Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
HM2280
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Digoxin-Richter 0,25mg chứa Digoxin. Dùng điều trị suy tim sung huyết, cuồng động nhĩ, rung nhĩ và nhịp tim nhanh trên thất kịch phát.

Hộp 1 lọ 50 viên Xuất xứ: Hungary
Thương hiệu Gedeon Richter
Cách dùng? Sử dụng qua đường uống
Đối tượng? Từ 2 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau ăn 1 - 2 tiếng
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
85.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Digoxin-Richter 0,25mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Gedeon Richter Plc. - Hungary.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 50 viên.

Dạng bào chế 

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc chứa thành phần sau:

- Digoxin 0,25mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Digoxin

- Digoxin ức chế trực tiếp hệ enzyme Na+/K+ - ATPase ở màng tim, làm phóng thích Na+ từ cơ tim thông qua cơ chế vận chuyển tích cực. Do đó, nồng độ Na+ nội bào tăng, dẫn đến tăng nồng độ ion Ca2+. Vì vậy, tăng co bóp cơ tim.

- Bên cạnh đó, Digoxin còn làm giảm điều nhịp trực tiếp, tần số tim thông qua kích thích dây thần kinh phế - vị và sự dẫn truyền trong nút nhĩ - thất.

Chỉ định

Sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Suy tim sung huyết.

- Cuồng động nhĩ.

- Rung nhĩ.

- Nhịp tim nhanh trên thất kịch phát.

Cách dùng

Cách sử dụng

Uống trước hoặc sau bữa ăn 1 - 2 giờ.

Liều dùng

Người lớn

- Liều tấn công: Bắt đầu uống với liều duy nhất 0,5 - 0,75mg, sau đó dùng 0,25mg/lần mỗi 6 giờ cho tới khi đạt được hiệu quả mong muốn. Tổng liều: 1 - 1,5mg trong 24 giờ.

- Liều duy trì: 0,125 - 0,375mg/ngày. Có thể tăng lên 2 viên/ngày.

Trẻ em

- Liều tấn công:

+ Từ 2 - 5 tuổi: 30 - 40μg/kg thể trọng.

+ Từ 6 - 10 tuổi: 25 - 35μg/kg thể trọng.

+ Từ 11 - 18 tuổi: 10 - 15μg/kg thể trọng.

- Liều duy trì: Thông thường dùng 25 - 35% liều tấn công.

Người cao tuổi

- Giảm cả liều tấn công và duy trì. Liều hằng ngày khuyến cáo: 0,125 - 0,25mg.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng lại càng sớm càng tốt.

+ Bỏ qua nếu thời điểm nhớ ra cách lần uống kế tiếp ít hơn 12 giờ.

+ Vẫn dùng liều kế tiếp theo đúng kế hoạch đã định.

+ Tuyệt đối không gộp 2 liều lại với nhau với mục đích bù liều đã quên.

- Khi quá liều:

Có thể xuất hiện các tác dụng ngoài ý muốn sau:

+ Buồn nôn, đau bụng, nôn mửa, chán ăn, tiêu chảy, tiết nhiều nước bọt, chảy mồ hôi.

+ Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, suy nhược.

+ Trầm cảm, ảo giác, mất phương hướng.

+ Mạch nhịp đôi, nhịp ba, block nhĩ thất, nhịp tim chậm.

...

Nếu lỡ uống quá liều quy định, đưa ngay người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và có biện pháp xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Những trường hợp sau không được phép dùng thuốc:

- Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong thuốc.

- Loạn nhịp thất nghiêm trọng.

- Nhịp tim chậm trầm trọng.

- Block nhĩ thất độ II, III.

- Phì đại cơ tim gây tắc nghẽn.

- Hội chứng Wolff - Parkinson - White kèm theo rung nhĩ.

- Bệnh hạch xoang hay tăng cảm xoang động mạch cảm.

- Viêm màng ngoài tim co khít mạn tĩnh. 

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng ngoài ý muốn bệnh nhân có thể gặp như:

- Rất hay gặp:

+ Chán ăn.

+ Choáng vàng.

+ Buồn nôn, nôn.

+ Rối loạn thị giác.

+ Mạch nhịp đôi, nhịp ba, kéo dài quãng PR.

- Hiếm gặp: Tiêu chảy.

Thông báo ngay với bác sĩ nếu xuất hiện bất cứ tác dụng phụ nào trong quá trình dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Phối hợp với các chế phẩm khác có thể dẫn đến các tương tác nghiêm trọng như:

- Adenosine, Atazanavir, Dolasetron… làm tăng nguy cơ nhịp tim không đều, thậm chí nghiêm trọng có thể đe dọa tính mạng.

- Amiodarone, Clarithromycin, Dronedarone… làm tăng cao nồng độ Digoxin trong máu, các triệu chứng bất lợi có thể gặp như buồn nôn, rối loạn thị giác, nhịp tim không đều.

- Arbutamine gây ra nhiều tác dụng phụ nguy hiểm trên tim.

- Các chế phẩm chứa Calci gây ảnh hưởng đến nhịp tim, xuất hiện các triệu chứng nhịp tim không đều, tức ngực, mờ mắt, buồn nôn và co giật.

- Fingolimod làm chậm nhịp tim quá mức, có thể gây ra các biến chứng tim mạch nghiêm trọng hoặc đe dọa tính mạng.

Liệt kê ngay với bác sĩ, dược sĩ những thuốc đang sử dụng để cân nhắc điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

- Các kết quả nghiên cứu cho thấy thuốc qua được nhau thai, nồng độ Digoxin trong huyết thanh thai nhi tương đương trong mẹ. Những tác độc trực tiếp hay gián tiếp lên phôi thai còn chưa được biết rõ. Do vậy, không sử dụng thuốc trừ trường hợp thật sự cần thiết.

- Thuốc có khả năng bài tiết được vào sữa. Chưa có đầy đủ nghiên cứu về ảnh hưởng có hại của thuốc đối với trẻ bú mẹ. Không nên tự ý sử dụng thuốc cho các đối tượng này mà chưa có chỉ định của bác sĩ.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

Giữ ở trong phòng nhiệt độ từ 15 - 25℃, tránh ẩm ướt và ánh nắng trực tiếp.

Thuốc Digoxin-Richter 0,25mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện đang được phân phối và bày bán tại nhiều cửa hàng thuốc tây lớn, nhỏ trên cả nước với giá dao động khoảng 90.000 VNĐ/lọ. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 85.000 VNĐ.

Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Digoxi-Richter 0,25mg có tốt như lời đồn không?

Đây là thắc mắc chung của khách hàng khi tìm hiểu về sản phẩm này. Tốt hay không còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố: Thứ nhất là nơi mua, có mua đúng hàng chuẩn hay không. Thứ 2 là cách dùng, dùng có đúng như hướng dẫn của bác sĩ chỉ định....

Để đưa ra câu trả lời, hãy cùng chúng tôi đưa ra những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc đã được chứng minh có tác dụng kiểm soát hiệu quả nhịp tim ở bệnh nhân rung nhĩ.

- Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng thuốc giúp cải thiện triệu chứng suy tim, giảm tỷ lệ nhập viện.

- Không chỉ làm tăng sức co bóp cơ tim mà còn giúp điều hòa nhịp tim.

Nhược điểm

- Có nhiều tác dụng không mong muốn, tương tác thuốc.

- Phạm vi điều trị hẹp, yêu cầu giám sát chặt chẽ.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Langitax 20
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ