Erythromycin 250mg MKP

Thuốc - Kháng sinh
AA2070
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Erythromycin 250mg chứa Erythromycin điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, mô mềm, sinh dục tiết niệu, dự phòng thấp khớp thấp.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Cách dùng? Viên nén bao phim
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Trước ăn ít nhất 30 phút hoặc 2 giờ sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
200.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Erythromycin 250mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar.

297/5 Lý Thường Kiệt - Q11 Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Một viên chứa:

- Erythromycin stearate tương đương Erythromycin 250mg.

- Tá dược: Colloidal silicon dioxide, Sodium starch glycolate, Talc, Magnesium stearate, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylene glycol 6000, Polysorbate 80, Titanium dioxide, màu Erythrosine, màu đỏ Amaranth, màu nâu HT, Ethanol 96% vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của sản phẩm

Tác dụng của Erythromycin

- Erythromycin thuộc nhóm Macrolid có tác dụng kìm khuẩn.

- Cơ chế: Gắn vào tiểu phân 50S của ribosom làm ngăn cản phản ứng chuyển vị dẫn đến ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn.

- Phổ tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gram (+) như Streptococcus, Staphylococcus, Bacillus anthracis, Listeria monocytogenes, Corynebacterium diphtheriae… Vi khuẩn nội bào Mycoplasma, Chlamydia, Rickettsia, Brucella, Legionella. Các xoắn khuẩn Treponema pallidum, Borrelia burgdorferi. Vi khuẩn cơ hội Mycobacterium kansasii.

Chỉ định

Thuốc Erythromycin 250mg được dùng trong các trường hợp:

- Dự phòng thấp khớp cấp (thay thế khi bệnh nhân dị ứng với Penicilin).

- Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, da, mô mềm, hệ tiết niệu sinh dục.

- Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật ruột kết hợp với Neomycin.

- Dùng thay thế cho kháng sinh nhóm beta-lactam khi bệnh nhân có dị ứng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Phải uống nguyên viên, tuyệt đối không được cắn, nhai, hay nghiền viên thuốc trước khi nuốt.

- Uống xa bữa ăn ít nhất 30 phút trước khi ăn hoặc 2 giờ sau ăn. Nếu có kích ứng đường tiêu hóa có thể uống trong bữa ăn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều:

- Người lớn: 500-1000mg/lần x 2-3 lần/ngày.

- Trẻ em: Uống 30-50 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

Uống ngay khi nhớ ra, nhưng nếu đã gần đến lần dùng thuốc tiếp theo thì bỏ đi liều đã quên và tiếp tục dùng như bình thường. Không tăng gấp đôi liều để bù lại liều đã quên.

- Quá liều:

+ Biểu hiện: Đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, mất thính lực tạm thời.

+ Xử trí: Nếu mới uống có thể thụt rửa dạ dày để loại bỏ lượng thuốc chưa hấp thu. Dùng Epinephrin, Corticosteroid và thuốc kháng Histamin điều trị/dự phòng các phản ứng dị ứng. Mức độ nặng cần đưa tới bệnh viện để theo dõi và điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Erythromycin 250mg cho đối tượng:

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong công thức.

- Tiền sử dùng Erythromycin bị rối loạn về gan, rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp, tiền sử bị điếc.

- Đang sử dụng Astemizole hoặc Terfenadine.

Tác dụng không mong muốn

- Thường gặp: Rối loạn tiêu hóa như nôn nao, khó chịu, đau bụng, tiêu chảy.

- Ít gặp: Nổi mày đay.

- Hiếm gặp: Loạn nhịp tim, viêm gan, tăng Transaminase, tăng Bilirubin máu, vàng da, điếc có hồi phục.

Nếu gặp các tác dụng trên, nên thông báo cho bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

- Tương tác mức độ chống chỉ định: Astemizole hoặc Terfenadine gây nguy cơ xoắn đỉnh, nhịp nhanh thất, tử vong.

- Erythromycin ức chế CYP3A4 làm giảm chuyển hóa các thuốc Theophylin, Methylprednisolon, Ergotamin, Lovastatin, Carbamazepin, Acid valproic dẫn đến tăng nồng độ các thuốc này trong huyết tương tăng tác dụng phụ.

- Hiệp đồng với các thuốc Warfarin, Bromocriptin, Digoxin làm tăng tác dụng và tăng độc tính của nhóm thuốc này.

- Làm giảm tác dụng kháng khuẩn do cạnh tranh đích tác dụng khi phối hợp với các kháng sinh Macrolid khác hoặc Lincosamid.

- Thức ăn làm giảm hấp thu Erythromycin đường uống.

- Nước ép bưởi chùm làm tăng nồng độ Erythromycin, tăng nguy cơ gặp tác dụng phụ của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai:

+ Không có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát tính an toàn ở phụ nữ có thai. Tuy nhiên, các nghiên cứu quan sát ở người đã báo cáo dị tật tim mạch ở thai nhi sau khi thai phụ sử dụng Erythromycin trong thời kỳ đầu mang thai.

+ Erythromycin đã được báo cáo đi qua hàng rào nhau thai ở người, nhưng nồng độ trong huyết tương của thai nhi nói chung là thấp.

+ Cần thận trọng khi sử dụng thuốc, tham khảo ý kiến bác sĩ và chỉ sử dụng khi chứng minh được lợi ích khi dùng Erythromycin vượt trội hơn hẳn nguy cơ.

- Phụ nữ cho con bú:

+ Erythromycin có thể được bài tiết vào sữa mẹ. Cần thận trọng khi dùng ở các bà mẹ đang cho con bú do các báo cáo về chứng hẹp môn vị phì đại ở trẻ bú mẹ.

+ Trẻ bú sữa mẹ có kháng sinh cũng có thể gây ảnh hưởng đến hệ vi sinh non yếu của trẻ sơ sinh gây rối loạn tiêu hóa tiêu chảy.

+ Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến thần kinh trung ương cũng như thị lực, không gây nguy hại và được phép sử dụng trên người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc Erythromycin 250mg là kháng sinh nên phải dùng đúng và đủ liều, không được tự ý ngưng thuốc (ngay cả khi triệu chứng đã giảm) khi chưa có chỉ định của bác sĩ.

- Cần quan sát cảm quan bề mặt phim bao, không sử dụng khi có không đều có vết nứt gãy. Vì Acid dạ dày có thể làm thuốc mất tác dụng điều trị.

Điều kiện bảo quản

- Giữ nơi khô ráo, thoáng mát.

- Tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Nhiệt độ bảo quản dưới 30℃.

- Để xa tầm với của trẻ.

Thuốc Erythromycin 250mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Erythromycin 250mg có thể mua ở các quầy thuốc và nhà thuốc trên toàn quốc. Hãy liên hệ qua số hotline của chúng tôi để mua được hàng đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý và nhận được sự tư vấn từ đội ngũ dược sĩ có chuyên môn.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc dạng viên nén dễ uống, tiện lợi mang theo khi di chuyển.

- Hiệu quả điều trị tốt, giảm các tình trạng bệnh lý do nhiễm khuẩn gây ra.

- Là kháng sinh ít độc tính nên ưu tiên sử dụng trên trẻ em.

Nhược điểm

- Nhiều tương tác đáng chú ý trên lâm sàng.

- Có thể gặp các tác dụng phụ rối loạn tiêu hóa, nôn nao, tiêu chảy,... trong quá trình sử dụng.

 

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg
22.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenecillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
5.290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Pharbaco
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ 265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
7.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ROVANTEN 40MG/5ML
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TAUXIZ 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 60ml
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C hộp 16
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
117.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeAZI 500
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg MKP
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aliricin
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Broncho - Vaxom children
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novothym
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 156
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovas 0.75M
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymmos
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin Plus
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 200
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ery Children enfants 250mg
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Immubron
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin Tab 500mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TanaMisolblue
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapenxin 250
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xanh methylen 1%
5.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ