Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco

Thuốc - Chống viêm
HM1966
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco có thành phần chính Dexamethason Phosphat. Tác dụng trong điều trị sốc do nhiều nguyên nhân, dự phòng nôn sau khi sử dụng hóa xạ trị,...

Hộp 10 ống x 1ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Vĩnh Phúc (Vinphaco)
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Bất cứ độ tuổi nào
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
16.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Vinphaco).

Địa chỉ: Thôn Mậu Thông - P.Khai Quang - TP. Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi ống 1 ml thuốc Dexamethasone 4mg/ml Viphaco có chứa:

- Dexamethason Natri Phosphat tương đương Dexamethason Phosphat 4mg.

- Tá dược vừa đủ 1 ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Dexamethason Phosphat

- Thuộc nhóm Glucocorticoid tổng hợp. Có hoạt tính chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch, cân bằng điện giải.

- Cơ chế tác dụng: liên kết vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân, sau đó tác động đến một số gen được dịch mã

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp người bệnh không uống được hoặc cấp cứu sau:

- Không đặc hiệu bằng Steroid khi cần điều trị tích cực:

+ Hen.

+ Viêm thanh quản rít.

+ Dị ứng nghiêm trọng.

+ Phản ứng sau truyền máu.

- Kết hợp thuốc khác trong điều trị phù não, sốc do nhiều nguyên nhân khác nhau.

- Dự phòng bằng Steroid trong phẫu thuật khi lượng Glucocorticoid dự trữ không đủ.

- Để thúc đẩy quá trình trưởng thành thai như mạch máu não, phổi khi chuyển dạ trước kỳ hạn trước khi sinh (giữa 24 và 34 tuần).

- Bổ trợ trong viêm màng não phế cầu.

- Ngăn chặn buồn nôn hoặc nôn trong điều trị ung thư dùng hóa trị liệu.

- Viêm khớp dạng thấp, viêm quanh khớp, thoái hóa khớp, viêm mỏm lồi cầu: tiêm trong và quanh khớp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đường tiêm: tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch.

+ Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch: khi người bệnh không uống được hoặc cấp cứu.

+ Khi truyền có thể pha loãng bằng NaCl hoặc Dextrose.

+ Tiêm trong khớp, trong bao hoạt dịch, trong tổn thương mô mềm ở một số trường hợp.

- Nếu ngừng thuốc quá nhanh sẽ dẫn đến chứng suy thượng thận thứ cấp, nên giảm liều từ từ sau nhiều tuần hoặc nhiều tháng.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Liều ban đầu: 0,5 - 24 mg/ngày.

- Trẻ em : 6-40 mcg/kg hoặc 0,235 - 1,2 mg/m2 x 1-2 lần/ngày.

* Sốc do nhiều nguyên nhân:

+ Tiêm tĩnh mạch: liều 1-6 mg/kg x 1 lần hoặc 40mg cách nhau 2-6 giờ/lần.

+ Hoặc tiêm tĩnh mạch 20mg + truyền tĩnh mạch liên tục 3 mg/kg/ngày.

+ Trường hợp sốc nặng: liều 2-6 mg/kg tiêm tĩnh mạch chậm trong tối thiểu 3-5 phút. Cho tới khi ổn định, không được dùng quá 48-72 giờ.

* Phù não

+ Tiêm tĩnh mạch: liều 10 mg/kg, tiêm bắp 4mg cách 6 giờ/lần tới khi hết triệu chứng. Đáp ứng thường xuất hiện trong 12-24 giờ, có thể giảm liều sua 2-4 ngày, ngừng dần trong 5-7 ngày. Nếu có thể uống được nên dùng dạng viên 1-3 mg/lần x 3 lần/ngày.

+ Trường hợp nghiêm trọng: liều khởi đầu 50mg tiêm tĩnh mạch, giảm mỗi 2 giờ 8mg trong 7-13 ngày.

+ U não không mổ hoặc tái diễn, liều 2mg duy nhất tiêm bắp hoặc tĩnh mạch x 2-3 lần/ngày.

+ Liều trẻ em: một liều đơn 1-2 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch, sau đó duy trì 1-1,5 mg/kg, cách 4-6 giờ, ngừng dần trong 1-6 tuần. Liều tối đa 16mg/ngày.

* Đề phòng mất thính giác, di chứng thần kinh trong viêm màng não: 10mg x 4 lần/ngày tiêm tĩnh mạch, cùng lúc hoặc trong vòng 20 phút trước khi sử dụng kháng sinh liều đầu tiên, tiếp tục trong 4 ngày.

* Dự phòng hội chứng suy thở ở trẻ em: tiêm trước 48-72 giờ trước khi chuyển dạ đẻ sớm, liều 4mg cách 8 giờ trong 2 ngày.

* Dị ứng cấp tự ổn định hoặc đợt cấp của dị ứng mạn tính:

+ Ngày 1: 4-8mg tiêm bắp.

+ Ngày 2,3: uống 3mg chia 3 lần.

+ Ngày 4: uống 1,5mg chia 2 lần.

+ Ngày 5,6: 0,75mg/lần/ngày.

* Bệnh do viêm: tiêm lặp lại cách 3-5 ngày/lần đối với bao hoạt dịch, cách 2-3 tuần với khớp.

+ Tiêm trong khớp: khớp gối 2-4mg, khớp nhỏ hơn 0,8-1mg.

+ Bao hoạt dịch: 2-3mg.

+ Mô mềm: 2-6 mg.

+ Hạch: 1-2mg.

+ Bao gân: 0,4 - 1mg.

* Dự phòng buồn nôn và nôn trong điều trị ung thư:

+ 10-20 mg tiêm tĩnh mạch trước hóa trị liệu 15-30 phút mỗi ngày điều trị.

+ Tiêm truyền liên tục: 10mg/12 giờ vào mỗi ngày điều trị, tiêm tĩnh mạch.

+ Hóa trị liệu gây nôn nhẹ: 4mg tiêm bắp, tĩnh mạch mỗi 4-6 giờ.

+ Liều trẻ em: 10 mg/m2 tiêm tĩnh mạch liều khởi đầu, liều 5mg/m2/6 giờ khi cần hoặc 5-20mg trước hóa trị liệu 15-30 phút.

* Phù khí quản hoặc rút ống: 0,5-2 mg/kg/ngày cách mỗi 6 giờ tiêm bắp, tĩnh mạch, trước khi rút ống 24 giờ, sau đó 4-6 lần nữa.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được hiện tượng quên liều xảy ra.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: rất hiếm gây ngộ độc cấp hoặc tử vong.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Sốc phản vệ hoặc quá mẫn có thể điều trị bằng Epinephrin, hô hấp nhân tạo và Aminophylin. Để bệnh nhân yên tĩnh và giữ ấm.

Chống chỉ định

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml Viphaco không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong công thức.

- Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm virus tại chỗ hoặc nhiễm lậu, lao dùng thuốc kháng khuẩn chưa kiểm soát được.

- Khớp bị hủy hoại nặng.

- Nhiễm trùng toàn thân chưa điều trị đặc hiệu.

Tác dụng không mong muốn

- Thường gặp: giữ Natri, nước gây tăng huyết áp, hạ Kali máu, phù nền, hội chứng Cushing, thèm ăn, teo tuyến thượng thận, ức chế sự tăng trưởng trong giai đoạn phôi thai, tăng tính nhạy cảm và nghiêm trọng của nhiễm trùng,...

- Ít gặp: quá mẫn, huyết khối, tăng bạch cầu. Triệu chứng và dấu hiệu ngừng thuốc: hạ huyết á[, suy thượng thận cấp và tử vong. Triệu chứng cai thuốc: viêm kết mạc, đau khớp, sốt, giảm cân, viêm kết mạc, nốt sần trên da.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Rifampicin, Phenylbutazon, Rifabutin, Phenytoin, Barbiturat,... giảm tác dụng của Dexamethasone.

- Thuốc được chuyển hóa bởi CYP3A4 như Erythromycin, Indinavir: làm tăng chuyển hóa thành dạng không hoạt tính, giảm tác dụng của Dexamethasone.

- Đối kháng với thuốc kháng Cholinesterase trong điều trị nhược cơ.

- Giảm tác dụng với thuốc chống tăng huyết áp, thuốc hạ đường huyết, lợi tiểu và Glycosid tim, chất nền CYP3A4,...

- Acetazolamid, Carbenoxolon: tăng tác dụng hạ Kali huyết.

- Tăng tác dụng của thuốc chống đông máu Coumarin, Amphotericin B, Cyclosporin,...

- Tăng thanh thải Salicylat.

- Không sử dụng đồng thời với Natalizumab, Ranolazin, Nilotinib, Everolimus, Nisodipin, Tolvaptan, Vắc xin sống.

- Asparaginase, Aprepitant,... tăng tác dụng của Dexamethasone.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: thuốc qua được nhau thai và có nguy cơ gây quái thai ở động vật. Ở người có thể:

+ Giảm trọng lượng nhau thai và thai nhi.

+ Ức chế tuyến thượng thận ở trẻ sơ sinh nếu mẹ sử dụng dài ngày.

Tuy nhiên nếu sử dụng trước khi đẻ non giúp bảo vệ trẻ tránh khỏi hội chứng suy hô hấp và bệnh loạn sản phổi - phế quản. Do đó sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.

- Bà mẹ cho con bú: thuốc được bài xuất vào sữa mẹ và nguy cơ ảnh hưởng đến trẻ bú. Thận trọng khi sử dụng, chỉ dùng khi có bác sĩ kê đơn.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Một số tác dụng phụ như ảo giác, huyết áp tăng, mất ngủ có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi sử dụng trên đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml Viphaco giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán tại cơ sở y tế được cấp phép với giá dao động tùy từng thời điểm. Để có hộp thuốc chất lượng tốt, chính hãng với giá ưu đãi nhất thì hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml Viphaco có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng tiêm gây tác dụng nhanh, mang lại hiệu quả trong thời gian dài, giúp giảm thiểu số lần sử dụng.

- Hiệu quả trong dự phòng buồn nôn trong hóa xạ trị, sốc do nhiều nguyên nhân.

Nhược điểm

- Liều lượng theo kinh nghiệm của bác sĩ, phù thuộc vào mức độ, đáp ứng, sức khỏe của từng bệnh nhân.

- Tương tác với nhiều thuốc, thận trọng khi phối hợp

Sản phẩm tương tự
Primperan 10mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng não Tâm Phúc Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 25mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Konimag
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimafort Sus. 10ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gasmotin 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Domperidon STADA 10mg
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Motilium M 10mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ tỳ P/H
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimenhydrinat 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu nóng Trường Sơn
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gió gừng Thái Dương 24mL
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao Sao Vàng
3.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem xoa bóp Gấu Misa 30g
44.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn PH (gói)
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Edoz kids
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elthon 50mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primperan 10mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HanoDimenal 50mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Modom’S
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ondansetron-BFS
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mutecium-M 0.1% (Chai 100ml)
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ondansetron - hameln 2mg/ml
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphastu
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AgiMoti
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ONDANOV 8mg Injection
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritintab 100mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Motimilum
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcersep 262,5mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aloxi
1.750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Comil
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Air - X drops 15ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid 500mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrite
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Nutrozinc
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Lemon
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salonpas Spray
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Long huyết P/H
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flumetholon 0,1% 5ml
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Statripsine
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nostravin
9.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babytrim-New alpha
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren Emulgel
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Mesalazine 500
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 75mg/3ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 15mg/1.5ml
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 16mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclovat suppo 100
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin 4200 IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Otrivin 0.05%
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bộ GelX
840.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hirudoid 14g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betamethason 30g
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao xoa bách xà
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutane spray
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AlphaDHG
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren SR 75mg
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha Chysin-Daktin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamvirgi
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dolzero
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ASLEM 0.3mg/ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex D 20mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khang U Linh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trinumax
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Katana
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex 10mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Condova
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincristin 1mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon- Thuốc tiêm "TAI YU"
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berlthyrox 100
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isotina 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NQV Daily SG
1.270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ogentin Glutathion
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swisse Liver Detox 120 tablets
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selenium 200mcg Holista
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincran 1mg/ml
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirpid 10%
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bi-Gmax 1350
1.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Senoxyd-Q10
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MT - Vikidomi
1.070.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutaone 600
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beglutan
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzen
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixlo Plus
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bocartin 150
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vercyte 25mg
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clofady
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoimex
830.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ficocyte
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albumin-HT
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diprospan
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daehwa Almetamin
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betalestin (lọ 500 viên)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorpheniramin 4 DHG
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betalestin (hộp 30 viên)
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otilin 8ml
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Fexo 60
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benadryl 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacodex
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kim ngân vạn ứng
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Meseca Fort
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Delopedil 5mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giải Độc Gan Nam Dược
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Theratussine 5mg
37.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebastin 10
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tadaritin
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống ngừa mụn An Bảo
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rolapain 80mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semozine
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osmofundin 20% 250ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ