Dobutamine Panpharma 250mg/20ml

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
AA2520
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml chứa thành phần Dobutamin hydrochlorid, thường được dùng trong sốc tim, nhồi máu cơ tim, bệnh cơ tim,...

Hộp 10 lọ 20ml Xuất xứ: Đức
Thương hiệu Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Cách dùng? Tiêm truyền
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
95.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk tại Đức.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ 20ml.

Dạng bào chế

Dung dịch đậm đặc để pha truyền.

Thành phần

Mỗi lọ thuốc chứa:

- Dobutamin hydrochlorid 250mg.

- Tá dược vừa đủ 20ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Dobutamin hydrochlorid

Dobutamine gây tác dụng co bóp tích cực trên cơ tim. Vì vậy, làm tăng cung lượng tim do tăng sức co bóp cơ tim và thể tích đột quỵ ở người khỏe mạnh và bệnh nhân suy tim sung huyết.

Ở liều điều trị, Dobutamine làm giảm sức cản ngoại vi. Tuy nhiên, huyết áp tâm thu và áp lực mạch có thể không thay đổi hoặc tăng lên do cung lượng tim tăng lên. Với liều thông thường, nhịp tim thường không có sự thay đổi đáng kể. Lưu lượng máu mạch vành và mức tiêu thụ oxy của cơ tim thường tăng lên vì có sự tăng sức co bóp của cơ tim.

Chỉ định

Thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml thường được dùng trong các trường hợp:

- Hỗ trợ co bóp trong điều trị suy tim cung lượng thấp liên quan đến nhồi máu cơ tim, phẫu thuật tim hở, bệnh cơ tim, sốc nhiễm trùng và sốc tim.

- Kiểm tra mức độ căng thẳng của tim ở người trưởng thành.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Chỉ dùng truyền tĩnh mạch. Không được uống hoặc dùng với bất cứ mục đích nào khác.

- Chỉ được dùng khi có sự hỗ trợ từ nhân viên y tế. Không được tự ý sử dụng mà không có chỉ định từ bác sĩ vì điều này có thể gây nguy hiểm đến tính mạng.

- Cách dùng: Pha toàn bộ lọ thuốc với dung môi thích hợp thành ít nhất 50ml dung dịch trước khi truyền. Dịch truyền nên được sử dụng trong vòng 24 giờ sau khi pha.

Liều dùng

Tuyệt đối tuân thủ chỉ định của bác sĩ. Liều tham khảo:

- Thông thường, người trưởng thành nên dùng liều 2,5 - 10 microgam/kg/phút.

- Đối với trẻ em, nên khởi đầu với liều 5 microgam/kg/phút. Sau đó, điều chỉnh tùy theo đáp ứng lâm sàng khoảng 2 - 20 microgam/kg/phút.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Rất hiếm khi xảy ra quên liều do việc dùng thuốc được giám sát bởi nhân viên y tế.

- Quá liều: Rất hiếm khi xảy ra. Tuy nhiên các triệu chứng nhiễm độc có thể bao gồm:

+ Chán ăn, buồn nôn, nôn.

+ Run, lo lắng, đánh trống ngực.

+ Nhức đầu, khó thở và đau thắt ngực.

+ Tăng huyết áp.

+ Loạn nhịp tim, thiếu máu cục bộ cơ tim và rung thất.

+ Tụt huyết áp.

Thông báo ngay với bác sĩ khi phát hiện ra dùng quá liều để được theo dõi và xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Tuyệt đối không dùng thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml cho những trường hợp sau:

- Người dị ứng hoặc mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Đối tượng bị hẹp dưới van động mạch chủ phì đại vô căn.

Tác dụng không mong muốn

Có thể xảy ra các tác dụng phụ khi dùng thuốc. Theo tần suất chúng bao gồm:

- Thường gặp:

+ Đau đầu, tăng nhịp tim.

+ Tăng huyết áp.

+ Đánh trống ngực.

+ Buồn nôn.

+ Co thắt phế quản, tức ngực.

- Ít gặp:

+ Nhồi máu cơ tim.

+ Rung thất.

+ Nhịp thất nhanh.

+ Các phản ứng quá mẫn như phát ban, sốt, tăng bạch cầu ái toan và co thắt phế quản.

- Hiếm gặp:

+ Hạ Kali máu, dị cảm.

+ Tiểu gấp.

+ Vỡ tim, chảy máu.

+ Hoại tử da.

Nếu gặp bất cứ dấu hiệu khác thường nào nghi là do thuốc gây ra, hãy thông báo ngay với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được hướng dẫn phù hợp.

Tương tác thuốc

Tương tác bất lợi có thể xảy ra khi dùng chung thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml với các thuốc khác. Cụ thể:

- Các thuốc gây mê halogen như Cyclopropane, Halothane,... nên thận trọng khi dùng đồng thời vì có thể gây loạn nhịp thất.

- Entacapone có thể làm tăng tác dụng của Dobutamine.

- Các thuốc chẹn beta: Dobutamine đã được chứng minh là chống lại tác dụng của thuốc ngăn chặn beta do đó nên thận trọng khi điều trị kết hợp.

Hãy thông báo với bác sĩ về tất cả các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc và tránh được tất cả các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát về độ an toàn của thuốc khi dùng ở phụ nữ mang thai và đang cho con bú. Do vậy, không nên dùng cho các đối tượng này trừ khi đã được cân nhắc lợi ích với nguy cơ tiềm ẩn đối với thai nhi cũng như trẻ bú mẹ.

Người lái xe và vận hành máy móc

Nên thận trọng khi dùng ở các đối tượng này do thuốc có thể gây tức ngực, đau đầu, nhồi máu cơ tim,...

Lưu ý đặc biệt khác

- Việc giảm liều Dobutamine hydrochloride nên được thực hiện dần dần thay vì ngừng điều trị đột ngột.

- Thuốc có thể gây tương kỵ với dung dịch kiềm.

- Khuyến cáo không trộn thuốc với dung dịch muối Natri bicarbonat 5%. Không dùng chung thuốc với các dung dịch hoặc sản phẩm khác chứa Natri bicarbonat va Ethanol.

- Nên theo dõi nồng độ Kali máu, các chỉ số huyết áp động mạch, cung lượng tim, điện tâm đồ,... trong thời gian dùng thuốc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Tránh để nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.

Thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Hiện nay, thuốc được bán ở một số nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 100.000 đồng/hộp.

Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:
- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.
- Đặt hàng ngay trên website.
- Chat với dược sĩ tư vấn.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml có hiệu quả không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giá cả hợp lý.

- Hỗ trợ co bóp trong điều trị suy tim cung lượng thấp tốt.

- Dùng được cho cả người lớn và trẻ em.

Nhược điểm

- Phải có sự hỗ trợ từ nhân viên y tế mới dùng được.

- Tương tác với một số thuốc khác, thận trọng khi phối hợp.

- Có nguy cơ xuất hiện một số tác dụng phụ trong khi sử dụng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ