DigoxineQualy 0,25mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
HM2051
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc DigoxineQualy 0,25mg có thành phần chính là Digoxine. Dùng để điều trị bệnh suy tim, rung nhĩ, cuồng động tâm nhĩ, nhịp thất nhanh kịch phát,...

Hộp 1 vỉ 30 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm 3/2
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Người lớn và trẻ em trên 5 tuổi
Thời điểm sử dụng? Sau bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
60.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc DigoxineQualy 0,25mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ 30 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc DigoxineQualy 0,25mg gồm có:

- Digoxine 0,25 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc DigoxineQualy 0,25mg

Tác dụng của Digoxine

- Digoxine là Glycosid trợ tim.

- Cơ chế tác dụng: tăng lực bóp cơ tim làm co sợi cơ dương tính. Từ đó, làm giảm tần số mạch ở người suy tim, giảm tần số tim thông qua kích thích thần kinh phó giao cảm.

Chỉ định

Thuốc DigoxineQualy 0,25mg được dùng trong các trường hợp sau:

- Suy tim, rung nhĩ, cuồng động tâm nhĩ, nhất là khi có nhịp thất quá nhanh.

- Nhịp tim nhanh trên thất kịch phát.

Cách dùng

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi sử dụng thuốc. 

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Cách dùng: uống với một ly nước lọc hoặc nước đun sôi để nguội. Không uống với các loại nước khác khi không có chỉ định của bác sĩ.

- Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.

- Thời điểm: Sau bữa ăn.

Liều lượng

Liều dùng tùy thuộc vào tình trạng của bệnh nhân:

- Liều ban đầu: Uống 2-4 viên/ngày, chia làm nhiều lần.

- Liều duy trì: Uống 1-2 viên/ngày, chia làm 1-2 lần.

Cách xử trí khi quá liều, quên liều

- Quên liều:

+ Nếu quên uống một liều, hãy uống ngay khi nhớ ra.

+ Trong trường hợp thời điểm nhớ ra gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên, tiếp tục uống thuốc theo lịch trình trước đó.

+ Không dùng 2 liều cùng lúc.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: suy thượng thận, rối loạn tâm thần, yếu cơ, tăng chứng thèm ăn, tăng đường huyết. Ngoài ra, khi dùng quá liều trong thời gian dài có thể gây ra tình trạng ù tai, chóng mặt, hạ huyết áp, trầm cảm, thậm chí là tử vong.

+ Xử trí: Khi thấy các biểu hiện bất thường như trên, đến ngay cơ sở y tế gần nhất để có điều trị triệu chứng và biện pháp hỗ trợ kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc DigoxineQualy 0,25mg cho những trường hợp sau:

- Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Block tim hoàn toàn từng cơn.

- Block nhĩ thất độ 2.

- Rối loạn nhĩ thất do hội chứng Wolff- Parkinson-White.

- Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.

- Trẻ em dưới 5 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Thuốc DigoxineQualy 0,25mg có thể gây ra một số tác dụng phụ như sau:

- Thường gặp:

+ Rối loạn tiêu hóa, nôn, buồn nôn.

+ Chán ăn.

- Ít gặp:

+ Nhịp tim chậm.

+ Block nhĩ thất, loạn nhịp thất.

+ Ngủ lơ mơ, nhức đầu, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mắt.

+ Tiêu chảy, mắt nhìn mờ, sợ ánh sáng.

Nếu gặp phải tình trạng trên, báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ, đến cơ sở y tế gần nhất để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp DigoxineQualy 0,25mg cùng các thuốc sau:

- Các Sennoside: Tăng nguy cơ ngộ độc Digoxin.

- Suxamethonium: Tăng Kali huyết.

- Thuốc kháng Acid, Neomycin, Rifampicin, Salbutamol, Adrenalin, Phenytoin: Giảm sinh khả dụng của thuốc DigoxineQualy 0,25mg.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

- Với phụ nữ trong thời kỳ mang thai:

+ Đã có dữ liệu lâm sàng về việc trẻ sinh ra bị giảm cân hoặc sinh non khi mẹ sử dụng thuốc trong thai kỳ. Không khuyến cáo sử dụng trong thời kỳ này.

+ Nếu thực sự quá cần thiết, hãy cân nhắc giữa rủi ro cho bé và tác dụng điều trị trên người mẹ. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

- Với bà mẹ đang cho con bú: Thuốc có thể tiết vào sữa mẹ, nhưng chưa thấy báo cáo về tác dụng phụ xảy ra trên trẻ. Tuy vậy, không tự ý sử dụng thuốc khi chưa có sự chỉ định của bác sĩ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc DigoxineQualy 0,25mg tác động lên hệ thống thần kinh trung ương gây rối loạn thị giác. Cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để tránh xa tầm tay trẻ em.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

Thuốc DigoxineQualy 0,25mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Bạn có thể tìm mua tại các nhà thuốc, cơ sở bán lẻ trên toàn quốc với giá khoảng 60.000VNĐ/hộp. Tuy nhiên, không phải cơ sở nào cũng được đảm bảo về chất lượng. Do vậy, để mua được thuốc đảm bảo chất lượng và nhận được nhiều ưu đãi về giá được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc DigoxineQualy 0,25mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giá thành phù hợp với người bệnh.

- Được các chuyên gia khuyến cáo sử dụng.

Nhược điểm

- Có nhiều tương tác thuốc xảy ra.

- Không dùng được cho trẻ dưới 5 tuổi.

- Dùng thuốc trong thời kỳ mang thai có thể gây tình trạng sinh non hoặc trẻ sinh ra bị giảm trọng lượng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 12,5
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Langitax 20
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ