Dexamethasone 4mg/ml HDPharma

Thuốc kê đơn - Chống viêm
AA2677
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml HDPharma có thành phần chính Dexamethason natri phosphat. Tác dụng trong điều trị những bệnh viêm màng não phế cầu, viêm xương khớp...

Hộp 10 ống x 1ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược vật tư y tế Hải Dương
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
120.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml HDPharma là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 ống x 1ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi ống có chứa:

- Dexamethason natri phosphat 4mg.

- Tá dược vừa đủ 1ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Dexamethason natri phosphat

- Là Fluomethylprednisolon, glucocorticoid tổng hợp.

- Tác dụng: Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch, rất ít tác dụng cân bằng điện giải.

- Hoạt lực chống viêm mạnh hơn Hydrocortison 30 lần, prednisolon 7 lần.

Chỉ định

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml HDPHARMA được dùng cho những trường hợp sau:

- Như một liệu pháp không đặc hiệu để điều trị tích cực, bao gồm trạng thái hen, phản ứng sau truyền máu, viêm thanh quản rít, dị ứng nặng.

- Phù não và sốc do nhiều nguyên nhân khác nhau.

- Dự phòng hội chứng suy hô hấp ở trẻ sơ sinh thiếu tháng.

- Viêm màng não phế cầu.

- Tiêm trong và quanh khớp trong viêm khớp dạng thấp, viêm mồm lồi cầu, viêm quanh khớp, thoái hóa xương khớp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường tiêm.

- Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm trong khớp hoặc mô mầm, tiêm trong tổn thương.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Trẻ em có thể dùng 6 - 40 mcg/kg, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch, 1 - 2 lần/ngày.

- Sốc (do các nguyên nhân):

+ Liều 1 - 6 mg/kg tiêm tĩnh mạch 1 lần hoặc nếu cần 40mg cách nhau 2- 6 giờ/lần.

+ Hoặc ban đầu tiêm tĩnh mạch 20mg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 3 mg/kg/24 giờ. Liệu pháp liều cao cần tiếp tục cho tới khi bệnh nhân ổn định và thường < 48 - 72 giờ.

- Phù não:

+ Tiêm tĩnh mạch 10mg, sau đó tiêm bắp cách nhau 6 giờ/lần cho đến khi hết triệu chứng.

+ Đáp ứng rõ rệt trong vòng 12 -24 giờ, có thể giảm liều sau 2 - 4 ngày và ngưng dần trong 5 -7 ngày. Khi có thể, thay đường tiêm bắp bằng đường uống 1 - 3 mg/ lần x 3 lần/ngày.

+ Ở người có u não không mổ được hoặc tái phát, liều duy trì 2 mg x 2 - 3 lần/ngày, tiêm bắp hay tĩnh mạch.

- Bệnh dị ứng như dị ứng cấp tính tự ổn định, đợt cấp tính của dị ứng mạn.

+ Ngày đầu: tiêm bắp 4 mg - 8 mg/lần.

+ Ngày thứ 2 -3: uống 3 mg, chia làm 2 lần.

+ Ngày thứ 4: uống 1 mg, chia làm 2 lần.

+ Ngày thứ 5 - 6: uống một liều duy nhất 0,75 mg.

+ Tiếp theo ngưng dùng thuốc.

- Ngăn ngừa nôn sau phẫu thuật: Người lớn tiêm bắp 10 - 20 mg khi gần kết thúc phẫu thuật.

- Bệnh do viêm tiêm trong khớp, trong tổn thương hoặc mô mềm: Liều lượng và tần số tiêm phụ thuộc tình trạng và vị trí chỗ tiêm.

+ Khớp lớn (khớp nối): 2-4mg

+ Khớp nhỏ (khớp thái dương hàm, khớp gian đốt ngón): 0,8-1 mg.

+ Túi thanh mac: 2-3mg.

+ Hạch: 1-2mg.

+ Bao gân: 0,4 - 1mg.

+ Sự thâm nhiễm mô: 2-6mg.

Cách 3 - 5 ngày/lần có thể tiêm lặp lại ở bao hoạt dịch hoặc cách 2 - 3 tuần/lần ở khớp.

- Đề phòng mất thính lực và biến chứng thần kinh của viêm màng não do phế cầu hoặc H. influenzae:

+ Tiêm tĩnh mạch 0,15 mg/kg x 4 lần/ngày bắt đầu cùng lúc hoặc trong vòng 20 phút trước khi sử dụng liều kháng sinh đầu tiên.

+ Thời gian sử dụng: Trong 4 ngày.

- Dự phòng hội chứng suy thở ở trẻ sơ sinh:

+ Tiêm bắp cho mẹ: 6mg cách nhau 12 giờ/lần, trong 2 ngày.

+ Bắt đầu từ ít nhất 24 giờ hoặc sớm hơn (tốt nhất trong 48 -72 giờ) trước khi mẹ chuyển dạ đẻ sớm.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Quá liều glucocorticoid dẫn đến ngộ độc cấp hoặc gây chết rất hiếm.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời. Nếu xuất hiện choáng phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn cần điều trị bằng epinephrine, hô hấp nhân tạo và aminophylin. Đồng thời giữ ấm và để yên tĩnh. 

Chống chỉ định

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml HDPharma không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Nhiễm virus tại chỗ, nhiễm nấm toàn thân, nhiễm khuẩn lao, lậu chưa được kiểm soát bằng thuốc kháng khuẩn.

- Khớp bị hủy hoại nặng.

Tác dụng không mong muốn

Trong khi sử dụng có thể gặp phải triệu chứng sau:

- Thường gặp:

+ Rối loạn điện giải: hạ kali máu, giữ natri và nước gây tăng huyết áp, phù nề.

+ Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, rối loạn kinh nguyệt, giảm tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid.

+ Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.

+ Cơ xương: Teo cơ hồi phục, hoại tử xương vô khuẩn, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống.

+ Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.

+Tiêu hóa: Loét dạ dày tá tràng, viêm tụy cấp, loét chảy máu, loét thủng.

+ Da: Teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.

- Ít gặp:

+ Quá mẫn, choáng phản vệ, áp xe vô khuẩn.

+ Tăng cân, ngon miệng, buồn nôn, tăng bạch hầu, huyết khối tắc mạch, khó ở, nấc.

- Triệu chứng khi ngừng thuốc đột ngột:

+ Suy thượng thận cấp, hạ huyết áp, tử vong.

+ Ngừng thuốc đôi khi giống như tái phát bệnh.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Bartiturat, phenyltoin, ephedrine, aminoglutethimid, rifampicin, carbamazepin: Giảm tác dụng điều trị của corticoid.

- Insulin, thuốc hạ huyết áp, thuốc lợi tiểu: Gây hạ đường huyết.

- Acetazolamid, các thiazid lợi tiểu quai: Tăng tác dụng hạ kali huyết của 

- Dẫn chất coumarin chống đông máu: Tăng hiệu quả chống đông, cần kiểm tra chặt chẽ thời gian prothrombin để không gây chảy máu tự phát.

- Salicylat: Tăng độ thanh thải, dễ gây ngộ độc salicylat.

- Các thuốc lợi tiểu (thiazid, furosemid), amphotericin B: Tăng tác dụng giảm kali huyết của glucocorticoid.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Glucocorticoid có thể gây quái thai ở động vật.

+ Thuốc có giảm trọng lượng nhau thai và trọng lượng thai nhi, ức chế tuyến thượng thận ở trẻ sơ sinh nếu người mẹ sử dụng kéo dài kéo dài.

+ Dùng glucocorticoid trước khi đẻ non lại giúp chống nguy cơ hội chứng suy hô hấp sơ sinh và bệnh loạn sản phổi - phế quản.

+ Vì vậy, chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội hơn nguy cơ có thể gặp phải.

- Bà mẹ cho con bú: Dexamethason vào sữa mẹ và có nguy cơ đối với trẻ bú mẹ. Cân nhắc ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Ở những nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn, yêu cầu trước tiên phải điều trị bằng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu. Tuy nhiên với viêm màng não nhiễm khuẩn: Sử dụng dexamethason trước khi sử dụng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu để ngăn ngừa viêm não do nguy cơ có các phản ứng với các mảnh xác vi khuẩn đã bị hủy diệt.

- Theo dõi chặt chẽ, điều trị tích cực trong trường hợp sau:

+ Loãng xương.

+ Mới phẫu thuật ruột, loạn tâm thần, tăng huyết áp.

+ Suy tim, suy thận, lao.

+ Loét dạ dày tá tràng, đái tháo đường.

- Dùng thuốc kéo dài nguy cơ làm giảm khả năng sản sinh corticoid của tuyến thượng thận. Do đó, cần thiết phải giảm liều với mục đích giảm thiểu các triệu chứng thiếu corticosteroid, ngăn chặn bùng phát chứng bệnh đang điều trị. Khi ngưng thuốc đột ngột làm xuất hiện các triệu chứng buồn nôn, nôn, kể cả sốc.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml HDPharma giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm. Hiện nay nhà thuốc chúng tôi có giá ưu đãi chỉ 30.000 VNĐ

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Dexamethasone 4mg/ml HDPharma có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng

- Chống viêm hiệu quả trong điều trị nhiều bệnh lý khác nhau như viêm màng não phế cầu, viêm xương khớp...

- Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn. 

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ có con bú.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi bảo vệ xương khớp Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan 50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Joint - Care
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml HDpharma
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glupain Forte 750mg
980.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexamin ASU
9.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7.5 - US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ xương khớp Etica
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthroease 1500
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ubat Tulang
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Glucosamine
840.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng khớp Thái Minh
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage 750mg Healthy Care
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Joint-Aid
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteocart
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Troxevasin 2%
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minirin 0.1mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babytrim-New alpha
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hirudoid 14g
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dulcit
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Kedrialb 200g/l
720.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorpheniramin 4 DHG
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albuminar -25 (Albumin Human USP 25%) 50ml
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Human Albumin Baxter 200g/l
715.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinzix 20mg/2ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfachim
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isaias 600mg
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldozen
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphausar
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bromanase
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brotilase
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Varikosette
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ