Eurocapro

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA633
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Eurocapro có thành phần chính là Ciprofloxacin Hydrochloride. Thuốc được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn ruột,...

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Bangladesh
Thương hiệu Globe Pharmaceuticals
Cách dùng? Dùng đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
75.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Eurocapro là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Globe Pharmaceuticals Ltd.

Quy cách đóng gói

Mỗi hộp 10 vỉ, mỗi vỉ chứa 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim có thành phần như sau:

- Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Ciprofloxacin Hydrochloride

- Là kháng sinh thuộc nhóm Quinolon, có tác dụng diệt khuẩn.

- Gây tác động bằng cách ức chế DNA gyrase, làm giảm chức năng của DNA vi khuẩn.

- Tác dụng tốt trên phần lớn vi khuẩn Gram âm, Gram dương và một vài loài kỵ khí như Chlamydia spp. và Mycoplasma spp.

- Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu nằm trong khoảng MIC.

- Không gây tác dụng trên T. pallidum, N. asteroides, E. faecium đã kháng thuốc.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị cho những trường hợp nhiễm khuẩn ở:

- Đường hô hấp, tai giữa, xoang, thận, tiết niệu, sinh dục, da, xương khớp,...

- Nhiễm khuẩn máu.

- Điều trị hoặc dự phòng nhiễm khuẩn ở người có hệ miễn dịch yếu.

- Nhiễm khuẩn ruột ở người bị suy giảm miễn dịch.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường uống.

- Uống nguyên cả viên thuốc, không được nhai hay nghiền nát viên.

- Có thể uống vào mọi thời điểm. Tuy nhiên, nếu dùng lúc đói sẽ làm thuốc hấp thu nhanh hơn.

- Không dùng cùng bơ sữa, đồ uống chứa khoáng chất.

Liều dùng

Tham khảo liều sau:

- Nhiễm khuẩn hô hấp: Mỗi lần uống 250 - 500mg, ngày 2 lần.

- Nhiễm khuẩn tiết niệu cấp không biến chứng: Mỗi lần uống 125 - 250mg, ngày 2 lần.

- Nhiễm khuẩn tiết niệu cấp có biến chứng: Mỗi lần uống 250 - 500mg, ngày 2 lần.

- Trường hợp bị nhiễm khuẩn tiết niệu do Chlamydia có thể tăng liều thành mỗi lần 750mg, ngày 2 lần.

- Viêm bàng quang ở nữ giới, lậu cấp không biến chứng: Uống liều duy nhất 250mg mỗi ngày.

- Nhiễm khuẩn khác: Mỗi lần uống 500mg, ngày 2 lần.

- Nhiễm khuẩn nặng, gây nguy hiểm đến tính mạng: Mỗi lần uống 750mg, ngày 2 lần.

- Người già trên 65 tuổi: Dùng ở liều càng thấp càng tốt. Hiệu chỉnh tùy theo mức độ bệnh và độ thanh thải Creatinin.

- Suy thận: Hiệu chỉnh liều như sau:

+ Độ thanh thải Creatinin > 60ml/phút: Dùng liều bình thường.

+ Độ thanh thải Creatinin 30 - 60 ml/phút: Mỗi lần uống 250 - 500mg, ngày 2 lần.

+ Độ thanh thải Creatinin < 30ml/phút: Mỗi ngày uống liều duy nhất 250 - 500mg.

+ Thẩm phân máu: Mỗi ngày uống liều duy nhất 250 - 500mg sau khi thẩm phân.

+ Thẩm phân phúc mạc: Mỗi ngày uống liều duy nhất 250 - 500mg.

- Trẻ dưới 18 tuổi: Không khuyến cáo dùng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Uống lại ngay khi nhớ ra. Nếu thời điểm nhớ ra gần với lần dùng thuốc kế tiếp thì bỏ qua liều cũ và uống tiếp tục theo đúng kế hoạch đã định. Không nên uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên.

- Khi quá liều: Việc dùng thuốc ở liều 18g có thể gây độc cho thận. Để xử trí, ngoài các biện pháp thông thường cần theo dõi chức năng thận, dùng thuốc kháng Acid chứa Magie và Canxi. Có thể dùng thẩm phân phúc mạc để loại bỏ thuốc.

Chống chỉ định

Thuốc Eurocapro không được sử dụng cho những trường hợp:

- Quá mẫn với Ciprofloxacin, nhóm Quinolon hay bất kỳ thành phần tá dược nào có trong công thức.

- Trẻ dưới 18 tuổi.

- Thiếu niên đang phát triển.

- Phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú.

- Phối hợp với Tizanidine.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ của thuốc Eurocapro như sau:

- Thường gặp:

+ Phát ban.

+ Tiêu chảy, buồn nôn.

- Ít gặp:

+ Bội nhiễm nấm.

+ Tăng bạch cầu ưa eosin.

+ Chán ăn.

+ Chóng mặt, nhức đầu, mất ngủ, loạn vị giác.

+ Đau bụng, đầy hơi, khó tiêu.

+ Tăng Bilirubin.

+ Mày đay, ngứa ngáy.

+ Đau khớp.

+ Bất thường chức năng gan, tăng men gan.

- Hiếm gặp:

+ Nấm miệng, nấm âm đạo.

+ Thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu,...

+ Dị ứng, phù mạch, khó thở,...

+ Tăng Glucose máu.

+ Dị cảm, lú lẫn, co giật, ngủ gà, nhược cơ,...

+ Nhịp tim nhanh, giãn mạch, hạ huyết áp, choáng váng.

+ Khó nuốt, viêm đại tràng, viêm tụy.

+ Vàng da, viêm gan, hoại tử gan.

+ Nhạy cảm với ánh sáng, ban đỏ, hồng ban.

+ Đau cơ, viêm khớp, chuột rút.

+ Suy thận, sỏi thận, viêm thận kẽ,...

+ Bất thường Prothrombin.

- Rất hiếm gặp:

+ Nấm đường tiêu hóa.

+ Thiếu máu, giảm huyết cầu, giảm tủy xương, mất bạch cầu hạt.

+ Quá mẫn, sốc phản vệ, phản ứng kiểu bệnh huyết thanh.

+ Động kinh, loạn thần, tăng áp lực nội sọ, tăng huyết áp, đau nửa đầu, mất vị giác,...

+ Loạn thị lực, loạn màu sắc, nhìn đôi.

+ Ù tai, điếc.

+ Viêm mạch.

+ Viêm đại tràng giả mạc (có thể gây nguy hiểm đến tính mạng).

+ Viêm gan.

+ Hội chứng Lyell, hội chứng Stevens-Johnson, xuất huyết.

+ Yếu cơ, nhược cơ, viêm gân.

+ Tăng Amylase, tăng Lipase.

Nếu gặp phải bất cứ biểu hiện nào kể trên, thông báo cho bác sĩ hoặc đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí thích hợp.

Tương tác thuốc

Các tương tác đã được tìm thấy như sau:

- Thuốc chống đông: Làm tăng thời gian chảy máu.

- Cyclosporin: Tăng nồng độ Creatinin huyết thanh.

- Fenbufen: Có thể gây co giật.

- Glibenclamide: Tăng tác dụng hạ đường huyết của thuốc này.

- Metoclopramid: Tăng hấp thu thuốc Eurocapro.

- Methotrexat: Tăng nồng độ trong máu và khả năng gặp phản ứng phụ của thuốc này.

- Chế phẩm chứa Canxi, Sắt, Magie, Nhôm hay các Cation nhiều hóa trị: Dùng cách nhau ít nhất 4 tiếng.

- Thuốc chứa Phosphate trùng hợp, Sucralfate, thuốc kháng acid hay các thuốc đệm cao: Giảm hấp thu thuốc Eurocapro.

- Thuốc kháng Cholinergic, nhóm Opiat: Giảm lượng Ciprofloxacin máu.

- Phenytoin: Gây thay đổi nồng độ thuốc Eurocapro.

- Probenecid: Giảm bài tiết Ciprofloxacin, làm tăng nồng độ Ciprofloxacin trong máu.

- Các thuốc chuyển hóa qua CYP1A2: Tăng nồng độ trong máu của các thuốc này.

- Tizanidine: Tăng nồng độ trong máu của thuốc này.

- Theophylline: Tăng nồng độ và nguy cơ gặp tác dụng ngoại ý của thuốc này.

- Sản phẩm từ bơ sữa: Không nên dùng vì làm giảm hấp thu Ciprofloxacin.

Báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ biết về tất cả các loại thuốc đang dùng để phòng ngừa tương tác xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Nghiên cứu trên chuột và thỏ không thấy tác động gây quái thai nào. Tuy nhiên, kháng sinh nhóm Quinolon dễ làm tổn thương sụn ở động vật chưa trưởng thành. Vì thế, không được dùng cho đối tượng này.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc có thể lắng đọng trong sữa mẹ đến nồng độ gây hại. Nên ngừng thuốc trong khi cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Việc dùng thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt,... làm giảm khả năng làm việc, đặc biệt là khi người bệnh có uống rượu. Cần thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Có thể xảy ra mẫn cảm hay dị ứng ngay từ lần uống đầu tiên. Nếu gặp phải cần ngừng thuốc ngay và đến gặp bác sĩ.

- Thận trọng khi dùng cho người từng bị động kinh, rối loạn thần kinh trung ương, thiếu hụt men Glucose - 6 - Phosphate Dehydrogenase, xét nghiệm M. tuberculosis âm tính.

- Thận trọng khi sử dụng cho người cao tuổi, người đang uống Corticosteroids do có thể gây viêm hay đứt gân.

- Uống đủ nước trong quá trình điều trị để phòng ngừa xuất hiện tinh thể niệu.

- Tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hay tia cực tím để phòng tránh hiện tượng nhạy cảm với ánh sáng.

- Nếu bị tiêu chảy nặng hoặc kéo dài, cần tham khảo ý kiến bác sĩ. Không được dùng cùng các thuốc ức chế nhu động ruột.

- Thuốc có thể gây bệnh khớp ở sinh vật chưa trưởng thành. Không dùng cho trẻ dưới 18 tuổi.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào.

- Để xa tầm với của trẻ và thú nuôi trong nhà.

Thuốc Eurocapro giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Eurocapro đang được bày bán trên thị trường dược phẩm với mức giá dao động. Nếu có bất cứ thắc mắc gì, hãy liên hệ cho chúng tôi theo đường dây Hotline ở bên màn hình. Chúng tôi luôn cam kết đem lại hàng chính hãng với chất lượng và giá cả hợp lý nhất.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Eurocapro có hiệu quả không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giúp điều trị hiệu quả nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm.

- Có thể uống vào mọi thời điểm.

- Tác dụng tốt trên phần lớn vi khuẩn Gram âm, Gram dương và một vài loài kỵ khí.

- Giá thành rẻ.

Nhược điểm

- Với mỗi loại nhiễm khuẩn thì liều dùng là khác nhau, do vậy cần cẩn thận xác định đúng loại bệnh.

- Nguy cơ gặp các tác dụng phụ không mong muốn.

- Không dùng được cho trẻ dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

- Gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Tương tác với nhiều thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Mekocefal 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 500mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasic 200
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Incarxol 400mg - Điều trị NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nalidixic 500mg VPC - Điều trị nhiễm khuẩn TIẾT NIỆU
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volexin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-400
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 125mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 500
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 250
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim 480
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tauxiz - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AZI 500 - VIÊM HÔ HẤP hết sau 3 ngày
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml - Điều trị viêm họng, viêm amidan
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aliricin
31.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Broncho - Vaxom children
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novothym
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 156
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovas 0.75M
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymmos
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin Plus
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ery Children enfants 250mg
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Immubron
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadiazith 500
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho trẻ em OPC
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 1000mg/62,5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novahexin 4mg/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prazone-S 2.0g
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vexinir 300
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldampill 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rolapain 80mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldmycin 100mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetylcystein EG 200mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 300
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Roxitil 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 200mg TV Pharm
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 500mg/62,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sona WELL
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ