụ thể về liều dùng ở người cao tuổi.

Cách xử trí khi quá liều

- Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều.

- Ngưng dùng thuốc thường được bù trừ nhờ sự giảm khoảng 1/2 số bạch cầu trung tính lưu thông trong 2 ngày đầu và trở lại bình thường sau 1-7 ngày.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Filgrastim ở các đối tượng sau:

- Dùng với mục đích tăng liều hóa trị liệu độc tế bào quá giới hạn quy định.

- Người giảm bạch cầu trung tính bẩm sinh mạn tính nghiêm trọng.

- Giảm bạch cầu di truyền tế bào bất thường.

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Các phản ứng phụ khi dùng thuốc ở bệnh nhân ung thư:

- Rất thường gặp:

+ Đau đầu, đau hầu họng, khó thở, ho.

+ Tăng Acid uric, Lactate dehydrogenase, 𝜸-Glutamyl transferase, Phosphatase kiềm trong máu.

+ Giảm cảm giác thèm ăn.

+ Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, táo bón.

+ Phát ban, rụng tóc, đau cơ xương.

+ Suy nhược, đau toàn thân, mệt mỏi, viêm niêm mạc.

- Thường gặp: Tụt huyết áp, ho ra máu, quá mẫn với thuốc, đau ngực, bí tiểu.

- Ít gặp:

+ Lách to, hồng cầu liềm, vỡ lách.

+ Giả gout, ghép chống chủ.

+ Tắc tĩnh mạch, rối loạn thể tích tuần hoàn, rò rỉ mao mạch.

+ Suy hô hấp, phù phổi, xuất huyết phổi, thâm nhiễm phổi, hội chứng nguy kịch hô hấp cấp.

+ Nước tiểu bất thường, viêm cầu thận, viêm mao mạch da, hội chứng Sweet, đợt nặng thêm của viêm khớp dạng thấp.

Các phản ứng phụ khi dùng thuốc ở người hiến máu huy động tế bào đầu dòng máu ngoại vi:

- Rất thường gặp: Đau đầu, đau cơ xương, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu.

- Thường gặp: Lách to, tăng Lactate dehydrogenase máu, phosphat kiềm trong máu, khó thở.

- Ít gặp:

+ Hội chứng rò rỉ mao mạch.

+ Ho ra máu, xuất huyết phổi, thâm nhiễm phổi, giảm Oxy máu, vỡ lách, cơn hồng cầu liềm.

+ Tăng Acid uric máu, phản ứng phản vệ.

+ Viêm khớp dạng thấp nặng thêm, viêm cầu thận.

Người bị SCN:

- Rất thường gặp:

+ Thiếu máu, lách to, đau đầu, chảy máu cam, tiêu chảy.

+ Tăng Acid uric, Lactate dehydrogenase, Glucose máu, phosphat kiềm trong máu.

+ Gan to, phát ban, đau cơ xương, khớp.

- Thường gặp:

+ Đau tại vị trí tiêm.

+ Huyết niệu, viêm cầu thận, vỡ lách, giảm tiểu cầu.

+ Loãng xương, viêm mao mạch da, rụng tóc.

- Ít gặp: Hồng cầu liềm, Protein niệu.

Liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ khi xuất hiện các tác dụng phụ trong quá trình sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

- Chưa rõ tác dụng và độ an toàn của thuốc khi dùng cùng ngày với hóa trị liệu suy giảm tủy. Không nên dùng 24 giờ trước và sau khi hóa trị liệu.

- Không được pha loãng với dung dịch muối.

Để an toàn, tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất cứ thuốc, sản phẩm bảo vệ sức khỏe nào.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Chưa có báo cáo về độ an toàn khi dùng thuốc ở phụ nữ mang thai. Thuốc làm tăng nguy cơ sảy thai nhưng không gây dị dạng khi dùng thuốc. Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ.

- Chưa rõ thuốc có thải trừ qua sữa mẹ hay không. Không khuyến cáo sử dụng khi cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc lên đối tượng này. Tuy nhiên thuốc có thể gây đau đầu, đau cơ xương, khớp, thận trọng khi sử dụng.

Lưu ý đặc biệt khác

- Rối loạn mạch có thể gặp ở người hóa trị liệu liều cao sau đó ghép tạng.

- Đã có báo cáo tăng hoạt tính tạo máu của tủy xương do đáp ứng với liệu pháp sử dụng các yếu tố tăng trưởng.

- Cần loại trừ các nguyên nhân làm giảm bạch cầu trung tính thoáng qua như nhiễm virus.

- Độ an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ sơ sinh và bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính tự miễn chưa được chứng minh.

- Dùng đúng theo chỉ định của bác sĩ, không dùng quá hàm lượng được khuyến cáo.

- Không nên sử dụng rượu bia, các chất kích thích khác khi đang điều trị bằng thuốc để cải thiện nhanh tình trạng của bệnh.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

- Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C.

Thuốc Filgrastim giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán tại một số nhà thuốc được cấp phép với nhiều mức giá khác nhau.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Central Pharmacy cam kết sản phẩm chính hãng, giá cả cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Filgrastim có thực sự hiệu quả không? Có những ưu nhược điểm gì? Đây là sự quan tâm của mọi người trước khi quyết định dùng thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những gì nổi bật nhất của sản phẩm:

Ưu điểm

- Ngăn ngừa nguy cơ thiếu bạch cầu trung tính.

- Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.

Nhược điểm

- Có thể làm tăng Acid uric, Glucose máu khi dùng thuốc.

- Quá trình tiêm truyền cần có sự hỗ trợ của nhân viên y tế.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Mumsalus
465.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 150mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 120ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-NANA
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferimond
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folacid 5mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal 500mcg
133.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pronatal DHA
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acid Folic 5mg PHARMEDIC - Bổ sung Acid folic, phòng thiếu máu
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrovin 20mg/ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitacap
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sangobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe New-G7
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắt Folic Extra
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum Fol
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamount - Giúp trẻ hay ăn, chóng lớn
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal injection 500mcg
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medi-Neuro Ultra
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bominity
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Golvaska 500mcg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlin 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemopoly Solution 5ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uniferon B9-B12 - Dự phòng và điều trị thiếu máu
52.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chela - Ferr Forte
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Obee folic
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maltofer Fol - Cung cấp SẮT hiệu quả
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ máu Tâm Phúc - Điều trị THIẾU MÁU
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6 25mg - Điều trị thiếu hụt vitamin B6
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neutri Fore
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn điều kinh bổ huyết - Trị rối loạn kinh nguyệt
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HBsell
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilcolen - Phục hồi chức năng sau tai biến
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seryn
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actibon 500mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forstroke
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nootropil 12g/60ml
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecaps
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn Quy tỳ Tw3
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selazn
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmom
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folic Acid 800mcg UBB - Lựa chọn đầu tay cho phụ nữ mang thai
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lavana
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Maltofer
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B12 500mcg/ml Vinphaco
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 100mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelatamin-S
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Epinosine-B Forte for I.M only
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tumegas
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boricetam 400mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deferiprone A.T 500mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcogen 800mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B12 1000mcg/ml HDPharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogyma
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Speckid Ferano
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam Kabi 1g/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemo Ferrer
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lilonton 3000mg/15ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemax 2000UI
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amkuk
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davinfort-1200mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promelain 1g - Tăng cường MINH MẪN
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solufemo
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naphar With Amino Acids
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neutrivit 5000
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebaal-1500
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyramet 800mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Humared
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fefrarovit
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fevit - PP - Folic
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fero Nano
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dubemin
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphacetam 1g/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apharmcetam 400mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Latren 0,5mg/ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folio forte
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
I-Sucr-In - Điều trị SUY THẬN mạn tính
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gotowomen TW3
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folihem
299.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Globifer Forte
666.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SiderAL GOCCE
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro bổ máu trẻ em Fezim
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanokine 2000 IU/1ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eriprove 1000IU
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kononaz Tab. 500mcg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boplate
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadyfer
41.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6 100mg Nature Made
244.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-Vitasun
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feroglobin Liquid
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrumplus 30 viên
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Femalto
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitaneurin
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Folate
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novofe
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 120mg Trunature
475.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinluta 600mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-In Cameli
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B6-HD
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsjan Bổ máu
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trineuron
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Becoron-C
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tot'héma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắt Ống Kozo
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eupako Gold
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eunanokid Bổ máu
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FeFOLIC QT
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beefolic QT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mumcare QT
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polymom Plus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hồng huyết khang Omega
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tam thất OPC
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sâm Qui Đại Bổ
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fenulin Navasco
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên dưỡng huyết Iron-folic Tapuco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hozen
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ