Enalapril STELLA 5mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
(5.00 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Enalapril STELLA 5mg có thành phần chính Enalapril maleat. Thuốc có tác dụng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim, rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng, giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Stellapharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trẻ em > 20kg
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
21.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Enalapril STELLA 5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Công thức bào chế 1 viên gồm có:

- Enalapril maleate 5mg

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Enalapril maleate

Sau khi uống vào trong cơ thể, Enalapril maleate được thủy phân thành Enalaprilat có hoạt tính sinh học.

Đối với bệnh nhân tăng huyết áp, thuốc phát huy tác dụng thông qua cơ chế:

- Ức chế men chuyển Angiotensin I thành Angiotensin II.

- Giãn động mạch, có thể cả tĩnh mạch, giảm sức cản ngoại vi gây hạ huyết áp kèm theo tăng nhẹ hoặc không thay đổi nhịp tim.

Bệnh nhân suy tim sung huyết: Thuốc thường được dùng kết hợp với Glycosid tim, thuốc lợi tiểu để làm giảm tổng sức cản ngoại vi, áp lực động mạch phổi, nhĩ phải. Tăng cung lượng tim, thể tích tâm thu và chỉ số tim.

Chỉ định

Thuốc Enalapril STELLA 5mg được bác sĩ kê đơn trong các trường hợp sau:

- Điều trị tăng huyết áp mức độ nhẹ đến nặng. Dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.

- Phối hợp với Glycosid tim, thuốc lợi tiểu, chẹn thụ thể beta-adrenergic trong điều trị suy tim sung huyết có triệu chứng.

- Điều trị dự phòng ở bệnh nhân có rối loạn chức năng thất trái có triệu chứng, giảm nguy cơ mắc bệnh thiếu máu cục bộ mạch vành.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống. Uống nguyên viên cùng với ly nước lọc.

- Có thể uống vào bất cứ lúc nào nhưng đối với bệnh nhân điều trị tăng huyết áp nên uống liều đầu tiên trước khi đi ngủ.

Liều dùng

Tùy theo mức độ và thể trạng người bệnh, bác sĩ sẽ kê liều thích hợp.Có thể tham khảo liều như sau:

- Điều trị tăng huyết áp:

+ Liều khởi đầu: 1 viên/ngày, nên dùng liều đầu tiên trước khi đi ngủ.

+ Liều duy trì thông thường 2-4 viên/ngày. Đối với trường hợp tăng huyết áp nặng có thể tăng liều nên 8 viên/ngày. Có thể dùng 1 lần hoặc chia thành 2 lần dùng nếu liều đơn không đủ kiểm soát.

+ Người bệnh suy thận hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu: Uống liều ban đầu 2,5 mg/ngày. Nên tạm thời ngừng dùng thuốc lợi tiểu 2-3 ngày trước khi dùng Enalapril, sau đó có thể tiếp tục sử dụng nếu cần. Liều duy trì: 2- 4 viên/lần/ngày, ngày không quá 8 viên.

- Điều trị suy tim: 

+ Liều ban đầu 2,5mg/ngày. 

+ Liều duy trì: 4 viên/ngày, có thể dùng 1 lần hoặc chia thành 2 lần dùng. Liều tối đa 8 viên/ngày, chia thành 2 lần dùng.

- Điều trị dự phòng rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng: Uống 2,5mg/lần x 2 lần/ngày. Sau đó tăng dần liều nên cho đến khi dung nạp tới liều duy trì hằng ngày 4 viên/ngày.

- Hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân suy tim và suy thận (creatinin huyết thanh > 1,6 mg/dL) hoặc có nồng độ natri trong huyết thanh < 130 mEq/L:

+ Liều khởi đầu 2,5 mg/ngày dưới sự theo dõi chặt chẽ của bác sĩ. Có thể tăng liều đến 2,5mg/lần x 2 lần/ngày hoặc cao hơn nếu cần thiết. 

+ Thông thường việc điều chỉnh liều có thể tiến hành cách quãng 4 ngày hoặc dài hơn nếu không gây hạ huyết áp quá mức hoặc suy giảm chức năng thận nghiêm trọng.

+ Liều tối đa 8 viên/ngày.

- Trẻ em:

+ Các nghiên cứu đánh giá trên lâm sàng trong việc điều trị tăng huyết áp cho trẻ em rất hạn chế.

+ Liều điều trị còn tùy thuộc vào đáp ứng vào từng bệnh nhân nhi. 

+ Trẻ có cân nặng từ 20-50kg: Liều khuyến cáo ban đầu thường là 2,5mg/ngày, tối đa không quá 4 viên/ngày.

+ Trẻ có cân nặng >50kg: Liều khởi đầu 1 viên/ngày, tối đa không quá 8 viên/ngày.

+ Thuốc không khuyến cáo dùng cho trẻ sơ sinh và bệnh nhân nhi có mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút/1,73m².

Bệnh nhân nên sử dụng thuốc có hàm lượng Enalapril maleate tương ứng với liều dùng, đặc biệt là khi dùng liều 2,5mg.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Uống bù liều ngay sau khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Tuyệt đối không uống gấp đôi liều chỉ định vì có thể gây độc cho cơ thể.

- Quá liều:

+ Triệu chứng thường gặp nhất là hạ huyết áp quá mức.

+ Cách xử trí: Truyền tĩnh mạch dung dịch nước muối sinh lý. Ngoài ra, phương pháp thẩm phân máu cũng loại bỏ được Enalapril ra khỏi tuần hoàn chung.

Chống chỉ định

Thuốc Enalapril STELLA 5mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Có tiền sử phù mạch di truyền hay tự phát hoặc do dùng thuốc ức chế men chuyển.

- Hẹp cả 2 bên động mạch thận hoặc 1 bên đối với người chỉ có 1 thận.

- Hẹp van động mạch chủ, bệnh cơ tim tắc nghẽn nặng.

- Hạ huyết áp trước đó.

- Phụ nữ trong giai đoạn 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.

Tác dụng không mong muốn

Trong thời gian điều trị, bệnh nhân có thể gặp một số tác dụng bất lợi sau:

- Thường gặp:

+ Nhức đầu, chóng mặt, cơ thể mệt mỏi, mất ngủ, rối loạn cảm giác.

+ Thay đổi vị giác, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn.

+ Phù mạch, hạ huyết áp thế đứng, ngất, bồn chồn, đánh trống ngực.

+ Phát ban.

+ Ho khan.

+ Suy thận.

- Ít gặp:

+ Giảm hemoglobin, hematocrit, giảm bạch cầu hạt và bạch cầu trung tính.

+ Protein trong nước tiểu.

+ Hoảng hốt, kích động, trầm cảm nặng.

- Hiếm gặp:

+ Tắc ruột, viêm tụy, viêm gan, ứ mật.

+ Quá mẫn, thị lực giảm, ngạt mũi, đau cơ, co thắt phế quản.

Các tác dụng phụ thường nhẹ và thoáng qua, chỉ có một số ít trường hợp phải ngừng điều trị.

Khi cơ thể xuất hiện bất kỳ triệu chứng nào khó chịu, thông báo ngay cho bác sĩ để có phương án xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc lợi tiểu, rượu và các thuốc chống tăng huyết áp khác: Gây hạ huyết áp quá mức.

-  Thuốc lợi tiểu giữ Kali, thuốc bổ sung Kali: Tăng nồng độ Kali trong máu.

- Thuốc chống viêm không steroid: Tăng độc tính trên thận.

- Thuốc làm tăng độc tính của Lithi khi dùng cùng. Nên theo dõi nồng độ Lithi trong máu thường xuyên nếu sử dụng đồng thời 2 thuốc này.

- Thuốc giãn phế quản kiểu giao cảm: Giảm tác dụng hạ huyết áp của Enalapril.

- Thuốc tránh thai đường uống: Tăng nguy cơ tổn thương mạch, khó kiểm soát huyết áp.

Để tránh xảy ra tương tác, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng, bao gồm cả các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Không sử dụng cho phụ nữ vào 3 tháng giữa và cuối của thai kỳ bởi vì thuốc ảnh hưởng nghiêm trọng đối với bào thai, thậm chí có thể gây chết lưu.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc có phân bố vào trong sữa mẹ. Ở liều điều trị thông thường, thuốc ít có nguy cơ gây hại cho trẻ. Do đó, có thể sử dụng thuốc cho đối tượng này nhưng cần tuân thủ đúng hướng dẫn của bác sĩ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc đôi khi gây ra những cơn đau đầu, choáng váng, mệt mỏi, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi sử dụng cho nhóm đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Theo dõi chức năng thận thường xuyên nếu sử dụng kết hợp thuốc ức chế men chuyển với thuốc chẹn thụ thể Angiotensin II vì có thể làm tăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng Kali huyết và suy giảm chức năng thận. Không dùng đồng thời 2 thuốc này đối với người có bệnh thận do đái tháo đường.

- Điều chỉnh liều cho những bệnh nhân suy tim khi xảy ra triệu chứng hạ huyết áp.

- Điều chỉnh liều phù hợp cho bệnh nhân suy thận theo hệ số thanh thải Creatinin. Đồng thời cần phải theo dõi nồng độ Kali và Creatinin huyết.

- Không dùng cho bệnh nhân không dung nạp Galactose, thiếu enzyme Lactase toàn phần hoặc kém hấp thu Glucose-Galactose.

- Thận trọng khi sử dụng cho những người mắc bệnh Collagen mạch máu, điều trị bằng Allopurinol hoặc Procainamid.

Điều kiện bảo quản

- Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp chiếu vào 

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Enalapril STELLA 5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Enalapril STELLA 5mg hiện đang được phân phối ở rất nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá bán khác nhau tùy theo cơ sở phân phối.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Nhà thuốc Central Pharmacy cam kết chỉ bán hàng chính hãng, đảm bảo chất lượng tuyệt đối, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Enalapril STELLA 5mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên nhỏ gọn dễ nuốt.

- Cắt nhanh cơn tăng huyết áp, điều trị hiệu quả bệnh suy tim sung huyết, rối loạn chức năng thất trái, giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim.

- Số lần uống thuốc ít, chỉ cần uống 1 lần bạn đã có thể kiểm soát cơn tăng huyết áp cho cả ngày.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp một số tác dụng ngoài ý muốn như đau đầu, mệt mỏi, chóng mặt,... ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Không dùng được cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai 3 tháng giữa và cuối thai kỳ.

- Có thể xảy ra tương tác khi kết hợp với các thuốc khác.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (viên nén)
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STADA 40mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500 - Tăng cường trí não, giảm căng thẳng
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg - Chặn đứng cơn tăng huyết áp
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg - Kiểm soát huyết áp
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg - Chống TĂNG HUYẾT ÁP
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150mg/12,5mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50 - Trị CAO HUYẾT ÁP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
422.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml - Điều trị tăng huyết áp đột ngột
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40 - Chống tăng huyết áp
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10 - Hạ huyết áp hiệu quả
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat Crono 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 62,5
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giảo cổ lam Tuệ Linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrixam 1.5mg/5mg - Chống tăng huyết áp
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trionstrep 150mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 5mg/1.25mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 10mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolucombi 40mg/12.5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan Plus HCT 50/12.5
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Tw3 500mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipin STADA 5mg retard
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores CoQ10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-10
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-5
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telsar 40
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atelec 10mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilacar 10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Auroliza 30
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fatedia
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agidopa 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lousartan
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 3.5mg/2.5mg - Ổn định HUYẾT ÁP
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wright 5mg - Kiểm soát HUYẾT ÁP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candelong-4
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Combizar 50mg/12,5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 80/12,5
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bloza 50mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebicard 2.5
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid Kabi 10% - Bổ sung Kali
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 2.5
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel Plus - Thuốc chống tăng huyết áp
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Candesartan 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 125
2.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H-AP Thái Minh
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacipil 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp cổ tay Omron HEM-6161
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron Hem-7120
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN 600
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Microlife A100+
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-8712
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-7121
880.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolura 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan 150mg Domesco
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Bisoprolol 2.5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 7mg/5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 40mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/25mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử đường huyết Caresen N
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 80
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captohasan comp 25/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh Chi OPC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huntelaar 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 150mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 300mg Kirkland
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Spirono-Plus
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 20/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 10/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebivolol STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 2.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 10
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 5/12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardipan
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 6,25
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 12,5
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ