Diltiazem STELLA 60mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch
AA4328
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Diltiazem STELLA 60mg có hoạt chất chính là Diltiazem được chỉ định trong điều trị và dự phòng cơn đau thắt ngực.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu STELLA
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
0đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Diltiazem STELLA 60mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH liên doanh Stellapharm.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên. 

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc gồm các thành phần:

- Diltiazem hydrochloride 60mg. 

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc Diltiazem STELLA 60mg

Tác dụng của thành phần Diltiazem trong công thức

- Diltiazem thuộc nhóm chẹn kênh canxi nhóm benzothiazepin. 

- Cơ chế: Thuốc hạn chế canxi vào trong tế bào, làm giảm sự phóng thích canxi từ nơi lưu trữ ở lưới cơ tương. Điều này làm giảm số lượng canxi trong tế bào, giảm tiêu thụ oxy của cơ tim.

- Thuốc tăng khả năng gắng sức và cải thiện tất cả các chỉ số của thiếu máu cục bộ ở bệnh nhân đau thắt ngực.

- Làm giãn động mạch vành lớn, nhỏ, giảm sự co thắt do cơn đau thắt ngực do co mạch. Thuốc ít tác động trên mạch máu ngoại vi, không có phản xạ nhịp tim nhanh.

- Khi giảm nhẹ nhịp tim và tăng cung lượng tim giúp cải thiện sự tưới máu cơ tim và giảm cường độ làm việc của tâm thất. 

Chỉ định

Thuốc Diltiazem STELLA 60mg được chỉ định trong điều trị và dự phòng cơn đau thắt ngực.

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc cho hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường uống cùng với ly nước đầy. Nuốt nguyên viên, không cắn, bẻ, nghiền viên thuốc.

- Thời điểm sử dụng: Uống trước bữa ăn. 

Liều dùng

Liều dùng của thuốc được điều chỉnh để phù hợp với từng bệnh nhân và tình trạng của bệnh. Có thể sử dụng theo liều chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều dưới đây:

- Người lớn:

+ Liều thường dùng 1 viên/lần x 3 viên/ngày.

+ Tùy theo đáp ứng của bệnh nhân có thể tăng liều lên đến 6 viên/ngày. Đặc biệt ở bệnh nhân đau thắt ngực thể ổn định có hiệu quả khi dùng liều cao 8 viên/ngày.

- Người cao tuổi và bệnh nhân suy gan, suy thận: 

+ Khuyến cáo dùng liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày.

+ Đo nhịp tim thường xuyên và không tăng liều nếu nhịp tim < 50 nhịp/phút.

- Trẻ em: Chưa thiết lập được tính an toàn nên không sử dụng thuốc cho trẻ em.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: 

- Khi quên 1 liều thuốc, uống ngay khi nhớ ra. Nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo. 

- Không uống gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều: 

- Khi uống quá liều đa số mọi người bị tụt huyết áp trong vòng 8h sau khi dùng thuốc. Đồng thời bị chậm nhịp tim, block nhĩ thất từ độ 1 chuyển sang độ 3 và có thể dẫn đến ngừng tim. 

- Xử trí: Nếu vô tình dùng quá liều và xuất hiện các triệu chứng bất thường cần báo ngay cho bác sĩ để có cách xử trí kịp thời.

+ Hạ huyết áp: Truyền canxi gluconat và thuốc dopamin, dobutamin, isoprenalin.

+ Loạn nhịp, block nhĩ thất mức độ cao: Dùng atropin, ispprenalin. Nếu không có tác dụng phải đặt máy tạo nhịp tim. 

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc đối với bệnh nhân:

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

- Rối loạn hoạt động nút xoang.

- Block nhĩ thất độ 2 và 3.

- Suy thất trái kèm theo sung huyết phổi.

- Nhịp tim chậm< 50 nhịp/phút.

- Phụ nữ cho con bú.

- Dùng đồng thời với dantrolen tiêm truyền, ivabradin.

- Hạ huyết áp nặng (huyết áp tâm thu dưới 90mmHg).

- Bị nhồi máu cơ tim cấp tính và sung huyết phổi trên X-quang phổi.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng bất lợi mà bệnh nhân có thể gặp phải khi dùng thuốc Diltiazem STELLA 60mg như sau:

- Rất thường gặp: Phù ngoại vi. 

- Thường gặp:

+ Toàn thân: Khó chịu

+ Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt.

+ Tim mạch: Block nhĩ thất (độ 1, 2, 3, block nhánh), đánh trống ngực.

+ Mạch: Đỏ bừng.

+ Tiêu hóa: Táo bón, khó tiêu, đau dạ dày, buồn nôn.

+ Da: Ban đỏ.

- Ít gặp:

+ Tâm thần: Căng thẳng, mất ngủ.

+ Tim: Chậm nhịp.

+ Mạch: Hạ huyết áp tư thế đứng.

+ Tiêu hóa: Nôn, tiêu chảy.

+ Gan mật: Men gan tăng.

- Hiếm gặp:

+ Tiêu hóa: Khô miệng.

+ Da: Mề đay.

- Chưa biết tần suất:

+ Máu và hệ bạch huyết: Giảm tiểu cầu.

+ Tâm thần: Thay đổi tâm trạng (cả trầm cảm).

+ Thần kinh: Hội chứng ngoại tháp.

+ Tim: Block xoang nhĩ, suy tim sung huyết, ngừng xoang, ngừng tim.

+ Mạch: Viêm mạch.

+ Tiêu hóa: Tăng sản nướu.

+ Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng đường huyết.

+ Gan - mật: Viêm gan.

+ Da: Nhạy cảm ánh sáng, phù mạch, phát ban, hồng ban đa dạng (hội chứng steven-johnson, hoại tử bì nhiễm độc), đổ mồ hôi, viêm da tróc vảy, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân.

+ Hệ sinh sản: Vú to ở nam giới.

Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào cần thông báo và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời. 

Tương tác thuốc

Các tương tác giữa thuốc Diltiazem STELLA 60mg với các thuốc dùng cùng cần lưu ý là:

- Thuốc chống loạn nhịp: Không dùng với các thuốc chống loạn nhịp khác do làm tăng tác dụng không mong muốn trên tim.

- Carbamazepin, ciclosporin, theophylin: Diltiazem làm tăng nồng độ các thuốc trong máu nên cần điều chỉnh liều khi dùng phối hợp.

- Thuốc kháng thụ thể H2 như cimetidin, ranitidin làm tăng nồng độ diltiazem trong máu.

- Thuốc chống động kinh: Diltiazem tăng độc tính của carbamazepin.

- Thuốc chẹn beta, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển, thuốc trị tăng huyết áp khác: Có thể kết hợp nhưng theo dõi bệnh nhân trong quá trình phối hợp:

- Thuốc chẹn alpha: Gây hiệp đồng tác dụng hạ huyết áp cho bệnh nhân nên cần theo dõi huyết áp thường xuyên.

- Dantrolen đường tiêm truyền: Nghiên cứu trên động vật khi phối hợp dantrolen tiêm truyền với verapamil gây rung nhĩ thất dẫn đến tử vong. Do đó lo ngại nguy hiểm khi dùng thuốc chẹn kênh canxi với dantrolen.

- Ivabradin: Tăng tác dụng làm giảm nhịp tim, chống chỉ định kết hợp 2 thuốc.

- Amiodaron, digoxin: Tăng nguy cơ nhịp tim chậm.

- Các dẫn xuất nitrat: Tăng tác dụng hạ huyết áp và choáng váng. Chỉ nên kê dẫn xuất nitrat ở liều tăng dần.

- Phenytoin: Làm tăng nồng độ diltiazem huyết tương.

- Acetylsalicylat: Thận trọng khi kết hợp do tăng xuất huyết do giảm kết tập tiểu cầu.

- Chất cản quang tia X: Tăng ảnh hưởng đến tim mạch như hạ huyết áp.

- Rifampicin: Giảm nồng độ diltiazem huyết tương.

- Lithi: Tăng độc tính của lithi trên thần kinh.

- Chất ức chế CYP3A4 làm tăng vừa nồng độ diltiazem trong huyết tương. Diltiazem cũng là chất ức chế CYP3A4 nên sẽ làm tăng nồng độ của các chất chuyển hóa qua CYP3A4.

- Chất cảm ứng CYP3A4 làm giảm vừa nồng độ diltiazem trong huyết tương. 

- Nước bưởi chùm làm tăng tính tiếp xúc của diltiazem nên có thể tăng tác dụng phụ. Tránh sử dụng nước bưởi chùm nếu nghi ngờ có tương tác.

- Statin: Tăng AUC của các statin làm tăng nguy cơ bệnh cơ và tiêu cơ vân. Cần điều chỉnh liều statin và nên dùng các statin không chuyển hóa qua CYP3A4.

- Benzodiazepin: Diltiazem làm tăng nồng độ midazolam, triazolam trong huyết tương và kéo dài thời gian bán thải.

- Corticosteroid: Diltiazem tăng nồng độ methylprednisolon nên cần chỉnh liều methylprednisolon.

- Thuốc gây mê: Diltiazem làm tăng ức chế co bóp cơ tim, tính dẫn truyền, tính tự động cũng như giãn mạch của thuốc gây mê. Cần chỉnh liều cả 2 thuốc khi dùng phối hợp.

- Buspiron: Tăng tác dụng và độc tính của buspiron.Cần điều chỉnh liều thuốc dựa trên đáp ứng lâm sàng.

- Clonidin: Làm chậm nhịp xoang dẫn đến nhập viện và phải dùng máy tạo nhịp đã được báo cáo khi dùng kết hợp 2 thuốc.

- Quinidin: Diltiazem làm tăng AUC, thời gian bán thải và giảm độ thanh thải của Quinidin đường uống. Điều chỉnh liều của Quinidin thích hợp.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải để được tư vấn và điều chỉnh phù hợp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Nghiên cứu trên động vật cho thấy Diltiazem gây độc tính sinh sản. Đồng thời chưa có nhiều dữ liệu nghiên cứu việc dùng thuốc trên phụ nữ có thai. Do đó không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và trong khả năng có thai mà không có biện pháp tránh thai hiệu quả.

- Phụ nữ cho con bú: Thuốc có thể bài tiết vào sữa mẹ và hiện nay vẫn chưa biết liệu có ảnh hưởng tới trẻ bú mẹ không. Khuyến cáo không nên cho con bú trong thời gian dùng thuốc. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có gây chóng mặt, buồn ngủ nên cần thận trọng khi dùng cho người lái xe hay khi vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trong trường hợp gây mê cần báo cho bác sĩ là bệnh nhân đang dùng diltiazem.

- Điều trị với diltiazem có thể dẫn đến thay đổi tính khí bao gồm cả trầm cảm. Do đó cần quan sát để nhận biết sớm các dấu hiệu liên quan và có thể xem xét đến việc ngừng thuốc.

- Thuốc có gây ức chế nhu động ruột nên dùng cẩn thận ở bệnh nhân có tiến triển tắc ruột.

- Theo dõi cẩn thận ở bệnh nhân đái tháo đường tiềm ẩn do thuốc làm tăng đường máu

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Thuốc Diltiazem STELLA 60mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc giá dao động tùy theo thời điểm và nhà phân phối.  

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ TẬN TÂM NHẤT. Sự hài lòng của khách hàng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Diltiazem STELLA 60mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc giúp điều trị hiệu quả và phòng ngừa các triệu chứng đau thắt ngực.

- Dạng viên tiện lợi cho việc sử dụng và mang theo khi di chuyển.

Nhược điểm

- Thuốc không khuyến cáo dùng cho trẻ nhỏ, phụ nữ có thai và cho con bú.

- Thuốc gây nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc nghiêm trọng.

- Nhiều chống chỉ định trên các đối tượng khác nhau.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ