Darinol 300

Thuốc - Điều trị gout
M1313
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Darinol 300 chứa thành phần chính là Allopurinol có tác dụng hiệu quả trong điều trị các biến chứng của nồng độ acid uric tăng gây bệnh Gout, sỏi thận và làm giảm nồng độ acid uric ở những người điều trị bệnh ung thư.

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Danapha
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
28.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Darinol 300 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược Danapha.

Địa chỉ: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

- Allopurinol 300 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Allopurinol

- Allopurinol và chất chuyển hóa của nó là Oxipurinol có tác dụng làm nồng độ Acid uric trong huyết thanh và nước tiểu. Allopurinol có tác dụng nhanh sau khoảng 2-3 ngày dùng thuốc, nồng độ Acid uric trong huyết thanh đã bắt đầu giảm và đạt nồng độ thấp nhất sau 7-20 ngày.

- Để làm giảm nồng độ Acid uric, Allopurinol ức chế quá trình oxy hóa Hypoxanthine thành Xanthine và Xanthine thành Axit uric nhờ ức chế enzym xúc tác các phản ứng này.

- Allopurinol có tác dụng ngăn ngừa tiến triển của viêm khớp trong bệnh Gout và bệnh thận do Urat, tác dụng này là do sự giảm nồng độ Acid uric dưới giới hạn độ tan của nó. Đối với bệnh nhân mắc bệnh Gout mạn tính, Allopurinol có tác dụng ngăn chặn sự hình thành sạn Urat và các thay đổi mạn tính ở khớp.

- Allopurinol không có tác dụng điều trị trong các cơn Gout cấp, do không có tác dụng giảm đau và chống viêm. Nếu dùng trong trường hợp này có thể làm viêm kéo dài và nặng lên trong đợt cấp.

Chỉ định

Thuốc Darinol 300 được dùng để điều trị các biến chứng của nồng độ Acid uric tăng như:

- Viêm khớp do Gout mạn tính.

- Bệnh sỏi thận.

- Làm giảm nồng độ Acid uric ở bệnh nhân điều trị ung thư trong bệnh bạch cầu, lympho, u ác tính bằng hóa trị liệu.

- Sỏi thận Calci oxalat tái phát.

Cách dùng

Cách sử dụng

Dùng thuốc sau bữa ăn. Nên uống thuốc với nước.

Liều dùng

Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ. Có thể bắt đầu với liều thấp và tăng dần liều.

Người lớn:

- Liều dùng theo cân nặng: mỗi ngày dùng 2 - 10 mg/kg.

- Liều dùng theo mức độ bệnh:

+ Giai đoạn đầu và bệnh ở mức độ nhẹ: dùng liều 100 - 200 mg/ngày.

+ Giai đoạn bệnh tiến triển và ở mức độ nặng vừa phải: dùng liều 300 - 600 mg/ngày.

+ Tình trạng nặng hơn: 700 - 900 mg/ngày.

Trẻ em:

- Trẻ em dưới 15 tuổi: liều dùng theo cân nặng, mỗi ngày dùng 10 - 20 mg/kg. Tối đa 400mg mỗi ngày.

- Hạn chế dùng thuốc ở trẻ em trừ một số bệnh được bác sĩ chỉ định.

Bệnh nhân suy thận:

- Trong trường hợp suy thận nặng, nên dùng thấp hơn liều thông thường. Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ, nên dùng liều nhỏ hơn 100mg mỗi ngày hoặc dùng 100mg cách ngày.

- Ở bệnh nhân thường xuyên thẩm tách máu: thuốc sẽ bị thải trừ nhiều hơn và nồng độ thuốc trong máu giảm, do đó cần tăng liều. Nên dùng liều 300 - 400 mg sau mỗi lần thẩm tách máu.

Suy gan: Nên dùng liều thấp hơn liều thông thường và kiểm tra định kỳ chức năng gan trong giai đoạn đầu điều trị.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: nếu quên một liều thuốc, hãy sử dụng ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu đã gần đến thời điểm dùng liều kế tiếp, nên bỏ qua liều đã quên. Không dùng gấp đôi liều dùng đã quy định.

Quá liều:

- Triệu chứng: chưa thấy phản ứng dị ứng xảy ra khi dùng thuốc ở liều thông thường. Các triệu chứng buồn nôn, nôn, tiêu chảy và hoa mắt chỉ xuất hiện khi dùng đến liều 20g Allopurinol.

- Xử trí: nên bổ sung nước để tăng thải trừ thuốc qua nước tiểu. Có thể thẩm tách máu nếu thầy cần thiết.

Chống chỉ định

Thuốc Allopurinol chống chỉ định trong một số trường hợp sau:

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Trẻ em dưới 6 tuổi.

- Bệnh gan, thận nặng.

- Bệnh nhân đang mắc hoặc có tiền sử gia đình có nhiễm sắc tố sắt tự phát.

Tác dụng không mong muốn

Khi dùng thuốc có thể gặp một số tác dụng phụ sau:

- Nhiễm trùng và nhiễm khuẩn: mụn nhọt.

- Rối loạn máu và bạch huyết: quá mẫn, ung thư bạch huyết.

- Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: đái tháo đường và tăng lipid máu.

- Rối loạn tâm thần: trầm cảm.

- Rối loạn hệ thần kinh: hôn mê, mất cảm giác, mất điều hòa, rối loạn thần kinh ngoại biên, dị cảm, buồn ngủ.

- Rối loạn thị giác: đục thủy tinh thể, giảm thị lực, thoái hóa võng mạc.

- Rối loạn tim - mạch: đau thắt ngực, tăng huyết áp, chậm nhịp tim.

- Rối loạn tiêu hóa: nôn, buồn nôn, nôn ra máu, viêm miệng, tiêu chảy.

- Rối loạn gan mật: xét nghiệm chức năng gan bất thường.

- Rối loạn da và mô dưới da: phát ban, hội chứng hoại tử thượng bì nhiễm độc, phù, rụng tóc…

- Rối loạn thận và tiết niệu: tăng ure huyết.

- Rối loạn hệ sinh sản và tuyến vú: vô sinh nam, rối loạn cương dương, nữ hóa tuyến vú.

- Rối loạn chung: phù, mệt mỏi, suy nhược.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn mà bạn gặp phải khi dùng thuốc để được hướng dẫn xử trí hợp lý và kịp thời.

Tương tác thuốc

Thuốc Darinol 300 có thể xảy ra tương tác với:

- Ampicillin/Amoxicillin: khi dùng đồng thời với Allopurinol thì có thể làm tăng tác dụng phụ trên da là phát ban.

- Vidarabine: thực nghiệm khi dùng đồng thời với Allopurinol có thể làm tăng tác dụng phụ của cả 2 thuốc.

- 6-Mercillinurine và Azathioprine: khi dùng chung với Allopurinol sẽ làm giảm thải trừ và tăng thời gian bán thải của chúng trong máu. Do đó, khi dùng chung các thuốc này thì chỉ nên dùng 1/4 liều 6-Mercilaurine hoặc Azathioprine thông thường.

- Clorpropamide: ở bệnh nhân có chức năng thận kém, khi dùng chung với Allopurinol có thể làm tăng nguy cơ hạ đường huyết kéo dài.

- Theophylline: có thể bị giảm chuyển hóa khi dùng đồng thời với Allopurinol.

- Salicylates và thuốc nhóm Uricosuric: có thể làm giảm nồng độ Allopurinol dẫn đến giảm tác dụng điều trị.

- Cyclophosphamide, Doxorubicin, Bleomycin, Procarbazine, Mechloroethamine: có thể làm tăng nồng độ các thuốc này khi điều trị đồng thời.

- Thuốc ức chế men chuyển và thuốc đối kháng Angiotensin II: khi dùng đồng thời có thể làm tăng độc tính của các thuốc này, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận.

Tham khảo ý kiến bác sĩ khi dùng Darinol 300mg đồng thời với các thuốc khác để tránh các tương tác bất lợi có thể xảy ra ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: 

- Hiện nay chưa xác định được độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai. Tuy nhiên, Allopurinol là hoạt chất đã được sử dụng rộng rãi trong thời gian dài và chưa thấy tác dụng có hại nào với mẹ và thai nhi.

- Tham khảo ý kiến của bác sĩ khi dùng thuốc.

Phụ nữ cho con bú: Allopurinol và chất chuyển hóa của nó được bài tiết vào sữa mẹ. Chưa có báo báo về tác động của thuốc đến trẻ bú mẹ. Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có một số tác dụng phụ như giảm thị lực, rối loạn thần kinh, buồn ngủ. Do đó, bệnh nhân nên thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Darinol 300 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Darinol 300 hiện được bày bán tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá bán dao động. Để mua được thuốc giá rẻ, uy tín và chất lượng, bạn có thể liên hệ trực tiếp tại website của công ty hoặc số hotline.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Darinol 300 có tốt không? có hiệu quả không? Đây là tâm lý lo lắng chung của mọi người trước khi sử dụng thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc có giá thành rẻ, phù hợp với nhiều đối tượng.

- Thuốc có hiệu quả điều trị cao.

Nhược điểm

- Hạn chế dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

- Nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc khi sử dụng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Nam Dược Bài Thạch
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urilith
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cametan
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sirnakarang
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
U-stone
720.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Allopurinol 300mg
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milurit 300mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tán thạch khang
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Foncitril 4000
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kimraso
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bài Thạch Danapha
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kim tiền thảo Râu mèo
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowachol
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NO-SPA forte 80mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kim Tiền Thảo OPC
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Camoas 200mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stonebye
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tán Thảo Khang
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Drotaverin 40mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kim tiền thảo-f
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol Fort
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 40mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Addofort 40
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feburic 80mg
835.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusdocin
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine 1mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine STADA 1mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusaradi HVQY
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Fast
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uloxoric 80mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febustad 40
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boni GUT
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goclio 80mg
505.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaidilox 40
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furic 80
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zuryk 300mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 300
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Opedulox 80
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forgout
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ